Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702867-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ( từ nguồn thu khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:08:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,123,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào vét hữu cơ, đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 223,78 1 m3
2 Đắp cát xử lý nền đường K90, Cát hạt thô Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 325,28 1 m3
3 Đắp nền đường K95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 191,32 1 m3
4 Đắp nền đường K98 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 93,83 1 m3
5 Vải địa kỹ thuật Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 216,85 1 m2
6 Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 56,25 1 m3
7 Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 187,65 1 m2
8 Rải thảm BTNC 12.5 dày 7cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 187,65 1 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1 Cái
10 Lắp đặt cột và biển báo hình tròn Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 4 Cái
11 Sơn vạch kẻ đường, màu vàng, dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 8,78 m2
B Bó vỉa, vỉa hè
1 Đập phá bó vỉa cũ, đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 7,75 1 m3
2 Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chổ Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 32,86 1 m3
3 Lắp ghép bó vỉa phần trên, thẳng KT(30x13)*100cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 197 1 tấm
4 Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu nước KT(30x13)*100cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 6 1 tấm
5 Lắp ghép bó vỉa phần trên, cong KT(30x13)*100cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 93 1 tấm
6 Lắp ghép bó vỉa phần trên, người khuyết tật KT(100x13)*60cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 32 tấm
7 Lắp ghép bó vỉa phần trên, người khuyết tật KT(100x13)*400cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 16 tấm
8 Dăm sạn đệm dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 17,76 1 m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,58 1 m2
10 Tháo dỡ gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè, Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1.300 1 m2
11 Tháo dỡ thành hố trồng cây, BT kích thước 120x20x10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 48 1cái
12 Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 7,88 1 m3
13 Dăm sạn đệm dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 3,94 1 m3
14 Bê tông M200 đá 1x2 lót vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 351,59 1 m3
15 Lát đá tự nhiên vỉa hè KT(300x300x50) vỉa hè, Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2.343,9 1 m2
16 Lắp ghép thành hố trồng cây, BT kích thước 120x20x10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 112 1cái
17 Lớp vữa lót Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 24,64 1 m2
C Cây xanh
1 Trồng và bảo dưỡng cây Sưa (ĐK 15-20 cm, cao 3.5 m) trong vòng 01 năm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 28 cây
D San nền
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 5.656,4 1m2
2 Đào gốc cây Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 675 cây
3 Phá dỡ nền nhà cũ, đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 46,1 1 m3
4 Đào vét hữu cơ, đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2.766,43 1 m3
5 San đầm đất K85 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 10.220,1 1 m3
E mương thoát nước dọc (nhỏ)
1 Thép niềng hố ga L100x100x7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,35 1 tấn
2 Thép niềng đan hố ga L100x75x7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,43 1 tấn
3 Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 29,9 1 m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,45 1 m3
5 Cốt thép tấm đan D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,06 1 tấn
6 Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,39 1 m3
7 Cốt thép mũ hố ga D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,11 Tấn
8 Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 9,23 1 m3
9 Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2,83 1 m3
10 Dăm sạn đệm móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,42 1 m3
11 Lắp ghép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 14 1 Cái
12 Lắp đặt tấm chắn rác bê tông Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 6 1 tấm
13 Bê tông dầm đỡ thu nước M200 đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,63 1 m3
14 Dăm sạn đệm dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,29 1 m3
15 Bê tông M 200 đá 2x4 thân mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 57,48 1 m3
16 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 30,87 1 m3
17 Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 11,49 1 m3
18 Bê tông M200 đá 1x2 đan mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 11,92 1 m3
19 Cốt thép đan mương D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,78 1Tấn
20 Cốt thép bản mặt mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,64 1Tấn
21 Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 4,16 1 m3
22 Cốt thép mũ mương D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,11 1Tấn
23 Cốt thép mũ mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,19 1Tấn
24 Đào móng mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 233,12 1 m3
25 Đắp hố móng độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 132,38 1 m3
F Mương thoát nước khu vực
1 Thép niềng hố ga L100x100x7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,22 1 tấn
2 Thép niềng đan hố ga L100x75x7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,28 1 tấn
3 Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 18,65 1 m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,25 1 m3
5 Cốt thép tấm đan D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,03 1 tấn
6 Bê tông M200 đá 1x2 mũ, thân hố thăm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,2 1 m3
7 Lắp ghép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 10 1 Cái
8 Bê tông M350 đá 1x2 đan cống (độ sụt 6-8cm) Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 300,55 1 m3
9 Cốt thép bản mặt mương D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 3,11 1Tấn
10 Cốt thép bản mặt mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 30 1Tấn
11 Cốt thép đan cống D>18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 18,68 1Tấn
12 Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 88,5 1 m3
13 Cốt thép mũ mương D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2,98 1Tấn
14 Cốt thép mũ mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 3,03 1Tấn
15 Cốt thép mũ mương D>18 (thép chốt) Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,59 1Tấn
16 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương (B>45cm) Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 459,4 1 m3
17 Cốt thép thân mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 19,74 1 tấn
18 Cốt thép thân mương D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,52 1 tấn
19 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương (B Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 359,35 1 m3
20 Cốt thép móng mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 14,48 1 tấn
21 Bê tông M200 đá 1x2 thanh chống Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 18,45 1 m3
22 Cốt thép thanh chống mương D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,43 1Tấn
23 Cốt thép thanh chống mương 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2,39 1Tấn
24 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương, sân cống (B>250cm) Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 210,53 1 m3
25 Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 180,22 1 m3
26 Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 8,16 1 m3
27 Cốt thép bản dẫn D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,04 1 tấn
28 Cốt thép bản dẫn 10<D<=18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,2 1 tấn
29 Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 8,16 1 m3
30 Đào móng đất Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 6.271 1 m3
31 Phá đá ong móng cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 6,2 1 m3
32 Đắp hố móng, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1.197,62 1 m3
33 Đóng cọc tre, chiều dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 14.300 1m
34 Đắp cát xử lý nền đường K90, Cát hạt thô Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1.519,38 1 m3
35 Phá dỡ bê tông có thép (cống cũ), đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 6,5 1 m3
36 Phá dỡ bê tông không thép (cống cũ), đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 35,17 1 m3
37 Vải địa kỹ thuật Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1.069,5 1 m2
G Thoát nước thải
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 19,44 1 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 móng mương + hố ga Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 15,52 1 m3
3 Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 7,76 1 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 4,67 1 m3
5 Cốt thép tấm đan D Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,6 1 tấn
6 Lắp ghép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 162 1 tấm
7 Đào móng mương Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 139,68 1 m3
8 Đắp đất hố móng, độ chặt K85 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 93,12 1 m3
H Phần cấp nước
1 Cắt khe bê tông Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 21,2 10m
2 Đào đường ống đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 15,925 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,159 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,8 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,8 100m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1,8 100m
7 Miệng khóa nước gang Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2 cái
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 5,05 m3
9 Đổ bê tông mương cáp đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 4,95 m3
10 Đào đường ống đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 15,488 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,155 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 15,488 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,155 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,885 100m
15 Lắp đặt ống thép đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,09 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,03 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,885 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,885 100m
19 Hộp bảo vệ van xả khí Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1 Cái
20 Miệng khóa nước bằng gang Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 1 Cái
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,123 m3
22 Đào móng trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2,88 m3
23 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,2 m3
24 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,757 m3
25 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,069 m3
26 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,042 100kg
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 2 cấu kiện
28 Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật - Chương III 0,1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,50 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,50 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; trong đó có các hạng mục thi công mương thoát nước BTCT và hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét): Có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8,50 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->