Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679928-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:31:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 85,1424 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 147,28 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0703 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 468,0046 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 826,004 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 42,1912 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 293,98 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 72,6936 m2
9 Phá lớp vữa trát thành sê nô mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 64,6 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50,388 m2
11 Đánh bóng lại lớp trát Granito Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47,5802 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,7586 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,696 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,62 m2
15 Phá dỡ nền gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,8756 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8939 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8939 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8939 m3
19 Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 công
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4752 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1815 m3
22 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,08 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,04 m2
24 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 35,521 m2
25 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,88 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,25 m2
27 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21,6 m2
28 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,44 m2
29 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,68 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2683 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,04 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,3956 1m2
33 Sơn PU lan can gỗ cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,7586 m2
34 Trát thành sênô, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 64,6 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50,388 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 229,976 m2
37 Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,696 m2
38 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,62 m2
39 Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,8756 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.202,7362 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 756,5862 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,33 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3255 100m2
44 Thi công chi tiết phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 công
B NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 134,6976 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 258,4 m
3 Phá lớp vữa trát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 46,5372 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,3832 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 707,8577 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.118,8703 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 145,6206 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 498,672 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 133,556 m2
10 Phá lớp vữa trát thành sê nô mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 79,384 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,8176 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,236 m2
13 Đánh bóng lại lớp trát Granito Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,6903 m2
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,7424 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,7424 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,7424 m3
17 Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 công
18 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 64,8 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 46,5372 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,3832 m2
21 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,56 m2
22 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 69,6 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8207 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 69,6 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,8595 1m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,236 m2
27 Trát thành sênô, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 79,384 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,8176 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 258,4032 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.821,0833 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 983,4375 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,6152 100m2
33 Thi công chi tiết phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 công
C NHÀ THƯ VIỆN+ VI TÍNH+ XƯỞNG NGHỀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 83,16 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 151,92 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,9562 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 433,5204 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 781,87 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 174,16 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 85,988 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 355,9344 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 55,3316 m2
10 Phá lớp vữa trát thành sê nô mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,536 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47,328 m2
12 Đánh bóng lại lớp trát Granito Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,0776 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,2039 m2
14 Phá dỡ nền gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,1036 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,6194 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,6194 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,6194 m3
18 Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 công
19 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,8 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,88 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,92 m2
22 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,4 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2943 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,92 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,5015 1m2
26 Sơn PU lan can gỗ cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,2039 m2
27 Trát thành sênô, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,536 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47,328 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 193,728 m2
30 Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,5652 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.223,7924 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 663,012 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,32 100m2
34 Thi công chi tiết phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 công
D NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,01 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36,454 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 53,629 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,4244 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,5508 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 m3
9 Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 công
10 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,575 m2
11 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,16 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,25 m2
13 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,8 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1551 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,8 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,5889 1m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 65,0534 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 54,0048 m2
19 Thi công chi tiết phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 công
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,6 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 82,608 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24,038 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,7452 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 m3
27 Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 công
28 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,578 m2
29 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,16 m2
30 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,72 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0115 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,72 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4888 1m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 44,7832 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 82,608 m2
36 Thi công chi tiết phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 công
37 Tháo dỡ cánh cổng sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,6 m2
38 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8067 m3
39 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8067 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8067 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,8067 m3
42 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5035 1m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0601 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5058 m3
45 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,1962 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,6317 m3
47 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,1696 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,6 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,1696 m2
50 Gia công cổng sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2905 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2905 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,9445 1m2
53 Phụ kiện cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
54 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,132 m3
55 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,132 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,132 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,132 m3
58 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5623 1m3
59 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0225 100m3
60 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9372 m3
61 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1018 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,907 m3
63 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,5488 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,2 m
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,5488 m2
66 Gia công cổng sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,109 tấn
67 Lắp dựng kết cấu thép cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,109 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,5605 1m2
69 Phụ kiện cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
70 Tháo dỡ hàng rào sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 57,672 m2
71 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,3266 m3
72 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,3266 m3
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,3266 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,3266 m3
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,05 1m3
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,242 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,0833 m3
78 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,36 m3
79 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,21 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,8466 m3
81 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,3967 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 60,3622 m2
83 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 56,349 m2
84 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,76 m
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 116,7112 m2
86 Gia công hàng rào sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4517 tấn
87 Lắp dựng hàng rào sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 78,0307 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 52,7907 1m2
89 Phá dỡ nhà xe Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 120 m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,2899 1m3
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2516 100m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,4832 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,384 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,024 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,0232 m3
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0253 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3125 tấn
98 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0708 100m2
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4284 100m2
100 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5837 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,309 tấn
102 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7968 tấn
103 Bu lông D20, L=800 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 84 cái
104 Lắp cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5837 tấn
105 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,309 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7968 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 222,6764 1m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,7126 100m2
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36,6 m3
110 Lát gạch đất nung - 400x400mm, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 366 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.004.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->