Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( từ nguồn thu khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:08:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,123,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 223,78 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát xử lý nền đường K90, Cát hạt thô | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 325,28 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 191,32 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 93,83 | 1 m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 216,85 | 1 m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 56,25 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 187,65 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 187,65 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 4 | Cái |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường, màu vàng, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 8,78 | m2 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Đập phá bó vỉa cũ, đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 7,75 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 32,86 | 1 m3 |
| 3 | Lắp ghép bó vỉa phần trên, thẳng KT(30x13)*100cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 197 | 1 tấm |
| 4 | Lắp ghép bó vỉa tại cửa thu nước KT(30x13)*100cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 6 | 1 tấm |
| 5 | Lắp ghép bó vỉa phần trên, cong KT(30x13)*100cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 93 | 1 tấm |
| 6 | Lắp ghép bó vỉa phần trên, người khuyết tật KT(100x13)*60cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 32 | tấm |
| 7 | Lắp ghép bó vỉa phần trên, người khuyết tật KT(100x13)*400cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 16 | tấm |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 17,76 | 1 m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,58 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1.300 | 1 m2 |
| 11 | Tháo dỡ thành hố trồng cây, BT kích thước 120x20x10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 48 | 1cái |
| 12 | Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 7,88 | 1 m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 3,94 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 lót vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 351,59 | 1 m3 |
| 15 | Lát đá tự nhiên vỉa hè KT(300x300x50) vỉa hè, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2.343,9 | 1 m2 |
| 16 | Lắp ghép thành hố trồng cây, BT kích thước 120x20x10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 112 | 1cái |
| 17 | Lớp vữa lót | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 24,64 | 1 m2 |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng và bảo dưỡng cây Sưa (ĐK 15-20 cm, cao 3.5 m) trong vòng 01 năm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 28 | cây |
| D | San nền | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 5.656,4 | 1m2 |
| 2 | Đào gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 675 | cây |
| 3 | Phá dỡ nền nhà cũ, đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 46,1 | 1 m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2.766,43 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất K85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 10.220,1 | 1 m3 |
| E | mương thoát nước dọc (nhỏ) | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L100x100x7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,35 | 1 tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L100x75x7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,43 | 1 tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 29,9 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,45 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,06 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,39 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép mũ hố ga D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,11 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 9,23 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2,83 | 1 m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,42 | 1 m3 |
| 11 | Lắp ghép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 14 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 6 | 1 tấm |
| 13 | Bê tông dầm đỡ thu nước M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,63 | 1 m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,29 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông M 200 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 57,48 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 30,87 | 1 m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 11,49 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 11,92 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,78 | 1Tấn |
| 20 | Cốt thép bản mặt mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,64 | 1Tấn |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 4,16 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép mũ mương D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,11 | 1Tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,19 | 1Tấn |
| 24 | Đào móng mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 233,12 | 1 m3 |
| 25 | Đắp hố móng độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 132,38 | 1 m3 |
| F | Mương thoát nước khu vực | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L100x100x7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,22 | 1 tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L100x75x7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,28 | 1 tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 18,65 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,25 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,03 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ, thân hố thăm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | Lắp ghép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 10 | 1 Cái |
| 8 | Bê tông M350 đá 1x2 đan cống (độ sụt 6-8cm) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 300,55 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép bản mặt mương D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 3,11 | 1Tấn |
| 10 | Cốt thép bản mặt mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 30 | 1Tấn |
| 11 | Cốt thép đan cống D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 18,68 | 1Tấn |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 88,5 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mương D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2,98 | 1Tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 3,03 | 1Tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mương D>18 (thép chốt) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,59 | 1Tấn |
| 16 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương (B>45cm) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 459,4 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép thân mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 19,74 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép thân mương D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,52 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương (B | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 359,35 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép móng mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 14,48 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 18,45 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép thanh chống mương D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,43 | 1Tấn |
| 23 | Cốt thép thanh chống mương 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2,39 | 1Tấn |
| 24 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương, sân cống (B>250cm) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 210,53 | 1 m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 180,22 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông M200 đá 1x2 bản dẫn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 8,16 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép bản dẫn D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,04 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép bản dẫn 10<D<=18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,2 | 1 tấn |
| 29 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 8,16 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng đất | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 6.271 | 1 m3 |
| 31 | Phá đá ong móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 6,2 | 1 m3 |
| 32 | Đắp hố móng, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1.197,62 | 1 m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 14.300 | 1m |
| 34 | Đắp cát xử lý nền đường K90, Cát hạt thô | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1.519,38 | 1 m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông có thép (cống cũ), đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 6,5 | 1 m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông không thép (cống cũ), đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 35,17 | 1 m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1.069,5 | 1 m2 |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 19,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương + hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 15,52 | 1 m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 7,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 4,67 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,6 | 1 tấn |
| 6 | Lắp ghép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 162 | 1 tấm |
| 7 | Đào móng mương | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 139,68 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt K85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 93,12 | 1 m3 |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 21,2 | 10m |
| 2 | Đào đường ống đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 15,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,8 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,8 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1,8 | 100m |
| 7 | Miệng khóa nước gang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 5,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 4,95 | m3 |
| 10 | Đào đường ống đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 15,488 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,155 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 15,488 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,155 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,885 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,03 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,885 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,885 | 100m |
| 19 | Hộp bảo vệ van xả khí | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1 | Cái |
| 20 | Miệng khóa nước bằng gang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 1 | Cái |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,123 | m3 |
| 22 | Đào móng trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2,88 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,757 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,069 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,042 | 100kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 2 | cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương III | 0,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,50 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,50 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; trong đó có các hạng mục thi công mương thoát nước BTCT và hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét): Có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8,50 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi