Gói thầu: Gói thầu số 15: Phụ kiện lưới điện phục vụ SXKD năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704792-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Phụ kiện lưới điện phục vụ SXKD năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210696827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:47:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,744,164,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu khai báo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kẹp đấu Hotline (dùng cho đấu rẽ trạm)Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
2Kẹp quai 2/0Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
3Kẹp quai 4/0Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
4Kẹp Hotline 2/0Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
5Kẹp Hotline 4/0Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
6Ống nối AC 50/8Nhà thầu khai báo4.000cáiPhụ lục đính kèm
7Ống nối AC 70/11Nhà thầu khai báo700cáiPhụ lục đính kèm
8Ống nối AC 95/16Nhà thầu khai báo900cáiPhụ lục đính kèm
9Ống nối AC 120/19Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
10Ống nối AC 150/19Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
11Ống nối AC 185/24Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
12Ống nối AC 240/32Nhà thầu khai báo150cáiPhụ lục đính kèm
13Ống ép hở AC 95Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
14Ống ép hở AC 120Nhà thầu khai báo50cáiPhụ lục đính kèm
15Ống ép hở AC 185Nhà thầu khai báo30cáiPhụ lục đính kèm
16Ống ép hở AC 240Nhà thầu khai báo30cáiPhụ lục đính kèm
17Đầu cosse đồng Cu 25Nhà thầu khai báo600cáiPhụ lục đính kèm
18Đầu cosse đồng Cu 50Nhà thầu khai báo6.000cáiPhụ lục đính kèm
19Đầu cosse đồng Cu 70Nhà thầu khai báo750cáiPhụ lục đính kèm
20Đầu cosse đồng Cu 95Nhà thầu khai báo900cáiPhụ lục đính kèm
21Đầu cosse đồng Cu 120Nhà thầu khai báo400cáiPhụ lục đính kèm
22Đầu cosse đồng Cu 150Nhà thầu khai báo250cáiPhụ lục đính kèm
23Đầu cosse đồng Cu 185Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
24Đầu cosse đồng Cu 240Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
25Đầu cosse đồng Cu 300Nhà thầu khai báo20cáiPhụ lục đính kèm
26Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 50Nhà thầu khai báo800cáiPhụ lục đính kèm
27Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 70Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
28Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 95 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo500cáiPhụ lục đính kèm
29Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 120 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
30Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 150 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
31Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 185 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
32Đầu cosse đồng nhôm Cu-Al 240 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
33Đầu cosse nhôm Al 50Nhà thầu khai báo800cáiPhụ lục đính kèm
34Đầu cosse nhôm Al 70Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
35Đầu cosse nhôm Al 95 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
36Đầu cosse nhôm Al 120 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
37Đầu cosse nhôm Al 150 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo50cáiPhụ lục đính kèm
38Đầu cosse nhôm Al 185 (2 lỗ)Nhà thầu khai báo50cáiPhụ lục đính kèm
39Giáp níu dây nhôm trần 50mm2Nhà thầu khai báo350bộPhụ lục đính kèm
40Giáp níu dây nhôm trần 70mm2Nhà thầu khai báo120bộPhụ lục đính kèm
41Giáp níu dây nhôm trần 95mm2Nhà thầu khai báo180bộPhụ lục đính kèm
42Giáp níu dây nhôm trần 120mm2Nhà thầu khai báo30bộPhụ lục đính kèm
43Giáp níu dây nhôm trần 150mm2Nhà thầu khai báo36bộPhụ lục đính kèm
44Giáp níu dây nhôm trần 185mm2Nhà thầu khai báo200bộPhụ lục đính kèm
45Giáp níu dây nhôm trần 240mm2Nhà thầu khai báo30bộPhụ lục đính kèm
46Giáp níu dây nhôm bọc 50mm2Nhà thầu khai báo380bộPhụ lục đính kèm
47Giáp níu dây nhôm bọc 70mm2Nhà thầu khai báo50bộPhụ lục đính kèm
48Giáp níu dây nhôm bọc 95mm2Nhà thầu khai báo130bộPhụ lục đính kèm
49Giáp níu dây nhôm bọc 120mm2Nhà thầu khai báo50bộPhụ lục đính kèm
50Giáp níu dây nhôm bọc 150mm2Nhà thầu khai báo40bộPhụ lục đính kèm
51Giáp níu dây nhôm bọc 185mm2Nhà thầu khai báo200bộPhụ lục đính kèm
52Giáp níu dây nhôm bọc 240mm2Nhà thầu khai báo40bộPhụ lục đính kèm
53Kẹp WR 279 (AC50-70/50-70)Nhà thầu khai báo5.500cáiPhụ lục đính kèm
54Kẹp WR 379 (AC70-95/25-50)Nhà thầu khai báo2.900cáiPhụ lục đính kèm
55Kẹp WR 419 (AC70-95/70-95)Nhà thầu khai báo3.000cáiPhụ lục đính kèm
56Kẹp WR 815 (AC120-240/25-70)Nhà thầu khai báo800cáiPhụ lục đính kèm
57Kẹp WR 909 (AC120-240/95-150)Nhà thầu khai báo600cáiPhụ lục đính kèm
58Kẹp WR 929 (AC120-240/120-240)Nhà thầu khai báo300cáiPhụ lục đính kèm
59Kẹp nhôm AC 50-70Nhà thầu khai báo2.400cáiPhụ lục đính kèm
60Kẹp nhôm AC 95-120Nhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
61Kẹp nhôm AC 150-240Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
62Kẹp cáp thép 3 boulonNhà thầu khai báo4.000cáiPhụ lục đính kèm
63Kẹp treo cáp ABC 50Nhà thầu khai báo350cáiPhụ lục đính kèm
64Kẹp treo cáp ABC 95Nhà thầu khai báo350cáiPhụ lục đính kèm
65Kẹp treo cáp ABC 120Nhà thầu khai báo150cáiPhụ lục đính kèm
66Kẹp ngừng cáp ABC 50Nhà thầu khai báo400cáiPhụ lục đính kèm
67Kẹp ngừng cáp ABC 95Nhà thầu khai báo250cáiPhụ lục đính kèm
68Kẹp ngừng cáp ABC 120Nhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
69Kẹp IPC 95/35Nhà thầu khai báo35.000cáiPhụ lục đính kèm
70Kẹp IPC 95/95Nhà thầu khai báo2.500cáiPhụ lục đính kèm
71Kẹp IPC 120/120Nhà thầu khai báo500cáiPhụ lục đính kèm
72Kẹp răng chia dây 1/5 (đấu rẽ 5 khách hàng)Nhà thầu khai báo1.000cáiPhụ lục đính kèm
73Đầu cáp ngầm trung thế ID 3x240Nhà thầu khai báo10bộPhụ lục đính kèm
74Đầu cáp ngầm trung thế OD 3x240Nhà thầu khai báo15bộPhụ lục đính kèm
75Amourt quấn dây 185Nhà thầu khai báo10bộPhụ lục đính kèm
76Amourt quấn dây 240Nhà thầu khai báo10bộPhụ lục đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu khai báo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->