Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa một số tuyến đường đô thị thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700068-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình sửa chữa một số tuyến đường đô thị thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210696110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:51:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,388,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chính:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 25 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường 190CV:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải ≤ 10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezen 360-600m3/h:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông 0,62 kW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Cắt bê tông mặt đường bị hư hỏngHồ sơ TK BVTC253,68m
2Đục phá BTXM mặt đườngHồ sơ TK BVTC2,45m3
3Đào đất cấp III mặt đườngHồ sơ TK BVTC198,53m3
4Đào đất cấp IV mặt đườngHồ sơ TK BVTC200,3m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp III), cự ly vận chuyển 6,5 KmHồ sơ TK BVTC198,53m3
6Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp IV), cự ly vận chuyển 6,5 KmHồ sơ TK BVTC202,75m3
7Thi công móng CPĐD loại I, dày 15,0 CmHồ sơ TK BVTC198,53m3
8Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4, dày 20,0 CmHồ sơ TK BVTC264,7m3
9Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh tại các vị trí khe co, khe giãn mặt đường BTXM cũHồ sơ TK BVTC3.753,94m2
10Bù vênh mặt đường bằng BTNC12,5, dày trung bình 1,1 Cm (Chỉ tính khối lượng vật liệu BTNC12.5)Hồ sơ TK BVTC123,477Tấn
11Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR25, dày trung bình 6,83 CmHồ sơ TK BVTC665,18m2
12Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19, dày trung bình 3,98 CmHồ sơ TK BVTC3.567,79m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2Hồ sơ TK BVTC11.522,85m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 Kg/m2Hồ sơ TK BVTC4.232,97m2
15Thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày 5,0 Cm (Thi công đồng thời với lớp bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5).Hồ sơ TK BVTC11.522,85m2
B Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2Hồ sơ TK BVTC1.506,67m2
2Thảm vuốt nối mặt đường bằng BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0 CmHồ sơ TK BVTC1.506,67m2
C Bó vỉa, rãnh đan BTXM
1Phá dỡ bó vỉa bê tông cũHồ sơ TK BVTC8,8m3
2Phá dỡ rãnh đan bê tông cũHồ sơ TK BVTC2,82m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp IV), cự ly vận chuyển 4,9 KmHồ sơ TK BVTC11,62m3
4Bê tông lót móng bó vỉa, rãnh đan mác 150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC14,29m3
5Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM mác 200 đúc sẵn, kích thước (18x26x100) Cm, VXM mác 75Hồ sơ TK BVTC188m
6Bê tông rãnh đan mác 200, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC2,82m3
D Bó vỉa, rãnh đan bằng đá tự nhiên
1Phá dỡ bó vỉa bê tông cũHồ sơ TK BVTC7,32m3
2Phá dỡ rãnh đan bê tông cũHồ sơ TK BVTC2,35m3
3Tháo dỡ gạch Block vỉa hèHồ sơ TK BVTC16,1m3
4Đào đất cấp III, hè đườngHồ sơ TK BVTC276,47m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp III), cự ly vận chuyển 7,5 KmHồ sơ TK BVTC276,47m3
6Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp IV), cự ly vận chuyển 7,5 KmHồ sơ TK BVTC25,77m3
7Lát vỉa hè bằng đá xanh, kích thước (40x40x4) Cm, vữa xi măng mác 75Hồ sơ TK BVTC258,67m2
8Bê tông xi măng móng hè mác 150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC25,87m3
9Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh kích thước (26x18x100) CmHồ sơ TK BVTC141m
10Bê tông xi măng móng bó vỉa mác 150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC4,37m3
11Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh kích thước (26x18x25) CmHồ sơ TK BVTC15,5m
12Bê tông xi măng móng rãnh đan mác 150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC0,12m3
13Lắp đặt rãnh đan bằng đá xanh kích thước (30x50x4) CmHồ sơ TK BVTC46,95m2
14Bê tông xi măng móng rãnh đan mác 150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC1,88m3
E Hố trồng cây
1Phá dỡ hố trồng cây bằng gạchHồ sơ TK BVTC2,81m3
2Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp III), cự ly vận chuyển 7,5 KmHồ sơ TK BVTC2,81m3
3Bê tông xi măng móng hố trồng cây mác 150, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC0,6m3
4Lắp bó vỉa hố trồng cây đá xanh, bó vỉa thẳng kích thước (15x10x60) Cm, VXM mác 75Hồ sơ TK BVTC21,6m
5Lắp bó vỉa hố trồng cây đá xanh, bó vỉa thẳng kích thước (15x10x45) Cm, VXM mác 75Hồ sơ TK BVTC16,2m
F Gờ chắn bánh
1Cốt thép gờ chắn bánh d<=10 mmHồ sơ TK BVTC0,0421Tấn
2Cốt thép tấm đan 10mm<d≤18 mmHồ sơ TK BVTC0,0696Tấn
3Khoan BTXM mũi khoan D15 sâu trung bình 15 Cm trên mặt đường BTXM cũHồ sơ TK BVTC224lỗ khoan
4Ván khuôn gờ chắn bánh lắp tại chỗHồ sơ TK BVTC43,4m2
5Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ mác 200, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC2,07m3
6Sơn đỏ, trắng gờ chắn bánhHồ sơ TK BVTC43,4m2
G Tấm đan
1Phá dỡ tấm đan cũ hỏngHồ sơ TK BVTC4c.kiện
2Cốt thép tấm đan d≤10 mmHồ sơ TK BVTC0,0791Tấn
3Cốt thép tấm đan 10 mm<d ≤18 mmHồ sơ TK BVTC0,1776Tấn
4Ván khuôn tấm đanHồ sơ TK BVTC5,7m2
5Bê tông tấm đan mác 250, đá 2x4Hồ sơ TK BVTC1,35m3
6Lắp đặt tấm đan kích thước (100x90x10) CmHồ sơ TK BVTC15c.kiện
H Hố ga trên hè
1Phá dỡ hàm ếch cũ hỏngHồ sơ TK BVTC3c. kiện
2Lắp đặt hàm ếch hố ga bằng BTXM đúc sẵn, mác 200, kích thước (140x26x25) CmHồ sơ TK BVTC3c. kiện
I An toàn giao thông
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0 mmHồ sơ TK BVTC236,32m2
2Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm Hồ sơ TK BVTC154,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.55
2 Chủ nhiệm KCS: 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện.44
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chính: 3 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
4 Cán bộ an toàn lao động: 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp 25 tấn: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy phun nhựa đường 190CV: Hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
8 Ô tô tải ≤ 10 tấn: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy nén khí diezen 360-600m3/h: Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít: Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW: Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW: Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông 0,62 kW: Hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tông 12 CV Hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép 5 kW Hoạt động tốt1
16 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->