Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (được giao tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 16/3/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:00:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn | 8 | Bộ | - Máy tính thương hiệu Việt nam sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001: 2018; ISO/IEC 27001:2013 - Model: CMS X-Media XM3H-F86LC (hoặc tương đương) - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-10100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz) - Bo mạch chủ: Chipset Intel® H410; 2x DDR4 memory slots supporting up to 64GB; 4x PCI slot (PCI & PCIe); 1 x PS/2 keyboard port; 1 x PS/2 Mouse port;1 x DisplayPort; 1 x HDMI™ port; 1 x DVI-D port; 1 x COM port; 1 x VGA port; 1 x LAN (RJ45) port; 3 x audio jacks; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 6 x USB 2.0/1.1 port(s) (2 cổng ra phía sau thân máy, 4 cổng chờ trên bo mạch chủ); 4 x USB 3.2 port(s) (2 cổng ra phía sau thân máy, 2 cổng chờ trên bo mạch chủ); 1 x TPM IC 2.0 Onboard; 1x TPM module connector; 1 x Chassis Intrusion connector; 1 x M2 slot; 1 x Serial port connector; 1 x Parallel port connector; 3x Đèn LED báo hỏng (CPU, RAM, VGA) tích hợp sẵn có trên bo mạch chủ. - Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666Mhz; Điều khiển Video: Intel® UHD Graphics; Ổ cứng: SSD 240GB SATA3; Âm thanh:7.1-Channel High Definition Audio; Kết nối mạng: Gigabit LAN controller; - Màn hình: CMS LED 21.5" Widescreen (đồng bộ thương hiệu); - Vỏ máy và nguồn: CMS m.ATX w/500W (Cảnh báo mở thùng máy bằng cách sử dụng phần mềm cài đặt trong máy tính để gửi thông qua thư điện tử đến người quản trị được khai báo trong hệ thống khi thùng máy bị mở); - Bàn phím: CMS standard chuẩn USB; - Chuột: CMS Optical chuẩn USB; - Phụ kiện: CD Driver & Utilities, Mousepad; - Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 2 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Máy chiếu VIEWSONIC PA503XE (Hoặc tương đương): - Công nghệ: DLP; - DC TYPE: DC3; - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768); - Cường độ sáng: 4000 ANSI lumen; - Khoảng cách chiếu: 1.19-13.11m; - Tỉ lệ phóng hình: 1.96 ~ 2.15; - Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo); - Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°); - Ống kính: F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom); - Zoom kỹ thuật số: Có (0.8x-2x), có thể điều chỉnh trực tiếp bằng điều khiển từ xa; - Bóng đèn : 190 watt; - Tuổi thọ bóng đèn: 5.000/15.000 hours* (Normal/SuperEco); - Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu; - Công nghệ xử lý màu sắc: SuperColor; - Độ tương phản: 22.000:1; - Tỉ lệ khung hình chiếu: 04 chế độ hiển thị khung hình có thể lựa chọn trực tiếp thông qua 01 phím trên điều khiển từ xa:Auto/4:3/16:9/2.35:1; - Tần số quét: Ngang 15K~102KHz; Dọc 23~120Hz; - Tín hiệu tương thích: VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080); - Cổng kết nối: HDMI 1.4 in x1; VGA in x2; VGA out x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1; RS232; Mini USB type B x1; - Mã điều khiển từ xa: 8 mã (điều khiển không trùng giải mã khi 8 máy chiếu lắp gần nhau, mỗi điều khiển sẽ được cài riêng từng mã cho từng máy); - Chức năng CEC: Có - Chức năng ON/OFF: Có - Ngôn ngữ: 23 ngôn ngữ - có tiếng Việt; - Loa: 2W; - Điện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz; - Công suất: 240W (chế độ thường)/ | ||
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách cho lãnh đạo | 4 | Bộ | Bộ bàn ghế gỗ Sồi kèm bàn kính BGG02 (hoặc tương đương) Chất liệu: Gỗ đã qua sử lý chống co ngót, cong, vênh, nứt và mọt Bộ gồm 2 ghế đơn, ghế văng, bàn có kính mài nhẵn | ||
| 4 | Màn hình tivi 85'' | 1 | Cái | QLED Tivi 4K Samsung 85Q80T 85 inch Smart TV (hoặc tương đương) Model: QA85Q80TAKXXV (hoặc tương đương) Loại tivi: QLED Tivi Kích thước màn hình: 85 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối: Bluetooth: Có; Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 4 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng VGA: Không; C ổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi