Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới 6 phòng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 10:26:00 đến ngày 2021-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,496,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 06 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 74,0313 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 12,051 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,927 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,2188 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,0284 | 100m2 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0061 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất đà kiềng Cấp đất I | 4,779 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,6443 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6498 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3605 | 100m3 | |
| 11 | Rải tấm ni long lót nền | 4,6048 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,2563 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,2329 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0563 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,876 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,541 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,6999 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,936 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 73,1939 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,7991 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2771 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,678 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,2062 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 7,6082 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,127 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1425 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3745 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1705 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,4229 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0819 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0767 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,6212 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3068 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6708 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2589 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,5933 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4442 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0067 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,6485 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,0122 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9887 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1653 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 6,4081 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3496 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1357 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1724 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6548 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1897 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 7,491 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 6,719 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0069 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0251 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3683 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2438 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2214 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn móng cột | 1,149 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3281 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9253 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,8198 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3196 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,2021 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,8086 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,532 | 100m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4955 | m3 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9772 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2066 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8248 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3603 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6448 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,226 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,226 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,7556 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,8248 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5813 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 90,06 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 296,7671 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 333,75 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 983,9944 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 269,416 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 427,5 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 820,21 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả sơn) | 61,304 | m2 | |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 285,709 | m2 | |
| 84 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,22 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 299,26 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 239,44 | m | |
| 87 | Kẻ roon tường | 130,15 | m | |
| 88 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 256,4 | m | |
| 89 | Đắp vửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,4 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (kể cà công lắp đặt hoàn thiện) | 57,929 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 25,68 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 642,12 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 156,34 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | 440,94 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm, XM PCB40 | 14,04 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 8,84 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly sơn tĩnh điện | 44,1 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | 100,08 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly | 33,12 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính mờ dày 5 ly | 18 | m2 | |
| 101 | Tay nắm inox đặc D14 | 76 | Cái | |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,36 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng nắp lỗ thông tầng khuôn bao sắt tráng kẽm ốp tôn | 0,64 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng khuôn bông Inox hộp 15x15x1.0 ly, kc 150 mm | 139,054 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,448 | 1m2 | |
| 106 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox tay vịn D60x2.5mm, thanh đứng D42x2.5mm | 0,3362 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D34x2.0mm | 0,4822 | 100m | |
| 108 | Lắp ổ khoá tròn Solex | 38 | 1 bộ | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 ly, (L=543.6m) | 1,724 | tấn | |
| 110 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | 4,4756 | 100m2 | |
| 111 | Thi công trần tole sóng nhỏ dày 0.42 ly | 36,72 | m2 | |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 28 | cái | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 916,2261 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 983,9944 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.517,126 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 916,2261 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.501,1204 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy thi công | 7,696 | 100m2 | |
| 119 | Căng lưới bao che công trình | 9,696 | 100m2 | |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1937 | 100m3 | |
| 121 | Đóng cọc tre, dài 3.7m bằng thủ công - Cấp đất I | 5,399 | 100m | |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0344 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0532 | 100m2 | |
| 126 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hầm tự hoại | 0,1407 | tấn | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6504 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6456 | m3 | |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,9 | m2 | |
| 130 | Láng vữa XM M75, PCB40 | 5,06 | m2 | |
| 131 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0011 | 100m3 | |
| 132 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0011 | 100m3 | |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 15 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w | 19 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn trần 2x36w | 24 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt quạt trần 45w | 26 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm +4 Dimmer | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | 13 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc + 1 ổ cắm +1 Dimmer | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt bảng điện công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.219 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 489 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 340 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 38 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 50 | m | |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 15A 5ka | 10 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 6 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt MCB 3P 32A 5ka | 2 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 15ka | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 | 3,5 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 4 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20 | 50 | m | |
| 157 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 | 10 | m | |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 159 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| 160 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị cấp điện | 1 | bộ | |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,6288 | 1m3 | |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6288 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3.2mm | 0,3955 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt dây cáp ABC 4x70mm2 | 202 | m | |
| 165 | Lắp đặt bulong móc M12x120 + long đền vuông phi 14 | 7 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt kẹp cáp ABC | 7 | bộ | |
| 167 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | 1 | Cái | |
| 168 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | 55 | Mét | |
| 170 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | Bộ | |
| 171 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 172 | Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 173 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 174 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 177 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 6 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,68 | 1m3 | |
| 180 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6623 | m3 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,65 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | 20 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | 20 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 độ | 66 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt đi kèm xí bệt | 12 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt lavabo + vòi | 12 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | 18 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,26 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 3,23 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,07 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,43 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài | 60 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | 45 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | 20 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | 15 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | 23 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | 11 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | 16 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 55 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 13 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 19 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 60 | cái | |
| 212 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 213 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 215 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | 4 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 219 | Lắp đặt máy bơm 2.0HP | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt role phao | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 4 | bể | |
| 222 | Lắp đặt van phao D34 | 1 | cái | |
| 223 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước | 1 | bộ | |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,301 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,6895 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,279 | 100m | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4394 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1914 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0205 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,1083 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,052 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,948 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,65 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,24 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0874 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2933 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3433 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,644 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0245 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0289 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,047 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4848 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1127 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1791 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1618 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2373 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5519 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 0,372 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,153 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8269 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2098 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,469 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,317 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,014 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 181,5825 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,656 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 65,045 | m2 | |
| 38 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 38,4 | m | |
| 39 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,08 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 73,6 | m | |
| 41 | Kẻ ron cột | 72 | m | |
| 42 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 203,7495 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | 203,7495 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 331,4235 | m2 | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán bao gồm công lắp đặt | 10,86 | m2 | |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt. | 60,3275 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 60,3275 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa song sắt hàng rào (cổng đầy) | 11,75 | M2 | |
| 49 | Gia công cửa song sắt hàng rào (cổng mở) | 2,891 | M2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa cổng rào | 14,641 | M2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,4338 | 1m2 | |
| 52 | Bảng tên trường | 1 | Bộ | |
| 53 | Bánh xe cổng trượt | 6 | Cái | |
| C | SÂN NỀN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,6424 | 100M2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,1392 | m3 | |
| 3 | Làm khe co hở sân BT | 2,59 | 100m | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,032 | M3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,144 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,512 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0256 | 100M2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1447 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6368 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,56 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220x6.6mm | 1,43 | 100m | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,448 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,0149 | M3 | |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 8,0962 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,3028 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3754 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,1136 | m2 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 5,2482 | 100m3 | |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 0,4836 | 100m3 | |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9302 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3684 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 52,546 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,472 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,472 | M3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,594 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,944 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2052 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,936 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1791 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0631 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1111 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2619 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2799 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,6047 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm | 0,0471 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm | 0,6013 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | 0,2825 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm | 1,1979 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,1358 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3156 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0126 | 100M2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0256 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2902 | 100m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 32,65 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,12 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,93 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 89,64 | M2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 89,64 | M2 | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 33 | Lắp cột thép các loại | 0,2267 | Tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2 ly | 0,0602 | Tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x2 ly | 0,1462 | Tấn | |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0401 | Tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn Hoa sen dày 0.46 ly | 0,1459 | 100M2 | |
| 38 | Lợp vách bằng tôn Hoa sen dày 0.46 ly | 0,358 | 100M2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khuôn thép ốp tôn 2 mặt | 2,905 | M2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0976 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,66 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.411.000.000 VND. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Nhà chính, hàng rào, sân nền thoát nước, bể nước): Công trình dân dụng cấp III. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.411.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi