Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704458-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210695942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 8 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác, xã hội hóa khoảng 4 tỷ đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,817,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,0463 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 55,2373 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 186,798 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,7786 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17,2519 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,1689 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,2775 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,605 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,802 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,404 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,103 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,571 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,344 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,269 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,538 tấn
16 Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 99,7977 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,4458 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 55,807 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,8386 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,265 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,728 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,734 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,265 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,44 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,4957 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,4957 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 109,89 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 109,89 m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,5042 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 70,8414 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,152 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,013 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,693 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,102 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,293 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,851 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 650,42 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 650,42 m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,6908 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,403 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 138,0564 m3
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.169,08 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.058,09 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 110,9884 m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1203 100m2
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3351 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2026 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3376 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,36 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 45,54 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 45,54 m2
52 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,5741 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 42,2304 m2
54 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 44,1384 m2
55 Gia công lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 26,36 m
56 SXLD trụ cầu thang Inox D100, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,2343 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,082 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,278 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 33,1938 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41,67 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 41,67 m2
63 Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng thép hộp 40x80x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 473,5982 kg
64 Láng granitô lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 38,7261 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12,5194 100m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 136,1519 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 150,2297 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30,5265 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,27 m3
70 Sơn tạo gai lan can bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,882 m2
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16,7963 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 494,9376 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 101,07 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 101,182 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 741,501 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.132,6075 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 235,6926 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 211,66 m
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.458,2492 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.132,6075 m2
81 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,083 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 247,171 1m2
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,083 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,7882 100m2
85 Tôn úp nóc B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 97,656 m
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 89,36 m2
87 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 180,368 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.111,66 m2
89 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 84 m2
90 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,32 m2
91 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 112,8 m2
92 SXLD vách kính cố định - cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 57,6488 m2
93 Cửa sắt xếp Thanh Tâm, thép dày 0,9mm, sơn màu xanh ngọc hoặc vàng kem (Loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,72 m2
94 SXLD hoa sắt cửa + vách kính cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh sắt hộp 13*26*1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 908,416 kg
95 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,1178 m3
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,1623 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,1623 m2
98 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,1223 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,7482 m3
100 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 19 cái
104 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 42 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 cái
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần cầu thang 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 66 bộ
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 34 cái
111 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 cái
112 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 140 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 hộp
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10mm2+1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.200 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 450 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.000 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 600 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 450 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.000 m
123 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,096 100m3
124 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 cọc
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 m
126 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 80 m
127 Lắp đặt bọ chôn vào tường cố dịnh dây dẫn sét, khoảng cách 0,5m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 120 cái
128 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
129 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6 m
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,6 m3
132 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,42 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cái
135 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cái
136 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,01 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,06 100m
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,381 m3
140 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 53,81 m2
141 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0434 100m2
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,4469 m3
143 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,8224 m3
144 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 67,9434 m2
145 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 67,9434 m2
146 Trát tường tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16,19 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16,19 m2
B Hạng mục: San nền, sân, thoát nước
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,7186 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,324 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,9951 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,9951 100m3/1km
5 Rải nilong chống mất nước ximang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.412 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 192,96 m3
7 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2.412 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0588 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,961 m3
10 Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13,024 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 59,94 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 59,94 m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,65 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,7 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7606 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,9651 m3
19 Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16,4927 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 129,9 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 70,45 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,4672 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5463 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4097 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 264 1cấu kiện
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2535 100m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1012 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8294 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,615 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0198 100m2
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,8651 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,483 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0695 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0281 tấn
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,855 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4994 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0196 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0432 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 1cấu kiện
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0262 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,075 100m3
42 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,6491 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,316 m3
44 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,486 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,083 100m2
46 Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 9,4952 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,4568 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,332 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1375 tấn
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 49,8 m2
51 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,75 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,0876 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2231 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4526 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 83 1cấu kiện
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,32 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3291 100m3
C Hạng mục: PCCC
1 Lắp đặt trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
2 Lắp đặt tiếp nước cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
3 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cuộn
5 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
6 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,04 100m
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21 cái
9 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
10 Sơn chống rỉ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8164 m2
11 Sơn đỏ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8164 m2
12 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống , D= Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,04 100m
13 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 hộp
14 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 24 bình
15 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 bộ
16 Vòi hút máy bơm bao gồm cả rọ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Chiếc
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
18 Lắp đặt mối nối ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cặp bích
23 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cặp bích
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cặp bích
26 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
28 Bulong 16x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 46 Bộ
29 Bulong 16x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Bộ
30 Tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 tủ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 650 m
32 Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 650 m
33 Lắp đặt Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 38 bộ
34 Lắp đặt Đế đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 38 bộ
35 Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 bộ
38 Hộp tổ hợp chuông, đèn, nốt ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
39 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 cái
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 360 m
42 Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 360 m
43 Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Trọn gói
44 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Trọn gói
D TRANG THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN
E Phòng ngoại ngữ:
1 Cabin học ngoại ngữ: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Cái
2 Máy tính + tai nghe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 Bộ
3 Ghế gấp ngồi học sinh: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 Cái
4 Bàn giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
5 Ghế giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
6 Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
F Phòng Lý - Công nghệ
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
2 Bàn biễu diễn giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
3 Ghế giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Cái
4 Bàn học sinh 4 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Cái
5 Ghế thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72 Cái
6 Tủ điều khiển trung tâm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
7 Bồn rửa đôi: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
8 Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt hệ thống điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Phòng
G Phòng chuẩn bị:
1 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Cái
2 Xe đẩy phòng thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
3 Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
4 Ghế thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 Cái
5 Giá để thiết bị: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
6 Bảng từ: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
H Phòng Hóa - Sinh
I Phòng bộ môn:
1 Bàn giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
2 Bàn biễu diễn giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
3 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Cái
4 Bàn học sinh 4 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Cái
5 Ghế thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72 Cái
6 Tủ điều khiển trung tâm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
7 Tủ hôt (tủ pha hóa chất): Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
8 Bồn rửa đôi: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
9 Thi công lắp đặt phòng: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Phòng
10 Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
J Phòng chuẩn bị:
1 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Cái
2 Tủ đựng hóa chất: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
3 Xe đẩy phòng thí nghiệm: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
4 Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa, sinh: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
5 Ghế thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 Cái
6 Giá để thiết bị: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Cái
K Phòng tin học
1 Bàn giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
2 Ghế giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
3 Ghế gấp ngồi học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 Cái
4 Bàn tin học: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 Cái
5 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36 Bộ
L Phòng đa chức năng
1 Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
2 Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
3 UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)/ UHF 510 - 960 MHz Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
4 Dây loa chuyên dụng: 2x0.7QMM/ PVC/PVC/ 100% Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 m
5 Loa hộp treo tường 40W/ Wall Mount Speaker with Power Tap) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
6 Mic cầm tay TOA ER22155W Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
M Phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy, động cơ DIEZEL Q=900L/Ph; H=35m (01 chính, 01 dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
N Bàn ghế văn phòng
1 Bàn phòng họp: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 bộ
2 Ghế phòng họp: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 bộ
O Bàn ghế phòng học
1 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 bộ
2 Bàn ghế giáo viên: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
3 Bảng treo tường Hàn Quốc xanh: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 bộ
4 Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Trọn gói
P THIẾT BỊ NỘI THẤT
Q Thiết bị phòng họp (VP)
1 Loa hộp treo tường 40W/ Wall Mount Speaker with Power Tap) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Chiếc
2 Mixer Amplifier tích hợp USB, tuner FM &Bluetooth Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Chiếc
3 Condenser Microphone CM62 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 Chiếc
4 Dây MIC kéo dài & jack chuyển đổi 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Chiếc
5 UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)/ UHF 510 - 960 MHz Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Chiếc
6 Dây loa chuyên dụng: 2x0.7QMM/ PVC/PVC/ 100% Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 m
7 Rack 10U600 chuẩn 19" / Kích thước( HxWxD): 1000 x 710 x 600 mm / 16U( 4U trên, 12U dưới )/ Chất liệu Hợp kim sơn tĩnh điện, gỗ & ABS/ màu sẵn đen hoặc xám. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Chiếc
8 Mic cầm tay TOA ER22155W Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 Cái
9 Phụ kiện kết nối cho hệ thống gồm: Dây kết nối Jack Canon( đực & cái ), Dây kết nối AUX ( hai đầu jack RCA); dây jack kết bối 3.5mm sang jack RCA); Jack kết nối 6.3mm sang RCA đơn, … Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Bộ
10 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 62,3 m2
11 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15,75 m2
12 Kệ tượng Bác gỗ xoan hoặc gỗ sồi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
13 Tượng Bác để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
14 Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Cái
15 Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Trọn gói
R Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6226739E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.704456E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công bao gồm các công việc chính là thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 7.572.478.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.572.478.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->