Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 8 tỷ đồng từ nguồn tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác, xã hội hóa khoảng 4 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,817,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,0463 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,2373 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 186,798 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,7786 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,2519 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1689 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2775 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,605 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,802 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,404 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,103 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,571 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,269 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,538 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,7977 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,4458 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,807 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8386 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,728 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,734 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,265 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,44 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,4957 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,4957 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 109,89 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 109,89 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,5042 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,8414 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,152 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,013 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,693 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,102 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,293 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,851 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 650,42 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 650,42 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6908 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,403 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 138,0564 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.169,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.058,09 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110,9884 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1203 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3351 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3376 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,36 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,54 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,54 | m2 |
| 52 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5741 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,2304 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,1384 | m2 |
| 55 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,36 | m |
| 56 | SXLD trụ cầu thang Inox D100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2343 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,082 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,278 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,1938 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,67 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,67 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng thép hộp 40x80x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 473,5982 | kg |
| 64 | Láng granitô lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,7261 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,5194 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 136,1519 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150,2297 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,5265 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,27 | m3 |
| 70 | Sơn tạo gai lan can bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,882 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,7963 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 494,9376 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,07 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,182 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 741,501 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.132,6075 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 235,6926 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 211,66 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.458,2492 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.132,6075 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,083 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 247,171 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,083 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,7882 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 97,656 | m |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 89,36 | m2 |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 180,368 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.111,66 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,32 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112,8 | m2 |
| 92 | SXLD vách kính cố định - cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,6488 | m2 |
| 93 | Cửa sắt xếp Thanh Tâm, thép dày 0,9mm, sơn màu xanh ngọc hoặc vàng kem (Loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,72 | m2 |
| 94 | SXLD hoa sắt cửa + vách kính cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh sắt hộp 13*26*1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 908,416 | kg |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1178 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,1623 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,1623 | m2 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1223 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7482 | m3 |
| 100 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần cầu thang 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 140 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10mm2+1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.000 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 600 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.000 | m |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt bọ chôn vào tường cố dịnh dây dẫn sét, khoảng cách 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | cái |
| 128 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | m |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,6 | m3 |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,42 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,01 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | 100m |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,381 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,81 | m2 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4469 | m3 |
| 143 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,8224 | m3 |
| 144 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,9434 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 67,9434 | m2 |
| 146 | Trát tường tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,19 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,19 | m2 |
| B | Hạng mục: San nền, sân, thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,7186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,9951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,9951 | 100m3/1km |
| 5 | Rải nilong chống mất nước ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.412 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 192,96 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.412 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,961 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,024 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,94 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,65 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7606 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,9651 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,4927 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 129,9 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,45 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4672 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5463 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4097 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 264 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1012 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8294 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,615 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8651 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,483 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0281 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,855 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4994 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0432 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6491 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,316 | m3 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,486 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4952 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4568 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1375 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,8 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,75 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0876 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4526 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3291 | 100m3 |
| C | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiếp nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn chống rỉ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8164 | m2 |
| 11 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8164 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống , D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | bình |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Vòi hút máy bơm bao gồm cả rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 28 | Bulong 16x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46 | Bộ |
| 29 | Bulong 16x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Bộ |
| 30 | Tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 650 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nốt ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 360 | m |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
| 44 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | TRANG THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| E | Phòng ngoại ngữ: | |||
| 1 | Cabin học ngoại ngữ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Máy tính + tai nghe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Ghế gấp ngồi học sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| F | Phòng Lý - Công nghệ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn biễu diễn giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bồn rửa đôi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Phòng |
| G | Phòng chuẩn bị: | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Xe đẩy phòng thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Giá để thiết bị: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bảng từ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| H | Phòng Hóa - Sinh | |||
| I | Phòng bộ môn: | |||
| 1 | Bàn giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn biễu diễn giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ hôt (tủ pha hóa chất): | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bồn rửa đôi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thi công lắp đặt phòng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Phòng |
| 10 | Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| J | Phòng chuẩn bị: | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Tủ đựng hóa chất: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Xe đẩy phòng thí nghiệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa, sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Giá để thiết bị: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| K | Phòng tin học | |||
| 1 | Bàn giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế gấp ngồi học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Bàn tin học: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | Bộ |
| L | Phòng đa chức năng | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng INFOCUS IN 225A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 3 | UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)/ UHF 510 - 960 MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây loa chuyên dụng: 2x0.7QMM/ PVC/PVC/ 100% Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 5 | Loa hộp treo tường 40W/ Wall Mount Speaker with Power Tap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mic cầm tay TOA ER22155W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| M | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy, động cơ DIEZEL Q=900L/Ph; H=35m (01 chính, 01 dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| N | Bàn ghế văn phòng | |||
| 1 | Bàn phòng họp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Ghế phòng họp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | bộ |
| O | Bàn ghế phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảng treo tường Hàn Quốc xanh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
| P | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| Q | Thiết bị phòng họp (VP) | |||
| 1 | Loa hộp treo tường 40W/ Wall Mount Speaker with Power Tap) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Mixer Amplifier tích hợp USB, tuner FM &Bluetooth | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Condenser Microphone CM62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Dây MIC kéo dài & jack chuyển đổi 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | UHF Wireless Microphone System (2 hand-held)/ UHF 510 - 960 MHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Dây loa chuyên dụng: 2x0.7QMM/ PVC/PVC/ 100% Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 7 | Rack 10U600 chuẩn 19" / Kích thước( HxWxD): 1000 x 710 x 600 mm / 16U( 4U trên, 12U dưới )/ Chất liệu Hợp kim sơn tĩnh điện, gỗ & ABS/ màu sẵn đen hoặc xám. | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Mic cầm tay TOA ER22155W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Phụ kiện kết nối cho hệ thống gồm: Dây kết nối Jack Canon( đực & cái ), Dây kết nối AUX ( hai đầu jack RCA); dây jack kết bối 3.5mm sang jack RCA); Jack kết nối 6.3mm sang RCA đơn, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62,3 | m2 |
| 11 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc bằng hình thức Ore độ chun 2,5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,75 | m2 |
| 12 | Kệ tượng Bác gỗ xoan hoặc gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tượng Bác để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
| R | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6226739E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.704456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công bao gồm các công việc chính là thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 7.572.478.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.572.478.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi