Gói thầu: Số 01 xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Số 01 xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:03:00 đến ngày 2021-07-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,059,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn mương dài 268m | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác cự ly 140m ra xe vận chuyển đỗ ngoài đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6811 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy mương, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m3 |
| 6 | Lát đá hộc đáy mương, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,816 | m3 |
| 7 | Đào đất móng kè đá hộc bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền mương xây đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 9 | Lát đá hộc đáy mương, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 11 | Xây tường kè đá hôc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1545 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mương, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0825 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8625 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cầu dân sinh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW (4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tấm đan rãnh cuối trên mương cũ từ cọc 1 đến cọc 4, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông đường cũ để xây rãnh B300, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh B300, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7748 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh B300, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh B300, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 22 | Láng nền rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan gang thu nước KT 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch vào thi công hố ga đoạn cọc 22, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hoàn trả đoạn đi ra hố ga cọc 22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 26 | Trát tường mới xây hai mặt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao quanh hố thu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9175 | m3 |
| 29 | Trát tường hố ga mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4745 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt thăm hố ga KT 1,5x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng sắt thăm hố ga KT 1,5x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tấm đan rãnh cuối tuyến 2 từ cọc 22 đến CT2, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh cuối tuyến 2 từ cọc 22 đến CT2, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 37 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 38 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ thay thế tấm đan cũ (từ cọc 22 đến cọc CT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan thay thế tấm đan cũ (từ cọc 22 đến cọc CT2), đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tấm đan thay thế tấm đan cũ (từ cọc 22 đến cọc CT2), đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tấm đan thay thế tấm đan cũ (từ cọc 22 đến cọc CT2), đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 43 | Gia công lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,036 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo, Vận chuyển phế thải phá dỡ (cự ly vận chuyển trung bình 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,036 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 02 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi