Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704470-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210695405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:38:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,229,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,1 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5 m2
3 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
6 Tháo dỡ xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,85 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,346 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,4248 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 485,6216 m2
13 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,97 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,7832 m2
15 Phá dỡ lớp vữa láng ô văng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
16 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0869 m3
17 Ốp gạch vào tường, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520,2672 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 402,293 m2
19 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,97 m2
20 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,265 m2
21 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 412,3566 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 402,293 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,5916 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 934,8846 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,4488 m2
26 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,976 m2
27 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,3152 m2
28 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,468 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325,4488 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,7592 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 551,208 m2
32 Láng mái ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
33 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 407,3472 m2
34 Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera TS 600x600mm hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372,6531 m2
35 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,6941 m2
36 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,1 m2
37 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 m2
38 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m2
39 Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
40 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5 m2
41 Phụ kiện cửa sổ, cửa trượt nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
42 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5 m2
44 Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm composite, chốt inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
45 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,832 m2
46 Tháo dỡ xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5209 tấn
47 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4883 100m2
48 Tôn úp nóc bó bò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,152 m2
49 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4469 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4469 tấn
51 Phá dỡ lớp vữa láng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,5586 m2
52 Láng lớp vữa lớp thứ nhất, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,5586 m2
53 Dán giấy dầu khò chống thấm mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,9906 m2
54 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,5586 m2
55 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6359 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6359 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6359 m3
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,1494 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2353 100m2
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
62 Lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
63 Đèn tuýp đôi led đế nổi 1,22m bóng T5 ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
64 Tủ điện âm tường 8-12 Module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 tủ
65 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 350x250x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
66 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 75A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
69 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
70 Công tắc đơn + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Công tắc đôi + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
72 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
73 Dây điện CXV-2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
74 Dây điện CXV-1x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
75 Dây điện CXV-1x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
76 Dây điện CXV-1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410 m
77 Dây điện CXV-1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640 m
78 Ống ghen D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
79 Ống ghen D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410 m
80 Ống ghen D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
81 Hộp phân dây 150x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
82 Lắp đặt tận dụng máy điều hòa cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 máy
83 Thay ống đồng, thay ga, phụ kiện..., vệ sinh máy điều hòa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
84 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
85 Modem Wifi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
86 TP LINKS 8 PORTS Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
87 Cáp internet 4pard.amp cat6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
88 Ống ghen D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
89 Bộ chống sét lan truyền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
90 Ống nhựa PPR-PN10-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
91 Cút góc 90 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
92 Cút chếch 135 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
93 Tê cân 90 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
94 Cút ren trong PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
95 Van 1 chiều PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Nối thẳng PPR-DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
97 Man nối hai đầu ren PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
98 Đầu bịt PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
99 Ống PVC-C2-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
100 Ống PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
101 Ống PVC-C2-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
102 Ống PVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
103 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
104 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
105 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
106 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
107 Tê 135 PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
108 Tê 135 PVC-C2-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
109 Tê 135 PVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
110 Tê cong 90 PVC-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Tê chuyển bậc 135 độ 60/34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
112 Tê chuyển bậc 135 độ 90/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
113 Cút góc 90 độ PVC D34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
114 Cút góc 90 độ PVC D60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
115 Cút góc 90 độ PVC D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
116 Cút chếch 135 PVC-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
117 Cút chếch 135 PVC-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
118 Cút chếch 135 PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
119 Côn chuyển bậc D60/34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
120 Côn chuyển bậc D90/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
121 Đầu bịt nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
122 Đầu bịt nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
123 Đầu bịt nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
124 Lắp đặt bình nước nóng 30l Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
126 Lắp đặt vòi xịt (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
129 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em ( INAX U 440V hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
131 Lắp đặt van xả loại nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
132 Si phông tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
133 Dây cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
134 Thoát sàn D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
135 Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
136 Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
137 Dây thép tiếp địa D16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m
138 Dây thép dẫn sét D10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
139 Nậm đỡ kim thu sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
140 Bulong M14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
141 Trô bật sắt fi 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
142 Bản mã 200x150x5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
143 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
144 Bulong vanh đệm M12x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
145 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
146 Hộp kiểm tra điện trở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,69 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,8 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,12 m2
4 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,684 m2
5 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,684 m2
6 Bả bằng bột bả vào má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,684 m2
7 Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,684 m2
8 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,69 m2
9 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
10 Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m2
12 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,31 m2
13 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, cửa mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
14 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, cửa mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
15 Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
16 Gia công cửa hoa sắt đặc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,91 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,91 m2
C CẢI TẠO KHU BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,55 m2
2 Tháo dỡ cửa hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
3 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
5 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
6 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,5327 m2
7 Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera TS 600x600mm hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,5327 m2
8 Phá dỡ lớp gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,728 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,06 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,8548 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,803 m2
12 Ốp gạch vào tường, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,856 m2
13 Ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,24 m2
14 Xây tường sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4882 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,376 m2
16 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,359 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,735 m2
18 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,735 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,1738 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,3858 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,3858 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8655 m2
23 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8655 m2
24 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8655 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,371 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,371 m2
27 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,371 m2
28 Phá dỡ lớp vữa láng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,9298 m2
29 Láng lớp thứ nhất, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,9298 m2
30 Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,1178 m2
31 Láng mái lớp 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,9298 m2
32 Bò tôn bịt khe tiếp giáp giữa 2 nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,268 m2
33 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,55 m2
34 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 m2
35 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
36 Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
37 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
38 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, cửa mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
39 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4938 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4938 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4938 m3
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5535 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7943 100m2
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Đèn tuýp đơn Led đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
47 Đèn tuýp đôi Led đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
48 Quạt thông gió công nghiệp 130W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Tủ điện âm tường 8-12 module Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
50 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
52 Công tắc đơn + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Công tắc đôi + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
55 Dây điện CXV-2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
56 Dây điện CXV-1x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
57 Dây điện CXV-1x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
58 Dây điện CXV-1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
59 Dây điện CXV-1x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
60 Ống gen D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
61 Ống gen D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
62 Ống gen D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
63 Hộp phân dây 150x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,945 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,8 m
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,9575 m2
4 Xây tường bù má cửa gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1707 m3
5 Trát má cửa phần xây bù phía trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,0385 m2
6 Trát má cửa phần xây bù phía mặt ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,9575 m2
7 Lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,385 m2
8 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,625 m2
9 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m2
10 Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 bộ
11 Cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,36 m2
12 Phụ kiện cửa sổ trượt, quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
13 Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
14 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,36 m2
15 Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,36 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,36 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà kho Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,4 m2
18 Ốp tường kho gạch LD 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,4 m2
19 Cạo lớp sơn cũ tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 683,281 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 590,6904 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 833,32 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 590,689 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.424,009 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột mặt ngoài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,802 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt trước + hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 561,9585 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn rên bề mặt dầm trần hành lang + mặt đứng phía trước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 461,8815 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630,917 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 665,684 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.296,601 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7039 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3839 100m2
32 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
33 Tháo dỡ chậu tiểu Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
34 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
35 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,1676 m2
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
37 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,2276 m2
38 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
39 Phá dỡ lớp kết cấu tôn nền 2 phòng WC tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1146 m3
40 Chống thấm sàn WC tầng 2 bằng giấy dầu khò nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,7567 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,757 m2
42 Ốp gạch vào tường, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,228 m2
43 Đắp cát phủ đường ống nền WC tầng 2: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1146 m3
44 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,167 m2
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8413 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,482 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,482 m3
48 Ống nhựa PPR-PN10-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
49 Ống nhựa PPR-PN10-D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
50 Cút góc 90 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
51 Cút góc 90 PPR-D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Tê cân 90 PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
53 Tê cân 90 PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Tê chuyển bậc PPR D40/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Tê ren trong PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
56 Tê ren ngoài PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
57 Cút ren trong PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
58 Cút ren trong PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Van 2 chiều PPR-D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Van 2 chiều PPR-D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Van 1 chiều PPR D25: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Van 1 chiều PPR D40: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Zắc co PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
64 Zăc co PPR D40: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Nối thẳng PPR-DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
66 Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
67 Đầu bịt PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
68 Đầu bịt PPR D40: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Ống PVC-C2-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
70 Ống PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
71 Ống PVC-C2-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
72 Ống PVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
73 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
74 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
76 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
77 Tê 45 độ PVC-C2-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
78 Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
79 Tê cong 90 PVC-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
80 Tê cong 90 PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
81 Cút góc 90 độ PVC D34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
82 Cút góc 90 độ PVC D90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
83 Cút chếch 45 độ PVC-D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
84 Cút chếch 45 độ PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
85 Côn chuyển bậc D90/34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
86 Côn chuyển bậc D90/60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
87 Côn chuyển bậc D110/90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
88 Bích bịt thông xả Tắc PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
89 Bích bịt thông xả tắc PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
90 Đầu bịt nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
91 Đầu bịt nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
92 Đầu bit nhựa PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
93 Lắp đặt bệ xí bệt 2 khối trẻ em Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
94 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
95 Lắp đặt hộp giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
96 Thoát sàn Inox DN90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
97 Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
98 Lắp đặt van xả loại nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
99 Si phông tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi Inax LFV 1102s-1 hoặc tương đương)) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
102 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
103 Lắp đặt bình nước nóng 30L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
104 Lắp đặt vòi trộn bình nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
105 Dây cấp nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 Bộ
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,89 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,9 m
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,6625 m2
4 Xây tường bù má cửa gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2957 m3
5 Trát má cửa phần xây bù phía trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,481 m2
6 Trát má cửa phần xây bù phía mặt ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,435 m2
7 Lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,89 m2
8 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m2
9 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m2
10 Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,481 m2
12 Sơn , tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,481 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột mặt ngoài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,824 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt trước + hành lang: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,116 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn rên bề mặt dầm trần hành lang + mặt đứng phía trước: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,3771 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,552 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,201 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,753 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7605 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5937 100m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9056 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,906 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,906 m3
F NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6159 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8336 m2
3 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,449 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường mặt ngoài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,7775 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên trần ô văng mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m2
6 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
7 Tháo dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,6828 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,683 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4016 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1784 m2
11 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,178 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7084 m3
G CỔNG TƯỜNG BAO
1 Tháo dỡ Biển trường + hoa sắt tường rào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,22 m2
2 Tháo dỡ cánh cổng trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m2
3 Phá dỡ tường rào phần xây gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,0465 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4201 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1443 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,513 100m
7 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,057 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,057 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,057 m3
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0412 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1245 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1184 tấn
13 Ván khuôn móng băng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1266 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9581 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chờ cột: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0238 100m2
16 Bê tông cột chờ đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m3
17 Lấp đất hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,609 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1526 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m3/1km
21 Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305 tấn
22 Cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1603 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1337 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7357 m3
25 Cốt thép dầm mái cổng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0324 tấn
26 Cốt thép dầm mái cổng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0243 tấn
27 Cốt thép dầm mái cổng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1159 tấn
28 Ván khuôn dầm mái cổng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1087 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái cổng, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8484 m3
30 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2675 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Mái cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3335 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1047 m3
33 Xây trụ cổng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0026 m3
34 Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,5728 m2
35 Trát tường biển tên trường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2845 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường , trụ cổng sử dụng keo dán (Đá granít tự nhiên màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,86 m2
37 Trát lót mái dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,677 m2
38 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài KT 150x150x11 ( Tiền mua ngói tính riêng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,677 m2
39 Ngói mũi hài Viglacera Hạ Long KT 150x150x11 (85viên/1m2 x hẹ số hao hụt theo định mức 1,05=89 viên/1m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.577,6723 viên
40 Viên ngói nóc KT 200x100x9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,4585 viên
41 Trát trần mái cổng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,752 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2609 m2
43 Bả bằng bột bả vào trần, dầm mái cổng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,013 m2
44 Sơn dầm, trần mái cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,013 m2
45 Bộ chữ INOX mạ đồng tên trường: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp dựng cánh cổng INOX hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2525 m2
47 Sản xuất cánh cổng bằng INOX 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,4409 kg
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2627 100m2
H XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,7586 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3444 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,1305 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5701 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5701 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5701 m3
7 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 100m2
8 Xây tường gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4542 m3
9 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0762 tấn
10 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2981 tấn
11 Ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2289 100m2
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5174 m3
13 Lấp đất hố móng: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,6569 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2411 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2411 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2411 100m3/1km
17 Xây tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,9878 m3
18 Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4232 m2
19 Trát tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,606 m2
20 Sơn vẽ tranh 1 mặt tường bao (cả VL+NC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,6563 m2
21 Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,3729 m2
22 Bê tông hoàn trả nền sân đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7275 m3
I XÂY MỚI NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,0146 m2
2 Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3263 tấn
3 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,455 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1786 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1305 100m2
8 Bê tông móng cột đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2376 m3
9 Lấp đất hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,318 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3/1km
13 Bu lông neo D22 L=0,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
14 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1723 tấn
15 Gia công vì kèo thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4079 tấn
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6076 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0696 m2
21 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,264 100m2
22 Tôn phẳng úp nóc + bó bò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,0624 m2
23 Máng nước tôn phẳng dày 1mm (khổ tôn 0,862m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,136 m2
24 Ống PVC-C2-D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
25 Cút nhựa PVC D60: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Đai INOX: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,01 m3
J SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m3
2 Lát sân gạch terrazo 400x400mm vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cấu kiện
4 Bê tông nâng cổ rãnh đá 1x2, vữa BT M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
5 Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.568E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->