Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:41:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,690,618,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,866 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I. Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,555 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,969 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,054 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,644 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,302 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,494 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,787 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.049,43 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,966 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,681 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,794 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,974 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,974 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,373 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,373 | 100m3 |
| 22 | Cắt mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,865 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,505 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,586 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,901 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,901 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 32 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | chiếc |
| 33 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 34 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,222 | m3 |
| 35 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,42 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,16 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,22 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,42 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa thoát nước kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,74 | m |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,857 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,857 | 100m3 |
| 50 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,47 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,545 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,879 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,24 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,365 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,205 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.035,48 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.496,58 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,762 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,06 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,802 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,082 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,866 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.920 | cấu kiện |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,81 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,83 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,86 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,072 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,072 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,005 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tràn đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,123 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | tấn |
| 82 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,81 | 100m |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 85 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 86 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | 100m |
| 87 | Phên nứa chắn bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,4 | m2 |
| 88 | Đắp bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,62 | m3 |
| 89 | Đất tận dụng đắp bờ vây từ đào khuôn đường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,62 | m3 |
| 90 | Đào san đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 92 | Đất mua để đắp độ chặt khi đầm K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,938 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,569 | m3 |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,761 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,95 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,54 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,85 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,45 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 10 tấn |
| 120 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 10 tấn |
| 121 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 10 tấn |
| 122 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7 | m2 |
| 123 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 124 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.766.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi