Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:38:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,229,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,85 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,346 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,4248 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,6216 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,97 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7832 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0869 | m3 |
| 17 | Ốp gạch vào tường, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,2672 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,293 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,97 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,265 | m2 |
| 21 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,3566 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,293 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,5916 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934,8846 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,4488 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,976 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3152 | m2 |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,468 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,4488 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,7592 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 551,208 | m2 |
| 32 | Láng mái ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 33 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,3472 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera TS 600x600mm hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6531 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6941 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ, cửa trượt nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 42 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm composite, chốt inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,832 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5209 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc bó bò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,152 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4469 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4469 | tấn |
| 51 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,5586 | m2 |
| 52 | Láng lớp vữa lớp thứ nhất, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,5586 | m2 |
| 53 | Dán giấy dầu khò chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,9906 | m2 |
| 54 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,5586 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6359 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6359 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6359 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1494 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2353 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 63 | Đèn tuýp đôi led đế nổi 1,22m bóng T5 ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 64 | Tủ điện âm tường 8-12 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tủ |
| 65 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 350x250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 66 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 73 | Dây điện CXV-2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Dây điện CXV-1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 75 | Dây điện CXV-1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 76 | Dây điện CXV-1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 77 | Dây điện CXV-1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 78 | Ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 79 | Ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 80 | Ống ghen D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 81 | Hộp phân dây 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tận dụng máy điều hòa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 83 | Thay ống đồng, thay ga, phụ kiện..., vệ sinh máy điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 85 | Modem Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 86 | TP LINKS 8 PORTS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 87 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 88 | Ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 89 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 91 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Cút chếch 135 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 95 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Man nối hai đầu ren PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 99 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 101 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 102 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 103 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Tê 135 PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Tê 135 PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Tê 135 PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Tê cong 90 PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Tê chuyển bậc 135 độ 60/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Tê chuyển bậc 135 độ 90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Cút góc 90 độ PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Cút chếch 135 PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Cút chếch 135 PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Cút chếch 135 PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Côn chuyển bậc D60/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Côn chuyển bậc D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Đầu bịt nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 129 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em ( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 132 | Si phông tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 134 | Thoát sàn D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 137 | Dây thép tiếp địa D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 138 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 139 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 140 | Bulong M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 141 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 142 | Bản mã 200x150x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 143 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 144 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 145 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 146 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,12 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,684 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,684 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,684 | m2 |
| 7 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,684 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,69 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,31 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, cửa mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, cửa mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Gia công cửa hoa sắt đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,91 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,91 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 3 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5327 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch lát Viglacera TS 600x600mm hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5327 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,728 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,06 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,8548 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,803 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào tường, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,856 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 14 | Xây tường sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4882 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,376 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,359 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,735 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,735 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1738 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,3858 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,3858 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8655 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8655 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8655 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,371 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,371 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,371 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9298 | m2 |
| 29 | Láng lớp thứ nhất, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9298 | m2 |
| 30 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1178 | m2 |
| 31 | Láng mái lớp 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9298 | m2 |
| 32 | Bò tôn bịt khe tiếp giáp giữa 2 nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,268 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, cửa mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4938 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4938 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4938 | m3 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5535 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7943 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đèn tuýp đơn Led đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Đèn tuýp đôi Led đế nổi 1.2m, bóng T5 ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Quạt thông gió công nghiệp 130W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường 8-12 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 50 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Công tắc đôi + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 55 | Dây điện CXV-2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 56 | Dây điện CXV-1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 57 | Dây điện CXV-1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 58 | Dây điện CXV-1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Dây điện CXV-1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 60 | Ống gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 61 | Ống gen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 62 | Ống gen D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 63 | Hộp phân dây 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,945 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,8 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9575 | m2 |
| 4 | Xây tường bù má cửa gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1707 | m3 |
| 5 | Trát má cửa phần xây bù phía trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0385 | m2 |
| 6 | Trát má cửa phần xây bù phía mặt ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,9575 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,385 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,625 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ trượt, quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,4 | m2 |
| 18 | Ốp tường kho gạch LD 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,4 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 683,281 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,6904 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 833,32 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,689 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424,009 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,802 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt trước + hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,9585 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn rên bề mặt dầm trần hành lang + mặt đứng phía trước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,8815 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,917 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,684 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,601 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7039 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3839 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1676 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,2276 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 39 | Phá dỡ lớp kết cấu tôn nền 2 phòng WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1146 | m3 |
| 40 | Chống thấm sàn WC tầng 2 bằng giấy dầu khò nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7567 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,757 | m2 |
| 42 | Ốp gạch vào tường, gạch LD300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,228 | m2 |
| 43 | Đắp cát phủ đường ống nền WC tầng 2: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1146 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,167 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8413 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,482 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,482 | m3 |
| 48 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 50 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Cút góc 90 PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Tê cân 90 PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Tê chuyển bậc PPR D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Tê ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Tê ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 57 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 58 | Cút ren trong PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Van 1 chiều PPR D25: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Van 1 chiều PPR D40: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Zắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 64 | Zăc co PPR D40: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 66 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 67 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Đầu bịt PPR D40: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 71 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 72 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 73 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 76 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Tê 45 độ PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 79 | Tê cong 90 PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Tê cong 90 PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 84 | Cút chếch 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 85 | Côn chuyển bậc D90/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 86 | Côn chuyển bậc D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Côn chuyển bậc D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Bích bịt thông xả Tắc PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Bích bịt thông xả tắc PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 91 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 92 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt bệ xí bệt 2 khối trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Thoát sàn Inox DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 99 | Si phông tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi Inax LFV 1102s-1 hoặc tương đương)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 102 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi trộn bình nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Bộ |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6625 | m2 |
| 4 | Xây tường bù má cửa gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2957 | m3 |
| 5 | Trát má cửa phần xây bù phía trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,481 | m2 |
| 6 | Trát má cửa phần xây bù phía mặt ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,435 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,89 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,481 | m2 |
| 12 | Sơn , tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,481 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,824 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt trước + hành lang: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,116 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn rên bề mặt dầm trần hành lang + mặt đứng phía trước: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3771 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,552 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,201 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,753 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7605 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5937 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9056 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6159 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8336 | m2 |
| 3 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà A991B bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,449 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7775 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ô văng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 6 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ngoài nhà Dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6828 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,683 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1784 | m2 |
| 11 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,178 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | m3 |
| G | CỔNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ Biển trường + hoa sắt tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường rào phần xây gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0465 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4201 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,513 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9581 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chờ cột: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột chờ đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,609 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3/1km |
| 21 | Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1337 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7357 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm mái cổng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm mái cổng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm mái cổng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | tấn |
| 28 | Ván khuôn dầm mái cổng: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái cổng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8484 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2675 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Mái cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3335 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1047 | m3 |
| 33 | Xây trụ cổng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0026 | m3 |
| 34 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5728 | m2 |
| 35 | Trát tường biển tên trường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2845 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường , trụ cổng sử dụng keo dán (Đá granít tự nhiên màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,86 | m2 |
| 37 | Trát lót mái dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,677 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài KT 150x150x11 ( Tiền mua ngói tính riêng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,677 | m2 |
| 39 | Ngói mũi hài Viglacera Hạ Long KT 150x150x11 (85viên/1m2 x hẹ số hao hụt theo định mức 1,05=89 viên/1m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.577,6723 | viên |
| 40 | Viên ngói nóc KT 200x100x9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4585 | viên |
| 41 | Trát trần mái cổng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,752 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2609 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần, dầm mái cổng: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,013 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần mái cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,013 | m2 |
| 45 | Bộ chữ INOX mạ đồng tên trường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cánh cổng INOX hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2525 | m2 |
| 47 | Sản xuất cánh cổng bằng INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4409 | kg |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2627 | 100m2 |
| H | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7586 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1305 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5701 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5701 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4542 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5174 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6569 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | 100m3/1km |
| 17 | Xây tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9878 | m3 |
| 18 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4232 | m2 |
| 19 | Trát tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,606 | m2 |
| 20 | Sơn vẽ tranh 1 mặt tường bao (cả VL+NC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6563 | m2 |
| 21 | Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3729 | m2 |
| 22 | Bê tông hoàn trả nền sân đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7275 | m3 |
| I | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3263 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2376 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3/1km |
| 13 | Bu lông neo D22 L=0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1723 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4079 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0696 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | 100m2 |
| 22 | Tôn phẳng úp nóc + bó bò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0624 | m2 |
| 23 | Máng nước tôn phẳng dày 1mm (khổ tôn 0,862m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,136 | m2 |
| 24 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Cút nhựa PVC D60: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Đai INOX: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| J | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch terrazo 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông nâng cổ rãnh đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi