Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680046-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ủng hộ của các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả lũ lụt năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:15:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,784 m2
2 Vách kính cường lực cố định, kính trắng cường lực 8mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9547 m2
3 cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực 8mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,92 m2
4 cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực 8mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,227 m2
5 cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực 8mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2976 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0222 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6684 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,6 m2
10 Vệ sinh đục dăm nền sảnh, sê nô láng vữa xi măng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,06 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9068 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9068 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1672 m3
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9045 m2
15 Lát đá bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3677 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,6 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,06 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,06 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,615 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.141 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.854,216 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.388,2463 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.606,97 m2
24 Nhân công tháo dỡ 10m2 ngói bị hỏng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
25 Thay ngói mới  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0916 100m2
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt quạt thông gió trên tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt quạt treo tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
31 Lắp đặt ô cắm đơn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt công tắc 3 hạt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Băng dính cách điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
37 Lắp đặt đèn báo  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đèn
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
44 Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
45 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
46 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
51 Nhân công tháo dở hệ thống điện T1, tháo bàn đá kho vắc xin  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Loại, cấp công trình: Cải tạo nhà 03 tầng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, bảng giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành so với hợp đồng; (ii) Đối với hợp đồng đang triển khai thi công thì kèm theo hợp đồng thi công xây dựng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán để chứng minh. (i) Số lượng hợp đồng tự là 03 hợp đồng; trong đó có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng giá trị tối thiểu 840.000.000 đồng (Tám trăm bốn mươi triệu triệu đồng) (ii) tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà 03 tầng; Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->