Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:31:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,385,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 85,1424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 147,28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0703 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 468,0046 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 826,004 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,1912 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 293,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 72,6936 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 64,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,388 | m2 |
| 11 | Đánh bóng lại lớp trát Granito | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47,5802 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7586 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,696 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,8756 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8939 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8939 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8939 | m3 |
| 19 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | công |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4752 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1815 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,521 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2683 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,3956 | 1m2 |
| 33 | Sơn PU lan can gỗ cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7586 | m2 |
| 34 | Trát thành sênô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 64,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,388 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 229,976 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,696 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,8756 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.202,7362 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 756,5862 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,33 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3255 | 100m2 |
| 44 | Thi công chi tiết phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | công |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 134,6976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 258,4 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,5372 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,3832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 707,8577 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.118,8703 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145,6206 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 498,672 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 133,556 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 79,384 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,8176 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,236 | m2 |
| 13 | Đánh bóng lại lớp trát Granito | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,6903 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,7424 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,7424 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,7424 | m3 |
| 17 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | công |
| 18 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,5372 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,3832 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,56 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,6 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,8595 | 1m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,236 | m2 |
| 27 | Trát thành sênô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 79,384 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,8176 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 258,4032 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.821,0833 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 983,4375 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,6152 | 100m2 |
| 33 | Thi công chi tiết phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | công |
| C | NHÀ THƯ VIỆN+ VI TÍNH+ XƯỞNG NGHỀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 83,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 151,92 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,9562 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 433,5204 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 781,87 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 174,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 85,988 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 355,9344 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55,3316 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,536 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47,328 | m2 |
| 12 | Đánh bóng lại lớp trát Granito | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,0776 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,2039 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,1036 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6194 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6194 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6194 | m3 |
| 18 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | công |
| 19 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2943 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,5015 | 1m2 |
| 26 | Sơn PU lan can gỗ cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,2039 | m2 |
| 27 | Trát thành sênô, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,536 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47,328 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 193,728 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,5652 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.223,7924 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 663,012 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,32 | 100m2 |
| 34 | Thi công chi tiết phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | công |
| D | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,454 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,629 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,4244 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần sê nô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,5508 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | công |
| 10 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,575 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1551 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,5889 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,0534 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54,0048 | m2 |
| 19 | Thi công chi tiết phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | công |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,6 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,608 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,038 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,7452 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | m3 |
| 27 | Phá dỡ chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | công |
| 28 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,578 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0115 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4888 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,7832 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,608 | m2 |
| 36 | Thi công chi tiết phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | công |
| 37 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8067 | m3 |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8067 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8067 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,8067 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5035 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5058 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,1962 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6317 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,1696 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,6 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,1696 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2905 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2905 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,9445 | 1m2 |
| 53 | Phụ kiện cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,132 | m3 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,132 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,132 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,132 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5623 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9372 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1018 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,907 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,5488 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,2 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,5488 | m2 |
| 66 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,5605 | 1m2 |
| 69 | Phụ kiện cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,672 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,3266 | m3 |
| 72 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,3266 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,3266 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,3266 | m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,05 | 1m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,0833 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,36 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,21 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8466 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,3967 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60,3622 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56,349 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,76 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 116,7112 | m2 |
| 86 | Gia công hàng rào sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4517 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 78,0307 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52,7907 | 1m2 |
| 89 | Phá dỡ nhà xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,2899 | 1m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,4832 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,384 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0232 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3125 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5837 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,309 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7968 | tấn |
| 103 | Bu lông D20, L=800 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 84 | cái |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5837 | tấn |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,309 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7968 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 222,6764 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7126 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,6 | m3 |
| 110 | Lát gạch đất nung - 400x400mm, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 366 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.578E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.004.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi