Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:48:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,103,028,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3438 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4174 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3168 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2627 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7902 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,132 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3265 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7955 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,894 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,9696 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5331 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6839 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8111 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,975 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8188 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1704 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,781 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0422 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3077 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4337 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2248 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0386 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2457 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5075 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5107 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3236 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3839 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2529 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9766 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9999 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5495 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3049 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5381 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4476 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,178 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9291 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2095 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9612 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0192 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9685 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9685 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 69,1648 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 73,7794 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 83,0177 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,308 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,308 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4095 | 100m3 |
| 57 | Mua đất để đắp công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 249,254 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4095 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9702 | 100m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8963 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 132,66 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 117,9 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 437,95 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 438,65 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 516,73 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 454,57 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu nâu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,85 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 279,13 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 450,67 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 460,08 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 845,99 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,85 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,864 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,68 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9445 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 612,675 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.116,06 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,465 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,845 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 121,045 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 51,445 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,26 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,9 | m |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,035 | m2 |
| 89 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 90 | Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 91 | Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chữ |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 215,52 | m2 |
| 93 | SX cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 63,96 | m2 |
| 94 | SX cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 96 | SX vách kính sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 97 | Lắp kính 5 ly TQ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,28 | m2 |
| 98 | Lắp khoá selex | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 99 | Sản xuất bồng sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 146,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 146,64 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 223,68 | m2 |
| 102 | SX tay vịn inox D76, D60, D42, D30, D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 653,3514 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6534 | tấn |
| 104 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0874 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 820,46 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,087 | tấn |
| 108 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9692 | 100m2 |
| 109 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế | -2,3251 | m3 |
| 110 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 61,05 | m2 |
| 111 | Đóng nệp nhựa ô vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | mét |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 497,98 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 910,75 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.245,305 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 497,98 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.156,055 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,565 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | SX,LD tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa ĐK16 L2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 140 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 142 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 146 | SXLD vòi xịt bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 147 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 154 | Con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 155 | Tê 45 độ rút Þ90X60 (Y rút 45 độ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 156 | Tê 45 uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 157 | Tê 135 uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 160 | Tê 135 uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 161 | Tê 135 uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 162 | Nối rút trơn 60-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 163 | Nút bít Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 164 | Nút bít Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 169 | Tê uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Tê uPVC Þ42X34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 171 | Tê uPVC Þ34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 172 | Tê uPVC Þ34x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 175 | Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 176 | SXLD co ren d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 177 | SXLD khâu nối ren trong d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 178 | SXLD khóa nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 179 | SXLD khóa đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 180 | SXLD vòi nước (đồng) D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 182 | SXLD nối trơn uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 183 | SXLD nối trơn uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1176 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1664 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0799 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5884 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1836 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 27,968 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,84 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4124 | 100m3 |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC : XD KHỐI HCQT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,0278 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,889 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0345 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1033 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà đất có chọn lọc (giá mua tại mỏ ) | Theo hồ sơ thiết kế | 177,337 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7478 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9911 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,3615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,158 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0955 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6,119 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,801 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1543 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4633 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,179 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5973 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6552 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,243 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0731 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7475 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8279 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3105 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1312 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6498 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3616 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7919 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3167 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,647 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3536 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2179 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3458 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3737 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1847 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9156 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5098 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3005 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7474 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4268 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1349 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3374 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5448 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8011 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 46,6502 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4477 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3429 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1448 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2076 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7273 | m3 |
| 56 | Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 411,065 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 264,726 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 30,98 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 18,25 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 391,753 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 372,4235 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 291,18 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,17 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,308 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,198 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,68 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 208,4604 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 583,935 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,38 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,255 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 25,25 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,52 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,475 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,32 | m |
| 77 | Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 78 | Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chữ |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 549,605 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 25,159 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,134 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,13 | m2 |
| 84 | SX tay vịn inox D76, D60, D42, D30 | Theo hồ sơ thiết kế | 501,946 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5019 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 152,7652 | m2 |
| 87 | SX cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 46,43 | m2 |
| 88 | SX cửa nhôm sửa kính mờ hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,9552 | m2 |
| 89 | SX vách kính sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 90 | Lắp kính trắng 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 91 | Lắp khoá selex | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 92 | Sản xuất bồng sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 106,204 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,51 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 764,174 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.313,8924 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 391,75 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.686,314 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5272 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 499,77 | m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5918 | 100m2 |
| 102 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế | -1,3862 | m3 |
| 103 | Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 11,78 | m2 |
| 104 | Đóng nẹp nhự trần vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | m |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4092 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Hộp chứa aptomat phòng 4Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 122 | SX tủ điện 350*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 125 | Cầu đấu dây 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 126 | Cầu đấu dây 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Cầu đấu dây 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 129 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Lấp đặt con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | SXLD TÊ 45 PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | SXLD TÊ 45 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | SXLD TÊ 135 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | SXLD TE 135 PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | SXLD TÊ 90 PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Nối rút trơn D60*34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Nối giảm 90*34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Nối giảm 114*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Nút bít D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Nút bít D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 152 | SXLD TÊ PPR D34*27 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 153 | SXLD TÊ PPR D34*21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Co PPR D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Co PPR 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Co PPR 27*21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 157 | Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 159 | Van đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Nối trơn D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Nối trơn D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Rimine lavapo inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | SXLD vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3191 | 100m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0617 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3404 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9256 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,28 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0961 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VƯỜN CÂY CỦA BÉ + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4983 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2491 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8522 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0684 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 250,2138 | m2 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 235,3748 | m3 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0764 | 100m2 |
| 9 | Trổng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,06 | 100m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13,076 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,727 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,413 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2826 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,925 | m3 |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0785 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây giáng hương | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7251 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 949,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9912 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | ca |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7938 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 257,938 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | 100m |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1233 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,52 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0701 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1173 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5795 | tấn |
| 11 | SXLD bu lông D18, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4341 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0264 | 100m2 |
| 17 | SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0291 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,09 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9 | m3 |
| 7 | Xoa mặt bằng máy xoa | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | m2 |
| 8 | Cắt roong chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 172,4 | mét |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6597 | tấn |
| 11 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2129 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4368 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4368 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6597 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 19 | SXLD bu lông D12, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: KÈ LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3607 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,685 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,866 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1454 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7122 | 100m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4888 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 57,7192 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 65,59 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,4384 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG D1000, D600, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0083 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8366 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3667 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Mua cống tròn D600 dài 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0763 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1335 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3239 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Mua cống tròn D1000 dài 7 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 5 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | mét |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 2HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3644 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,479 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5356 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4952 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9093 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3449 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4139 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,225 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2778 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3507 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6643 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1177 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8871 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1582 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7171 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0673 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6786 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7482 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,6965 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,6635 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1976 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,2293 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 287,7986 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 287,79 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 575,58 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 286,007 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 241,22 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 527,227 | m2 |
| 34 | SXLD chữ bằng đồng cao 320 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | chữ |
| 35 | SXLD chữ bằng đồng cao 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | chữ |
| 36 | SXLD chữ bằng đồng cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | chữ |
| 37 | Sửa mái ta luy chân hàng rào đoạn E-F | Theo hồ sơ thiết kế | 268,84 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,644 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,057 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 8 | Mua đất có chọn lọc để đắp công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1035 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4694 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2435 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1316 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7479 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8555 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,63 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,115 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,03 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,056 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 59,74 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39,95 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,63 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,49 | m2 |
| 45 | SX cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 46 | Lắp kính 5 ly TQ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,524 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 48 | SX song bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,98 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1343 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1343 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2488 | 100m2 |
| 53 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế | -0,0478 | m3 |
| 54 | LD khóa solex | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 65 | Bộ sứ 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4446 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1616 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tê D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Giam 42-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Khóa d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Khóa d34 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Vòi nước PVD D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TRỤ ĐÈN THẮP SÁNG, HỆ THỐNG MƯƠNG, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 5 | SXLD cột đèn cao áp (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | SXLD bóng đèn cao áp (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2524 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6802 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5723 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.261,1111 | viên |
| 21 | Đấu nối hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 7 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 8 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 9 | SXLD giá đỡ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cáp neo 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 13 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 14 | Vật tư phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 15 | Phí đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| 16 | Trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Đầu dò khói + chận để nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 18 | Đầu dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Đầu dò rò khí gas | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp (Emergency) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 27 | Bình điện dự phòng lưu điện 24h. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Hộp đấu nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 30 | Điện trở kiểm soát cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 33 | Tiêu lệnh, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 37 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.625 | viên |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 40 | Khớp nối ống ĐK60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | co hàn đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Tê hàn đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | co hàn đk 76-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | co hàn đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Tê hàn đk 76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Van khoá đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Van 1 chiêu đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Ống chống rung cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Mặt bít+bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Tủ chửa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Vòi chữa cháy đk 50, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 54 | Van tủ chữa cháy đk 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lăn chữa cháy đầu ngàm (B) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 57 | Cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 58 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m, bulon siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 59 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1558 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0491 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1067 | 100m3 |
| 63 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.183,75 | viên |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,217 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6964 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9632 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9581 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 121,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4025 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 40,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9079 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0363 | 100m3/1km |
| 16 | Sản xuất nắp thăm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Q | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 5 | Bình ủ nước + giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 7 | Xô nhựa 20 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 8 | Chậu nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 11 | Bàn ghế cho trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | Bộ |
| 12 | Thùng đựng nước có vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Thùng đựng rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 14 | Ti vi + giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 15 | Đầu đĩa DVD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 16 | Đàn organ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 18 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 19 | Bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn tiếp khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ văn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Bàn tiếp khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 27 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Máy nước nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bàn hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 31 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 32 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Bục để tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Phông trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 36 | Bảng chữ khẩu hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 37 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cờ sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 39 | Bảng khẩu hiệu hai bên cánh gà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 40 | Ti vi + giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 42 | Âm ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 43 | Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 44 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 45 | Giường nghỉ giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 46 | Tủ để đồ cá nhân 20 ô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 47 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 48 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 49 | Tủ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 50 | Bộ dụng cụ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tấm |
| 52 | Xe đưa thức ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 53 | Xe gia vị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 54 | Chậu rửa chén | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 55 | Chậu rửa chén | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 56 | Nồi nấu món mặn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 57 | Nồi nấu canh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 58 | Nồi nấu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 59 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 60 | Nồi chia thức ăn lớp lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 61 | Cân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 62 | Giá để dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 63 | Bàn ghế ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Máy xay sinh tố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 65 | Kệ thực phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 66 | Bàn tiếp và sơ chế thực phẩm bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 67 | Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 68 | Bếp ga ba họng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 69 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 70 | Tủ hấp cơm (công suất 50kg/lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 71 | Kệ dụng cụ nhà bếp 3 tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 72 | Thang nâng đồ ăn của trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 73 | Bập bênh đòn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 74 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng (4 ghế, 8 chỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 75 | Đu quay mâm có ray | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 76 | Cầu thăng bằng dao động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 77 | Thang leo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 78 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( Trụ sắt bằng ống Φ 114mm - sử dụng nhựa cao cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Nhà bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | nhà |
| 80 | Bập bênh con ong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 81 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 83 | Giường nghỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 84 | Vòng thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 85 | Gậy thể dục nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 86 | Cổng chui | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 87 | Cột ném bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 88 | Vòng thể dục cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 89 | Gậy thể dục to | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 90 | Bảng chun học toán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 91 | Ghế băng thể dục | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 92 | Bục bật sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 93 | Bảng quay 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 94 | Hệ thống gương gắn tường tập múa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 95 | Tủ đựng trang phục múa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 96 | Đàn organ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Âm ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 98 | Loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 99 | Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 100 | Giá vẽ cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 101 | Ti vi + giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Phách gõ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cặp |
| 103 | Trống cơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 104 | Trống con | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 105 | Đất nặn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | hộp |
| 106 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | Bộ |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bình |
| 108 | Bình bột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bình |
| 109 | Kệ để bình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 110 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 111 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 112 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 113 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến nơi lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.273.000.000 VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VNĐ và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 9.580.000.000 VNĐ). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.273.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi