Gói thầu: Bảo dưỡng và sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng và sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:09:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp còi | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 2 | Lốp Dunlop | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm máy xe |
| 3 | Rotuyn lái trong 2 bên | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm máy xe |
| 4 | Rotuyn lái ngoài 2 bên | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm máy xe |
| 5 | Bạc nhíp | Thay mới | Cái | 8 | Phần gầm máy xe |
| 6 | Cảm biến ABS trước lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 7 | Cảm biến ABS trước phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 8 | Giảm xóc trước lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 9 | Giảm xóc trước phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 10 | Rotuyn trụ đứng dưới lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 11 | Lá côn | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 12 | Bàn ép | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 13 | Bi T | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 14 | Dầu phanh | Thay mới | Lít | 2 | Phần gầm máy xe |
| 15 | Dầu trợ lực lái | Thay mới | Lít | 2 | Phần gầm máy xe |
| 16 | Dầu cầu + dầu số | Thay mới | Lít | 9 | Phần gầm máy xe |
| 17 | Dầu máy | Thay mới | Lít | 7 | Phần gầm máy xe |
| 18 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 19 | Lọc nhiên liệu | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 20 | Lọc động cơ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 21 | Lọc điều hòa | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 22 | Hạ bình súc rửa vệ sinh | Vệ sinh lại | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 23 | Giảm xóc sau 2 bên | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm máy xe |
| 24 | Bảo dưỡng 4 bầu phanh | Bảo dưỡng | Cái | 4 | Phần gầm máy xe |
| 25 | Bộ cup ben phanh trước | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm máy xe |
| 26 | Phớt láp trước phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 27 | Bộ phớt thước lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 28 | Hạ thước lái cân chỉnh bảo dưỡng | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 29 | Rotuyn cân bằng trước lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 30 | Rotuyn cân bằng trước phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 31 | Má phanh trước | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm máy xe |
| 32 | Guốc phanh sau | Thay mới | Bộ | 1 | Phần gầm máy xe |
| 33 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống đường ống điều hòa | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 34 | Vệ sinh bảo dưỡng dàn nóng | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 35 | Vệ sinh bảo dưỡng dàn lạnh ( tháo bảng taplo) | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 36 | Ga điều hòa ( bổ sung ) | Thay mới | Kg | 0,5 | Phần gầm máy xe |
| 37 | Dầu lạnh ( bổ sung ) | Thay mới | Kg | 0,3 | Phần gầm máy xe |
| 38 | Hạ số bảo dướng + thay lá côn bàn ép | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 39 | Dây đai cam | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 40 | Bảo dưỡng đề | Bảo dưỡng | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 41 | Bảo dưỡng máy phát | Bảo dưỡng | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 42 | Ắc quy | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 43 | Dây cu roa tổng | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 44 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống tubo tăng áp | Bảo dưỡng | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 45 | Bộ bi đỡ | Thay mới | Bộ | 2 | Phần gầm máy xe |
| 46 | Bơm nước | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 47 | Súc rửa két nước | Bảo dưỡng | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 48 | Gạt mưa bên lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 49 | Gạt mưa bên phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 50 | Còi sên | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 51 | Nước mát động cơ | Thay mới | Lít | 10 | Phần gầm máy xe |
| 52 | Roăng dàn cò | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 53 | Roăng kim phun nhiên liệu | Thay mới | Cái | 4 | Phần gầm máy xe |
| 54 | Bóng đèn gầm bên phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 55 | Đèn soi biển số bên phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 56 | Đèn led phanh sau | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 57 | Cao su cân bằng trước 2 bên | Thay mới | Cái | 2 | Phần gầm máy xe |
| 58 | Dây cáp nắp thùng sau phụ | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 59 | Láng 4 đĩa phanh | Gia công lại | Cái | 4 | Phần gầm máy xe |
| 60 | Cân bằng động 4 bánh xe+kẹp chì | Bảo dưỡng | Cái | 4 | Phần gầm máy xe |
| 61 | Cao su càng A to bên lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 62 | Cao su càng A nhỏ bên lái | Thay mới | Cái | 1 | Phần gầm máy xe |
| 63 | Cân chỉnh độ chụm bán xe | Cân lại | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 64 | Công thay thế phụ tùng gầm máy | Thay thế | Xe | 1 | Phần gầm máy xe |
| 65 | Gò mọt rỉ xung quanh xe | Gò lại | Xe | 1 | Phần đồng sơn |
| 66 | Tháo lắp toàn bộ phụ kiện phục vụ sơn | Tháo lắp | Xe | 1 | Phần đồng sơn |
| 67 | Sơn xung quanh xe + khung thùng xe | Sơn lại | Xe | 1 | Phần đồng sơn |
| 68 | Thu hồi các vật tư hư hỏng thay thế | Thu hồi | HT | 1 | Phần thu hồi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.67E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 53.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
267.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 53.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi