Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa một số tuyến đường đô thị thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình sửa chữa một số tuyến đường đô thị thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:51:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,388,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chính: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 25 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường 190CV: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải ≤ 10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezen 360-600m3/h: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62 kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bị hư hỏng | Hồ sơ TK BVTC | 253,68 | m |
| 2 | Đục phá BTXM mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 2,45 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 198,53 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 200,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp III), cự ly vận chuyển 6,5 Km | Hồ sơ TK BVTC | 198,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp IV), cự ly vận chuyển 6,5 Km | Hồ sơ TK BVTC | 202,75 | m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, dày 15,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 198,53 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4, dày 20,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 264,7 | m3 |
| 9 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh tại các vị trí khe co, khe giãn mặt đường BTXM cũ | Hồ sơ TK BVTC | 3.753,94 | m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC12,5, dày trung bình 1,1 Cm (Chỉ tính khối lượng vật liệu BTNC12.5) | Hồ sơ TK BVTC | 123,477 | Tấn |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR25, dày trung bình 6,83 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 665,18 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19, dày trung bình 3,98 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 3.567,79 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 11.522,85 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 4.232,97 | m2 |
| 15 | Thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày 5,0 Cm (Thi công đồng thời với lớp bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5). | Hồ sơ TK BVTC | 11.522,85 | m2 |
| B | Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 1.506,67 | m2 |
| 2 | Thảm vuốt nối mặt đường bằng BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1.506,67 | m2 |
| C | Bó vỉa, rãnh đan BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông cũ | Hồ sơ TK BVTC | 8,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh đan bê tông cũ | Hồ sơ TK BVTC | 2,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp IV), cự ly vận chuyển 4,9 Km | Hồ sơ TK BVTC | 11,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, rãnh đan mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 14,29 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM mác 200 đúc sẵn, kích thước (18x26x100) Cm, VXM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 188 | m |
| 6 | Bê tông rãnh đan mác 200, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 2,82 | m3 |
| D | Bó vỉa, rãnh đan bằng đá tự nhiên | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông cũ | Hồ sơ TK BVTC | 7,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh đan bê tông cũ | Hồ sơ TK BVTC | 2,35 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè | Hồ sơ TK BVTC | 16,1 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp III, hè đường | Hồ sơ TK BVTC | 276,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp III), cự ly vận chuyển 7,5 Km | Hồ sơ TK BVTC | 276,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp IV), cự ly vận chuyển 7,5 Km | Hồ sơ TK BVTC | 25,77 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng đá xanh, kích thước (40x40x4) Cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 258,67 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng móng hè mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 25,87 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh kích thước (26x18x100) Cm | Hồ sơ TK BVTC | 141 | m |
| 10 | Bê tông xi măng móng bó vỉa mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 4,37 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh kích thước (26x18x25) Cm | Hồ sơ TK BVTC | 15,5 | m |
| 12 | Bê tông xi măng móng rãnh đan mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh đan bằng đá xanh kích thước (30x50x4) Cm | Hồ sơ TK BVTC | 46,95 | m2 |
| 14 | Bê tông xi măng móng rãnh đan mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 1,88 | m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Phá dỡ hố trồng cây bằng gạch | Hồ sơ TK BVTC | 2,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ thải (đất cấp III), cự ly vận chuyển 7,5 Km | Hồ sơ TK BVTC | 2,81 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng móng hố trồng cây mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa hố trồng cây đá xanh, bó vỉa thẳng kích thước (15x10x60) Cm, VXM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 21,6 | m |
| 5 | Lắp bó vỉa hố trồng cây đá xanh, bó vỉa thẳng kích thước (15x10x45) Cm, VXM mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 16,2 | m |
| F | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh d<=10 mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,0421 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan 10mm<d≤18 mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,0696 | Tấn |
| 3 | Khoan BTXM mũi khoan D15 sâu trung bình 15 Cm trên mặt đường BTXM cũ | Hồ sơ TK BVTC | 224 | lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh lắp tại chỗ | Hồ sơ TK BVTC | 43,4 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ mác 200, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 2,07 | m3 |
| 6 | Sơn đỏ, trắng gờ chắn bánh | Hồ sơ TK BVTC | 43,4 | m2 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan cũ hỏng | Hồ sơ TK BVTC | 4 | c.kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan d≤10 mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,0791 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10 mm<d ≤18 mm | Hồ sơ TK BVTC | 0,1776 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 5,7 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 2x4 | Hồ sơ TK BVTC | 1,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan kích thước (100x90x10) Cm | Hồ sơ TK BVTC | 15 | c.kiện |
| H | Hố ga trên hè | |||
| 1 | Phá dỡ hàm ếch cũ hỏng | Hồ sơ TK BVTC | 3 | c. kiện |
| 2 | Lắp đặt hàm ếch hố ga bằng BTXM đúc sẵn, mác 200, kích thước (140x26x25) Cm | Hồ sơ TK BVTC | 3 | c. kiện |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0 mm | Hồ sơ TK BVTC | 236,32 | m2 |
| 2 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | Hồ sơ TK BVTC | 154,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm KCS: | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chính: | 3 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3: | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16 tấn: | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 25 tấn: | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190CV: | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV: | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tải ≤ 10 tấn: | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezen 360-600m3/h: | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít: | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW: | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,0 kW: | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62 kW: | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông 12 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi