Gói thầu: Mua sắm tập trung thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2021, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:09:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,525,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn điện, 2-12V AC/DC | 7 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 2 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 3 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 4 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 5 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 7 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 8 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 10 | Mô hình Hệ cơ quan ở người | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trưng Vương | |
| 12 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 13 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 14 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 15 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 16 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 17 | Mô hình phân tử | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 18 | Bộ thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 19 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 20 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 21 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 22 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 23 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 24 | Bộ chậu thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 25 | Bình định mức | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hùng Vương | |
| 26 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Cao Vân | |
| 27 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Cao Vân | |
| 28 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Cao Vân | |
| 29 | Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Cao Vân | |
| 30 | Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Thái Học | |
| 31 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Thái Học | |
| 32 | Dao động ký, kỹ thuật số 2 kênh | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 33 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 34 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 35 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 36 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 37 | Máy đo PH cầm tay | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 38 | Bộ giá và khay đựng thiết bị PTN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THPT Bình Định | |
| 39 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Tuy Phước | |
| 40 | Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Tuy Phước | |
| 41 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Tuy Phước | |
| 42 | Bộ pipet và giá để pipet | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Tuy Phước | |
| 43 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Tuy Phước | |
| 44 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Tuy Phước | |
| 45 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Tuy Phước | |
| 46 | Mô hình phân tử | 8 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Tuy Phước | |
| 47 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Tuy Phước | |
| 48 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Tuy Phước | |
| 49 | Máy đo pH cầm tay | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Tuy Phước | |
| 50 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Tuy Phước | |
| 51 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Tuy Phước | |
| 52 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Tuy Phước | |
| 53 | Cân điện tử, 200g, 0.01g | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Tuy Phước | |
| 54 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Diêu | |
| 55 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Diêu | |
| 56 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Diêu | |
| 57 | Đèn cồn hợp kim | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Diêu | |
| 58 | Bộ pipet nhỏ giọt | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Diêu | |
| 59 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Diêu | |
| 60 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Xuân Diệu | |
| 61 | Bộ lọ đựng hóa chất | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Xuân Diệu | |
| 62 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Xuân Diệu | |
| 63 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Xuân Diệu | |
| 64 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Xuân Diệu | |
| 65 | Nguồn điện, 2-12V AC/DC | 5 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Quang Trung | |
| 66 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Quang Trung | |
| 67 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Quang Trung | |
| 68 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tây Sơn | |
| 69 | Bộ thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tây Sơn | |
| 70 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tây Sơn | |
| 71 | Bếp đun cho bình cầu | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tây Sơn | |
| 72 | Dây nối | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 73 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 74 | Bộ ống nối các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 75 | Bộ ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 76 | Bộ pipet nhỏ giọt | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 77 | Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 An Nhơn | |
| 78 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 An Nhơn | |
| 79 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 80 | Nguồn điện, 2-12V AC/DC | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 81 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 82 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 83 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 84 | Bộ ống nối các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 85 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 86 | Bộ lọ đựng hóa chất | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 87 | Bộ ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 88 | Bộ pipet nhỏ giọt | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 89 | Bộ giá, kẹp ống nghiệm | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 90 | Đèn cồn | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 91 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 92 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 93 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 94 | Bộ giá và khay đựng thiết bị PTN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 95 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 96 | Cốc thủy tinh | 5 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 97 | Đũa thủy tinh | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 98 | Núm cao su, 10 chiếc | 2 | Gói | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 99 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 An Nhơn | |
| 100 | Mô hình phân tử | 8 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hòa Bình | |
| 101 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | |
| 102 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | |
| 103 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | |
| 104 | Bộ ống nối các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | |
| 105 | Kính bảo vệ mắt các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | |
| 106 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Cát | |
| 107 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Cát | |
| 108 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 5 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Cát | |
| 109 | Đồng hồ đo điện đa năng | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 110 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle-Mariotte | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 111 | Bộ ống nghiệm các loại | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 112 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 113 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 114 | Kính bảo vệ mắt các loại | 10 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 115 | Bộ pipet và giá để pipet | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 116 | Đèn cồn hợp kim | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 117 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 118 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 119 | Giấy lọc, 110 mm | 5 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 120 | Khẩu trang than hoạt tính | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 121 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Cát | |
| 122 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Phù Cát | |
| 123 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Phù Cát | |
| 124 | Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Phù Cát | |
| 125 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Phù Cát | |
| 126 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Phù Cát | |
| 127 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 3 Phù Cát | |
| 128 | Dao động ký kỹ thuật số, 2 kênh | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | |
| 129 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | |
| 130 | Mô hình Hệ cơ quan ở người | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | |
| 131 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | |
| 132 | Kính hiển vi 2 mắt quang học, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo | |
| 133 | Nguồn điện, 2-12V AC/DC | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 134 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 135 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 136 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 137 | Bộ ống nghiệm các loại | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 138 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 139 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 140 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 6 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 141 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Ngô Mây | |
| 142 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hữu Quang | |
| 143 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 1 | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Hữu Quang | |
| 144 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ | |
| 145 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ | |
| 146 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ | |
| 147 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ | |
| 148 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ | |
| 149 | Kính hiển vi 2 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ | |
| 150 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 151 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 152 | Cân điện tử,200g,0.01g | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 153 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 154 | Máy đo pH cầm tay | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 155 | Giấy lọc, 110 mm | 10 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 156 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 157 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 158 | Máy xay trộn, 600W | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 159 | Đĩa Đồng hồ, 80mm | 10 | chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 160 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ | |
| 161 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 162 | Bộ lọ đựng hóa chất | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 163 | Bộ ống nghiệm các loại | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 164 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 165 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 166 | Bộ giá, kẹp ống nghiệm | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 167 | Đèn cồn, 60ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 168 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lương | |
| 169 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Mỹ Thọ | |
| 170 | Bộ thí nghiệm xác định vận tốc âm thanh trong không khí. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Mỹ Thọ | |
| 171 | Máy đo pH và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Mỹ Thọ | |
| 172 | Bộ lọ đựng hóa chất | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Mỹ Thọ | |
| 173 | Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | |
| 174 | Bộ lọ đựng hóa chất | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | |
| 175 | Bộ ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | |
| 176 | Bộ dụng cụ đo lường phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | |
| 177 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | |
| 178 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 179 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 180 | Bộ ống nghiệm các loại | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 181 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 182 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 183 | Bộ dụng cụ kim loại | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 184 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 185 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 186 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Bình Dương | |
| 187 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 188 | Bình định mức | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 189 | Bộ pipet và giá để pipet | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 190 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 191 | Máy đo PH cầm tay | 5 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 192 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 3 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 193 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 194 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng TN | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 195 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn. | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 196 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hóa | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 197 | Bộ ống dẫn thủy tinh | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 198 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 199 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 200 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 201 | Khẩu trang than hoạt tính | 3 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 202 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật (Dụng cụ sơ cứu) | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 203 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 204 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Du | |
| 205 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Lý Tự Trọng | |
| 206 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Lý Tự Trọng | |
| 207 | Bộ thí nghiệm điện phân nước biểu diễn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Lý Tự Trọng | |
| 208 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Lý Tự Trọng | |
| 209 | Dao động ký kỹ thuật số, 2 kênh | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 210 | Mô hình phân tử | 8 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 211 | Bộ ống nghiệm các loại | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 212 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 213 | Dụng cụ đo huyết áp | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 214 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 215 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 216 | Bếp điện và nồi đun | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 217 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 218 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 8 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 219 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 220 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 221 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 222 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 223 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 224 | Bếp điện và nồi đun | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 225 | Khẩu trang than hoạt tính | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 226 | Máy xay trộn, 600W | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Tam Quan | |
| 227 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 8 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hoài Ân | |
| 228 | Bộ ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hoài Ân | |
| 229 | Mô hình cấu tạo Tim | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Hoài Ân | |
| 230 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 231 | Máy đo pH và phụ kiện | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 232 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 233 | Mô hình cấu tạo Tim | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 234 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 235 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 236 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 237 | Bộ ống nối các loại | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 238 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 239 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 240 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 241 | Cốc thủy tinh | 6 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 242 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 243 | Giá để thiết bị | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Trần Quang Diệu | |
| 244 | Nguồn điện, 2-12V AC/DC | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lão | |
| 245 | Bộ thí nghiệm Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lão | |
| 246 | Bộ dụng cụ kim loại - Kẹp đốt hóa chất | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lão | |
| 247 | Đũa thủy tinh | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lão | |
| 248 | Cốc thủy tinh | 5 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lão | |
| 249 | Ống nhiệm thủy tinh, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT An Lão | |
| 250 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PT DTNT THCS & THPT An Lão | |
| 251 | Áp kế kim loại | 1 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PT DTNT THCS & THPT An Lão | |
| 252 | Bộ pipet nhỏ giọt | 5 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PT DTNT THCS & THPT An Lão | |
| 253 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh. | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vân Canh | |
| 254 | Kính hiển vi 2 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vân Canh | |
| 255 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vân Canh | |
| 256 | Bộ thí nghiệm Dòng điện xoay chiều | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường PTDTNT THCS & THPT Vân Canh | |
| 257 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 258 | Bộ ống nối các loại | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 259 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 260 | Bộ lọ đựng hóa chất | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 261 | Bộ ống nghiệm các loại | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 262 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 263 | Mô hình Hệ cơ quan ở người | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 264 | Mô hình cấu tạo Tim | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 265 | Bộ kít xác định nhóm máu | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Trường THPT Vĩnh Thạnh | |
| 266 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 267 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 268 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 269 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 270 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 271 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 272 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 273 | Mô hình phân tử | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 274 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 275 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 276 | Thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 277 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 278 | Thí nghiệm điện phân nước biểu diễn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 279 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 280 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 281 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 282 | Bộ thiết bị nhiệt | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 283 | Bình tia 500 ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 284 | Bộ chậu thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 285 | Bình định mức | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 286 | Bộ pipet và giá để pipet | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 287 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 288 | Tủ hút khí độc | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 289 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 290 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 291 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 292 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 293 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 294 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 295 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 296 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 297 | Bộ pipet | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 298 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 299 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 300 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 301 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 302 | Máy đo pH cầm tay | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 303 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 304 | Tủ lạnh 180 lít | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 305 | Bộ giá và khay đựng thiết bị PTN | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 306 | Bình tia, 500 ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 307 | Ống silicon Ф 7 mm, 1m | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 308 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 309 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 1 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 310 | Máy xay trộn 600 W | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 311 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 312 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 313 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bình Định, Trường Quốc học Quy Nhơn | |
| 314 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 315 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 1 | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 316 | Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 317 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 318 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 319 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 320 | Thí nghiệm thực hành đo hệ số ma sát | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 321 | Bộ thí nghiệm Dòng điện xoay chiều | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 322 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 323 | Mô hình phân tử | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 324 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 325 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 326 | Thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 327 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 328 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 329 | Bộ dụng cụ tinh chế | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 330 | Bộ thiết bị nhiệt | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 331 | Bình tia 500 ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 332 | Thí nghiệm điện phân nước biểu diễn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 333 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 334 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 335 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 336 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 337 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 338 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 339 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 340 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 341 | Bộ pipet | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 342 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 343 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 344 | Máy đo pH cầm tay | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 345 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 346 | Tủ lạnh 180 lít | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 347 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 348 | Bộ giá và khay đựng thiết bị PTN | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 349 | Máy xay trộn 600 W | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 350 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Số 1 An Nhơn | |
| 351 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 352 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 353 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 354 | Thí nghiệm thực hành đo hệ số ma sát | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 355 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 356 | Mô hình phân tử | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 357 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 358 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 359 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 360 | Thí nghiệm chuẩn độ | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 361 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 362 | Bình hút ẩm và phụ kiện | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 363 | Bộ dụng cụ tinh chế | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 364 | Bộ pipet nhỏ giọt | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 365 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 366 | Bộ thiết bị nhiệt | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 367 | Bình tia 500 ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 368 | Thí nghiệm điện phân nước biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 369 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin Galvani | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 370 | Bài thí nghiệm tách chất bằng phương pháp TLC | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 371 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 372 | Bếp đun cho bình cầu | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 373 | Bình định mức | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 374 | Tủ hút khí độc | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 375 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 376 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 377 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 378 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 379 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 380 | Dụng cụ đo huyết áp | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 381 | Bếp điện và nồi đun | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 382 | Tủ lạnh 180 lít | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 383 | Bộ giá và khay đựng thiết bị PTN | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 384 | Bình tia, 500 ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 385 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 386 | Đĩa đồng hồ, 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 387 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 388 | Lọ thủy tinh gắn công-tơ hút, 100 ml | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 389 | Núm cao su, 10 chiếc | 10 | Gói | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 390 | Ống silicon Ф 7 mm, 1m | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 391 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 15 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 392 | Máy xay trộn 600 W | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 393 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 394 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Tăng Bạt Hổ | |
| 395 | Đồng hồ đo điện đa năng | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 396 | Dây nối | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 397 | Dao động ký kỹ thuật số, 2 kênh | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 398 | Nguồn điện, 2-12V AC/DC | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 399 | Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 400 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 1 | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 401 | Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 402 | Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 403 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 404 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 405 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 406 | Thí nghiệm thực hành đo hệ số ma sát | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 407 | Bộ thí nghiệm Dòng điện xoay chiều | 1 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 408 | Giá để thiết bị | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 409 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 410 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 411 | Thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn | 3 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 412 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 413 | Bộ dụng cụ kim loại | 5 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 414 | Bộ dụng cụ đo lường phòng thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 415 | Bộ thiết bị nhiệt | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 416 | Bình tia 500 ml | 10 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 417 | Thí nghiệm điện phân nước biểu diễn | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 418 | Cân phân tích 220/0.0001g | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 419 | Giá để thiết bị | 4 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 420 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 421 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 10 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 422 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 423 | Dụng cụ đo huyết áp | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 424 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 425 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 426 | Bếp điện và nồi đun | 2 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 427 | Tủ lạnh 180 lít | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 428 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 4 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 429 | Khẩu trang than hoạt tính | 8 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 430 | Máy xay trộn 600 W | 4 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân | |
| 431 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định Trường THPT Ngô Lê Tân |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị: Thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
(Kèm theo các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) và hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi