Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:49:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,304,411,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.456618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 công trình (02 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 5.100.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lớp học 10 phòng - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 mác 50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,495 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,283 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,881 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,734 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,77 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,837 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,294 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,808 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,846 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,803 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,89 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,81 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,306 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,413 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,49 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,047 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,172 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,888 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,134 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,801 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,71 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,279 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,036 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,522 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,52 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,396 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,171 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,956 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,56 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,46 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195,409 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 237,553 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,56 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,565 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,854 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,562 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,668 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 488,42 | m2 |
| 46 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 223,56 | m2 |
| 47 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143,88 | m2 |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,38 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.121,995 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,422 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch 30x60cm khu WC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,28 | m2 |
| 52 | Ốp gạch chân tường 10x60cm (cắt từ gạch 60x60)cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,58 | m2 |
| 53 | Ốp gạch chân tường 10x30cm (cắt từ gạch 30x60)cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,64 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,465 | m2 |
| 55 | Láng Granitô bậc cầu thang, tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,465 | m2 |
| 56 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,473 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 178,568 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,662 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, giằng vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 282,582 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 560,196 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.364,653 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,512 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 722,41 | m2 |
| 64 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,82 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,08 | m2 |
| 66 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 898,84 | m2 |
| 67 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.197,439 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.882,144 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.405,324 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.476,82 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,655 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,161 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 77 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 78 | SXLD cửa lên mái bằng sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 80 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 81 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,4 | md |
| B | Khối lớp học 10 phòng - Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng gỗ 300x400 vào tường gạch | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P-75A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P-150A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.234 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 459 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 311 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.193 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt xà thép 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| C | Khối lớp học 10 phòng - Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,689 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,332 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| D | Khối lớp học 10 phòng - Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,435 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R64m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống STK D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| E | Khối lớp học 10 phòng - Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| F | Khối lớp học 10 phòng - Phần móng thiết kế mới | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,669 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,998 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82,178 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,598 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,835 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,566 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,607 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,91 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,935 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,478 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng; móng, giằng hộp gen đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,549 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,381 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,658 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,186 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,527 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,132 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,615 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,143 | m3 |
| G | Phần cấp Điện, cấp nước ngoài nhà, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,687 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 9 | Xếp gạch thẻ cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | m3 |
| 11 | Bê tông viên kê máy bơm rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Khoan giếng đk 90 bằng máy khoan tay (sâu 30m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp Capin máy bơm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm tự mồi 2HP | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| H | Phần Sân bê tông | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng mặt bằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,185 | m3 |
| 2 | Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.006,16 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,666 | m2 |
| 6 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,37 | m3 |
| 7 | Cắt roon sân bê tông xi măng (4x4)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,304 | 10m |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT5 China | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ8 China | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Máy bơm tự mồi Pentax MB200 2HP (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (77.832.247 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.456618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 công trình (02 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 5.100.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình Dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có tổng diện tích sàn ≥ 1300 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 1000m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 10 | Ván khuôn thép (m2) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1000 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi