Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704671-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210701191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2021 (Chi sự nghiệp kinh tế năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:04:00 đến ngày 2021-07-12 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,717,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,390,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NỔI
1 Trụ BTLT-8,5m đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
2 Đổ bê tông móng trụ BTCT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
3 Lắp Cần đèn đơn 2m Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần
4 Lắp Cần đèn đơn 3m Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cần
5 Lắp Cần đèn đơn 4,5m Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cần
6 Bộ Code trụ hạ thế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cần
7 Bộ Code trụ trung thế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cần
8 Lắp Bộ đèn Led 120W, độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
9 Lắp Xà IL-800 (trụ đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
10 Lắp Xà DT-800 (trụ đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
11 Tiếp địa lặp lại HTCS nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
12 Kéo cáp LV-ABC 2x16mm2 lên lưới chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 100m
13 Kéo Cáp nguồn chiếu sáng - CV-16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK và từ tủ ĐK lên lưới CS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
14 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
15 Cầu chì hộp 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
16 Kẹp rẽ IPC 50-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
17 Kẹp treo cáp ABC 16-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 16-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
19 Bulon móc 12x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cây
20 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
21 Lắp tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Co ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Đánh số trụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
25 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 10 tấn
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 10 m3
27 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 10 m3
28 Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 10 tấn
29 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 10 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 968.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công hệ thống chiếu sáng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->