Gói thầu: Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV tại nhà máy Luyện đồng số 1 trong quý III năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692407-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn giữa ca cho CBCNV tại nhà máy Luyện đồng số 1 trong quý III năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:14:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,471,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá chép nguyên con | 52 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con | ||
| 2 | Cá chim tươi | 390 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên | ||
| 3 | Cà dê | 3 | Bộ | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 4 | Cá lăng | 3,1 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên | ||
| 5 | Cá nheo | 1,2 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên | ||
| 6 | Cá nục đông lạnh | 360 | Kg | Có nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 7 | Cá quả | 5 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên | ||
| 8 | Cá suối | 4 | Kg | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 9 | Cá tầm | 3 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên | ||
| 10 | Cá trắm đen | 4 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên | ||
| 11 | Cá trắm khúc | 450 | Kg | Cá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu, đuôi | ||
| 12 | Cá trắm nguyên con | 5 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên | ||
| 13 | Cá trắng mổ sẵn | 140 | Kg | Cá tươi sống, làm sạch đánh vẩy, vây | ||
| 14 | Chim rẽ giun | 16 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 15 | Chim tu hú | 40 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 16 | Con cò mổ sạch | 10 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 17 | Con hến | 2 | Kg | Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 18 | Con ve sầu | 2 | Kg | Con vừa, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 19 | Cua đồng | 10 | Kg | Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 20 | Dạ dày lợn | 11 | Kg | Dạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 21 | Dế mèn | 2 | Kg | Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 22 | Gà đen mổ sẵn | 8 | Kg | Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 23 | Gà minh dư mổ sạch | 120 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 24 | Gà mò mổ sạch | 45 | Kg | Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 25 | Gà siêu nạc mổ sạch | 800 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 26 | Giò mọc | 30 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 27 | Mực ống | 2 | Kg | Con to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 28 | Ngao | 4 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 29 | Ngọc kê | 10 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 30 | Nhộng ong | 1,5 | Kg | Nhộng to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 31 | Thịt bò A | 290 | Kg | là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 32 | Thịt dê tươi | 1 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 33 | Thịt ếch đồng | 3 | Kg | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 34 | Thịt lợn móc hàm | 4.200 | Kg | Lợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên, là loại lợn nạc được giết mổ làm sạch và pha lọc làm 02 loại là thịt, xương; tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y | ||
| 35 | Thịt lươn | 6 | Kg | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 36 | Thịt ngan mổ sạch | 90 | Kg | Ngan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 37 | Thịt vịt mổ sạch | 7,7 | Kg | Vịt có trọng lượng từ 2 - 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 38 | Tiết lợn | 13 | Lít | Đỏ tươi | ||
| 39 | Tim cật | 16,1 | Kg | Được làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 40 | Tôm rảo | 2 | Kg | Con to, loại 70con/kg, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 41 | Chả thịt lợn | 220 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 42 | Chim sẻ chiên sẵn | 5 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 43 | Giò lụa | 12,5 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 44 | Lòng dê xào | 4 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 45 | Thịt dê hấp | 1 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 46 | Thịt dê nhúng | 1 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 47 | Thịt dê nướng | 1 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 48 | Thịt dê tái | 5 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 49 | Thịt dê xào | 5 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 50 | Chim ngói | 80 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 51 | Xách bò | 2 | Kg | Tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 52 | Bánh đa nem | 20 | Tập | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 53 | Dầu ăn | 900 | Lít | Loai 20 lít/can can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat | ||
| 54 | Dầu rửa bát | 140 | Can | Đóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can) | ||
| 55 | Đỗ đen xanh lòng loại to | 230 | Kg | Đỗ đen xanh lòng, khô, sạch sẽ, không nấm mốc | ||
| 56 | Đỗ xanh | 190 | Kg | Đỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 57 | Đường vàng | 1.200 | Kg | Đường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu | ||
| 58 | Gạo bắc thơm | 4.900 | Kg | Gạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, không có các tạp chất, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 59 | Giấy ăn khách | 11 | Bịch | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 60 | Giấy ăn vuông loại nhỏ | 90 | Kg | Loại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 61 | Giấy ăn vuông loại to | 15 | Gói | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 62 | Lạc nhân | 165 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 63 | Lạc củ tươi | 5 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 64 | Mắm tép trưng thịt | 6 | Hộp | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 65 | Măng tre | 15 | Kg | Tươi, đã bóc vỏ,đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 66 | Miến rong | 50 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 67 | Mộc nhĩ | 26 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 68 | Mỳ tôm | 2.700 | Gói | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 69 | Nấm hương | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 70 | Tai chua | 5,5 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 71 | Tăm tre | 30 | Bịch | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 72 | Tăm víp | 60 | Bịch | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 73 | Trứng gà | 13.000 | Quả | Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 74 | Trứng vịt lộn | 240 | Quả | Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 75 | Túi tần thuốc bắc | 45 | Túi | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 76 | Tương bần | 42 | Lít | Không nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai) | ||
| 77 | Dấm gạo | 40 | Lít | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai), còn niên hạn sử dụng | ||
| 78 | Bơ | 2 | Hộp | Còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 79 | Bột béo | 13 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 80 | Bột cà mỳ | 1 | Gói | Gói 100gr,Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 81 | Bột canh | 90 | Gói | Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 82 | Bột chiên xù | 3 | Gói | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 83 | Bột mỳ | 25 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách, có tem mác của nhà sản xuất | ||
| 84 | Bột năng | 15 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 85 | Bột nghệ | 14 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 86 | Bột tôm | 44 | Dây | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 87 | Dầu hào | 5 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 88 | Gừng củ | 22 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 89 | Hành củ | 40 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 90 | Hạt điều | 5 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 91 | Hạt mùi | 1 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 92 | Hạt sen | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 93 | Hoa hồi | 1 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 94 | Magi tỏi ớt | 13 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 95 | Mắm cá nục | 60 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 96 | Mắm | 300 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (từ 0,5-1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l | ||
| 97 | Mắm tôm | 3 | Lít | Đóng lọ theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 98 | Muối hạt | 180 | Kg | Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 99 | Mỳ chính loại 454g loại cánh to | 540 | Gói | Thành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói) | ||
| 100 | Ngô kem | 15 | Hộp | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (430gr/hộp) | ||
| 101 | Ngũ vị hương | 1 | Hộp | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 102 | Nước cốt dừa | 1 | Hộp | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 103 | Nước tương | 5 | Chai | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 104 | Ớt bột khô | 2 | Kg | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 105 | Quế chi | 1 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 106 | Thảo quả | 1,1 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 107 | Tiêu bột | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 108 | Tiêu hạt | 2 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 109 | Tỏi củ | 60 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 110 | Vừng nõn | 7 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 111 | Bắp cải | 1.150 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 112 | Bắp cải tím | 2,3 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 113 | Bầu quả | 180 | Kg | Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 114 | Bí đỏ | 420 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 115 | Bí xanh | 480 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 116 | Cà bát | 25 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 117 | Cà chua | 170 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 118 | Cà pháo | 250 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 119 | Cà rốt | 70 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 120 | Cà tím | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 121 | Cải bẹ | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 122 | Cải canh | 100 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 123 | Cải chip | 110 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 124 | Cải củ | 55 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 125 | Cải đông dư | 130 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 126 | Cải mầm | 60 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 127 | Cải mèo | 40 | Kg | Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 128 | Cải ngồng | 180 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 129 | Cải thảo | 530 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 130 | Cải thìa | 210 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 131 | Chuối xanh | 260 | Kg | Tươi, xanh, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 132 | Củ cải cay | 45 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 133 | Củ cải đường | 310 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 134 | Đậu phụ | 950 | Kg | Tươi mới, không nát, không có mùi ôi thiu, không đông lạnh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 135 | Dọc mùng | 9 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 136 | Dưa cải cay | 55 | Kg | Đều màu, không nấm mốc, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 137 | Dứa chín | 270 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 138 | Dưa chuột | 290 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 139 | Dưa hấu | 1.250 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 140 | Dừa quả | 32 | Quả | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 141 | Dứa xanh | 21,9 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 142 | Giá đỗ | 650 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 143 | Hành hoa | 140 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 144 | Hành tây | 135 | Kg | Tươi, khô, không dập nát, không thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 145 | Hoa thiên lý | 2,1 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 146 | Khoai sọ | 2,3 | Kg | Tươi, khô, không nấm mốc thối, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 147 | Khoai tây | 318,7 | Kg | Tươi, không dập nát, không mọc mầm, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 148 | Lá chanh | 1,7 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 149 | Lá hẹ | 1 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 150 | Lá ngải | 1,4 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 151 | Măng bát độ | 260 | Kg | Tươi, không dập nát, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 152 | Măng chua | 5 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 153 | Măng lá | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 154 | Măng ngọt | 3,1 | Kg | Tươi, không dập nát, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 155 | Măng nứa | 265 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 156 | Măng sặt bóc vỏ | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 157 | Mùi tầu | 1,3 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 158 | Mướp đắng | 220 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 159 | Mướp quả | 260 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 160 | Nấm đùi gà | 80 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 161 | Ngô hạt non | 20 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 162 | Ngọn hoa mướp | 2,5 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 163 | Ngọn su su nhặt sẵn | 45 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 164 | Ngồng tỏi | 2,7 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 165 | Ớt chỉ thiên | 37 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 166 | Ớt quả đà lạt | 15 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 167 | Quả bí non | 200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 168 | Quả đỗ cô ve | 220 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 169 | Quả đu đủ xanh | 20 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 170 | Quả sấu | 0,6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 171 | Quả su su | 680 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 172 | Quả trám | 32 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 173 | Rau bí nhặt sẵn | 4 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 174 | Rau đay mồng tơi | 140 | Kg | Tươi, chín, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 175 | Rau dền | 75 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 176 | Rau khoai lang | 2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 177 | Rau mùi | 10 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 178 | Rau muống | 900 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 179 | Rau ngót | 200 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 180 | Rau răm | 3 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 181 | Rau sắn muối chua | 3 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 182 | Rau thơm | 14 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 183 | Riềng củ | 5 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 184 | Riềng xay | 9 | Kg | Tươi, không ngả màu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 185 | Su hào | 34 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 186 | Than hoa | 310 | Kg | Khô, đóng bao | ||
| 187 | Thì là | 2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 188 | Tía tô | 3 | Kg | Tươi, không dập nát, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 189 | Tỏi tây | 3 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 190 | Tương đậu | 8 | Kg | Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 191 | Xả củ | 16 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 192 | Xà lách | 1 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 193 | Bún | 1.100 | Kg | Tươi, không có phụ gia thực phẩm bị cấm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 194 | Cà pháo muối | 10 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, không già úa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 195 | Chanh quả | 135 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 196 | Đá ống | 15 | Túi | Đá viên ống, sạch, trong suốt, không chẩy nước | ||
| 197 | Quả đỗ đũa | 250 | Kg | Tươi, không dập nát hoặc dị tật, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 198 | Tương ớt chua | 5 | Kg | Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 199 | Dưa cải đông dư muối chua | 8 | Bát | Đã chế biến, không khú, không nổi váng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.738E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.158.471.700 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi