Gói thầu: SXKD-2021-MS-88 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ vận hành và lắp đặt công tơ khách hàng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687667-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SXKD-2021-MS-88 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ vận hành và lắp đặt công tơ khách hàng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210687588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 10:59:00 đến ngày 2021-07-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,520,403,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 500 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1.000 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 16 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Đầu cáp 24kV Tplug 3*240mm2 6 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Đầu cáp 24kV Tplug 3*50mm2 2 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đầu Cáp Elbow 3*50 mm2 2 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Ống chì cho tủ RMU 24 kV - 50A 6 ống Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Aptomat 1 pha 600V/63A 900 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Aptomat 3 pha 600V/160A 5 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Aptomat 3 pha 600V/200A 2 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Chống sét van 24kV 2 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Keo bọt chống chuột 186 bình Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Khóa treo cầu 8 (loại 1 chìa) 392 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Đá dăm loại 3x4 26 m3 Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Cầu chì tự rơi 24kV-100A 3 bộ Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN 45 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Biến dòng 600V 300/5A 10VA CCX0,5 TN 3 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Biến dòng 600V 400/5A 15VA CCX0,5 TN 3 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Biến dòng 600V 500/5A 15VA CCX0,5 TN 3 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN 9 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Biến dòng 600V 800/5A 15VA CCX0,5 TN 9 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN 48 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Biến dòng 600V 1200/5A 15VA CCX0,5 TN 18 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN 6 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Biến dòng 600V 2000/5A 15VA CCX0,5 TN 3 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Biến dòng 600V 2500/5A 15VA CCX0,5 TN 6 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Biến dòng 600V 3000/5A 15VA CCX0,5 TN 6 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Biến dòng điện 24kV ( 1pha ), 50-100/5A, 15VA, CCX 0,5 9 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Biến điện áp 22kV ( 1pha ), 22√3/0,11/√3kV, 75VA CCX : 0,5 9 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Biến dòng điện 24kV ( 1pha ), 75-150/5A, 15VA, CCX 0,5 4 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 KI=200-400/l-1A; WI=l; S=15VA; Ccx 05; Udm = 22 kV 3 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 KU = 23: √3/0,11: √3/0.11 : 3 kV, S=75VA; CCX : 0,5; Uđm = 23kV 3 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Ồng gen co nhiệt 24 KV - fi 50 29 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Băng dính cách điện trung thế 42 cuộn Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Dây cáp điều khiển Cu/PVC 11x2,5mm 80 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Ống ghen chống cháy fi25 70 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Dây bọc Cu/PVC 1x35mm2 22 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Đầu cốt đồng M35 44 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Dây đấu 1x2,5mm 2.000 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Dây cáp 2x2,5mm 50 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Đầu cốt đồng M25 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Đầu cốt đấu chẻ M2,5 600 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Đánh dấu dây đấu 18 cuộn Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Tấm nhựa Alu 4 Tấm Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Aptomat 3 pha 600V/63A (MCB 3 cực) 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Đầu cốt đồng M25 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 1.000 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ ( Composit, không bao gồm cầu chì/ATM ) 120 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, không ATM - Composit 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI ( Composit, ATM 63A ) 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI (Composit, ATM 100A) 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53 Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, không ATM - Composit 20 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 30 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55 Hộp đấu dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) 100 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56 Aptomat 3 pha 600V/100A (MCCB 3 cực) 15 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x70mm2 50 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58 Đầu cốt đồng M70 30 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 8.000 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 3.000 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 1.000 m Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62 Dây thít nhựa 400x8 20.000 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63 Dây thít nhựa 200x4 50.000 cái Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64 Sứ quả bàng 1.000 quả Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65 Dây thép mạ fi 3 1.000 kg Nêu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.280605E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.056121E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.282.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.392.846.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 05 năm đối với át tô mát; - 03 năm đối với hàng hóa khác. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất (không yêu cầu đối với keo bọt, đá dăm, ống ghen, băng dính, đầu cốt đấu chẻ, đánh dấu dây đấu, tấm nhựa alu, dây thít nhựa, sứ quả bàng, dây thép) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; - Hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->