Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702035-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng
Số hiệu KHLCNT 20210700802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:48:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,103,028,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 5,1128 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 12,096 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 24,408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 6,476 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 57,3438 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 17,4174 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 4,3168 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,2627 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 11,7902 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 12,132 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 31,3265 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,7955 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 52,894 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 46,9696 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,5331 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,6839 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,8111 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,9096 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,975 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,8188 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,1704 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,781 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 11,0422 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,3077 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,4337 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2248 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,0386 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2457 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5075 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,5107 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,3236 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,377 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,3839 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,2529 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,9766 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,9999 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 11,5495 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3049 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,5381 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,6237 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2059 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,4476 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 18,178 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,9291 m3
46 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 17,2095 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 10,9612 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 13,0192 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 15,9685 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 15,9685 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 69,1648 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 73,7794 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 83,0177 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 142,308 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 142,308 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,4095 100m3
57 Mua đất để đắp công trình Theo hồ sơ thiết kế 249,254 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,4095 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,9702 100m3/1km
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 55,8963 m3
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 132,66 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 117,9 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 437,95 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 438,65 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,4 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 516,73 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 454,57 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 59,5 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 59,5 m2
70 Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 màu nâu đỏ Theo hồ sơ thiết kế 57,2 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 218,85 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 279,13 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 450,67 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 460,08 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 845,99 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 219,85 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 89,864 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,68 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,9445 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 612,675 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.116,06 m2
82 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 174,465 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 61,845 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 121,045 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 51,445 m2
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 306,26 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 273,9 m
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,035 m2
89 Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
90 Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
91 Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 4 chữ
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 215,52 m2
93 SX cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 63,96 m2
94 SX cửa đi nhôm Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
95 SX cửa sổ nhôm kính (cửa lùa) Theo hồ sơ thiết kế 108 m2
96 SX vách kính sắt Theo hồ sơ thiết kế 10,28 m2
97 Lắp kính 5 ly TQ Theo hồ sơ thiết kế 52,28 m2
98 Lắp khoá selex Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
99 Sản xuất bồng sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 146,64 m2
100 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 146,64 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 223,68 m2
102 SX tay vịn inox D76, D60, D42, D30, D25 Theo hồ sơ thiết kế 653,3514 kg
103 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,6534 tấn
104 SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m2
105 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 9,0874 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 820,46 m2
107 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 9,087 tấn
108 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 7,9692 100m2
109 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái Theo hồ sơ thiết kế -2,3251 m3
110 Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem Theo hồ sơ thiết kế 61,05 m2
111 Đóng nệp nhựa ô vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 70 mét
112 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 497,98 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 910,75 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2.245,305 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 497,98 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.156,055 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,565 100m2
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
125 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 SX,LD tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 850 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 280 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 200 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 140 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 90 m
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 55 hộp
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 550 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 270 m
139 Đóng cọc tiếp địa ĐK16 L2.4 Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
140 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
142 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
143 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 0,08 m3
144 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
146 SXLD vòi xịt bàn cầu Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
147 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
154 Con thỏ D60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
155 Tê 45 độ rút Þ90X60 (Y rút 45 độ) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
156 Tê 45 uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
157 Tê 135 uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
160 Tê 135 uPVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
161 Tê 135 uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
162 Nối rút trơn 60-34 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
163 Nút bít Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
164 Nút bít Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
169 Tê uPVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
170 Tê uPVC Þ42X34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
171 Tê uPVC Þ34x27 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
172 Tê uPVC Þ34x21 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
175 Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
176 SXLD co ren d27 Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
177 SXLD khâu nối ren trong d27 Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
178 SXLD khóa nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
179 SXLD khóa đồng D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
180 SXLD vòi nước (đồng) D27 Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
181 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
182 SXLD nối trơn uPVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
183 SXLD nối trơn uPVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,1176 100m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,772 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1664 tấn
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,0799 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,5884 m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1836 100m2
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
193 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 27,968 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 183,84 m2
195 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,36 m2
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,4124 100m3
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
201 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
B HẠNG MỤC : XD KHỐI HCQT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,535 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 8,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 14,836 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 31,0278 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,889 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,0345 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 2,1033 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà đất có chọn lọc (giá mua tại mỏ ) Theo hồ sơ thiết kế 177,337 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,7478 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,9911 100m3/1km
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 43,3615 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,158 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 6,0955 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 6,119 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 35,801 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,1543 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 51,4633 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,179 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5973 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,6552 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,243 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,0731 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,7475 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,8279 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3105 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1312 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,6498 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3616 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7919 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,3167 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,647 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3536 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2179 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3458 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3737 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,1847 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1609 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9156 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,5098 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3005 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7474 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,4268 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1349 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3374 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 41,5448 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 10,8011 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 46,6502 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,4477 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 27,3429 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,1448 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,2076 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,98 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,01 m3
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,7273 m3
56 Ốp chân tường bồn hoa gạch ceramic 50x230 Theo hồ sơ thiết kế 40,3 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 411,065 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 264,726 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 30,98 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 18,25 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 391,753 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 372,4235 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 291,18 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 186,17 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,25 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,308 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,198 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,68 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 208,4604 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 583,935 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 125,38 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,255 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 25,25 m2
74 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 269,52 m
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,475 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 219,32 m
77 Đắp trang trí hình ngôi sao bằng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
78 Đắp trang trí hình mặt trăng, hình tròn bằng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
79 Đắp chử A B C D trang trí bằng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 4 chữ
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 549,605 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 25,159 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,134 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,13 m2
84 SX tay vịn inox D76, D60, D42, D30 Theo hồ sơ thiết kế 501,946 kg
85 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,5019 tấn
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 152,7652 m2
87 SX cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 46,43 m2
88 SX cửa nhôm sửa kính mờ hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 86,9552 m2
89 SX vách kính sắt Theo hồ sơ thiết kế 10,28 m2
90 Lắp kính trắng 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 31,6 m2
91 Lắp khoá selex Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
92 Sản xuất bồng sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 106,204 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 136,51 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 764,174 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.313,8924 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 391,75 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.686,314 m2
98 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 5,5272 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 5,52 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 499,77 m2
101 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,5918 100m2
102 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái Theo hồ sơ thiết kế -1,3862 m3
103 Đóng trần tôn màu xanh dày 3 dem Theo hồ sơ thiết kế 11,78 m2
104 Đóng nẹp nhự trần vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 13,8 m
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,4092 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 550 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 350 m
115 Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 125 m
116 Lắp đặt dây đồng vỏ bọc PVC 2*16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Hộp chứa aptomat phòng 4Modul Theo hồ sơ thiết kế 11 hộp
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
122 SX tủ điện 350*250*150 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 250 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 350 m
125 Cầu đấu dây 30A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
126 Cầu đấu dây 50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
127 Cầu đấu dây 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
128 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
129 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
136 Lấp đặt con thỏ D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
137 SXLD TÊ 45 PVC D90-60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
138 SXLD TÊ 45 PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
139 SXLD TÊ 135 PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
142 SXLD TE 135 PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
143 SXLD TÊ 90 PVC D140 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
144 Nối rút trơn D60*34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
145 Nối giảm 90*34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Nối giảm 114*60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
147 Nút bít D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
148 Nút bít D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
152 SXLD TÊ PPR D34*27 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
153 SXLD TÊ PPR D34*21 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
154 Co PPR D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
155 Co PPR 34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
156 Co PPR 27*21mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
157 Lấp đặt co 90 độ ren trong D27(bằng đồng) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
158 Lấp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27(bằng đồng) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
159 Van đồng D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
160 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
161 Nối trơn D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
162 Nối trơn D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
163 Rimine lavapo inox Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
165 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
167 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
168 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
169 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
170 SXLD vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,3191 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,924 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0617 tấn
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3404 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9256 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1428 100m2
179 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
180 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
181 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 61,28 m2
182 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m2
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0961 100m3
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
187 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
C HẠNG MỤC: VƯỜN CÂY CỦA BÉ + BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,4983 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,2491 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 9,8152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,8522 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 10,0684 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 250,2138 m2
7 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo hồ sơ thiết kế 235,3748 m3
8 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế 13,0764 100m2
9 Trổng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 11,06 100m2
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện Theo hồ sơ thiết kế 13,076 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,727 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,413 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế 0,2826 100m2
14 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo hồ sơ thiết kế 3,925 m3
15 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,0785 100m2
16 Trồng cây giáng hương Theo hồ sơ thiết kế 10 cây
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,2273 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 10,7251 100m3
3 Mua đất cấp 3 để đắp Theo hồ sơ thiết kế 949,78 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 9,4978 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 37,9912 100m3/1km
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Lu lèn đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 4 ca
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 25,7938 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 257,938 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 23 100m
F HẠNG MỤC : NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,816 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,752 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1233 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,67 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,52 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0701 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1173 100m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,5795 tấn
11 SXLD bu lông D18, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4341 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 36,32 m2
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,579 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,0264 100m2
17 SXLD tôn bịt đầu thép ống tròn D90 đỉnh hệ khung đỡ Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0291 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 3,09 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 30,9 m3
7 Xoa mặt bằng máy xoa Theo hồ sơ thiết kế 309 m2
8 Cắt roong chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 172,4 mét
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,6597 tấn
11 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,481 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,2129 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,4368 tấn
14 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3014 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,4368 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,6597 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,212 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,301 tấn
19 SXLD bu lông D12, L=100 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 98 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,36 100m2
H HẠNG MỤC: KÈ LAN CAN SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,3607 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,685 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 16,866 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1454 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 10,4944 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,7122 100m2
7 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,4888 tấn
8 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 57,7192 m2
9 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 65,59 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 115,4384 m2
I HẠNG MỤC: CỐNG D1000, D600, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,208 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,072 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 100m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,792 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1131 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
11 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,0271 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0083 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,15 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8366 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0095 tấn
19 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,094 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3667 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Mua cống tròn D600 dài 5 mét Theo hồ sơ thiết kế 5 m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0763 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,1335 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3239 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,4046 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Mua cống tròn D1000 dài 7 mét Theo hồ sơ thiết kế 7 m
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0599 100m3
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế 40 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
5 Cáp treo máy bơm ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 75 mét
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 90 m
8 Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 2HP 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
K HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,3644 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 19,9432 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 8,479 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 9,5356 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 16,4952 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 22,9093 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,2189 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,3449 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 16,4139 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,225 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,2778 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,3507 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6643 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,1177 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,8871 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,3367 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1582 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7171 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 16,0673 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 28,6786 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,384 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,7482 m3
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 213,6965 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 206,6635 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x250mm Theo hồ sơ thiết kế 17,1976 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 241,2293 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 64 m
28 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 287,7986 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 287,79 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 575,58 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 286,007 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 241,22 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 527,227 m2
34 SXLD chữ bằng đồng cao 320 Theo hồ sơ thiết kế 5 chữ
35 SXLD chữ bằng đồng cao 250 Theo hồ sơ thiết kế 13 chữ
36 SXLD chữ bằng đồng cao 100 Theo hồ sơ thiết kế 35 chữ
37 Sửa mái ta luy chân hàng rào đoạn E-F Theo hồ sơ thiết kế 268,84 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 7,52 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,376 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo hồ sơ thiết kế 30,644 m3
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0749 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,057 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,332 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
8 Mua đất có chọn lọc để đắp công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,35 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1035 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4694 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 0,544 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1088 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,2435 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0276 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0541 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0465 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0143 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0716 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0304 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1316 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0021 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0142 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1256 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,7479 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,8555 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,63 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,115 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,03 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,056 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,56 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 59,74 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 39,95 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 69,06 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 30,63 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,12 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 9,12 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 9,84 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 12,49 m2
45 SX cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m2
46 Lắp kính 5 ly TQ Theo hồ sơ thiết kế 6,524 m2
47 SX cửa sổ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m2
48 SX song bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,98 m2
50 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1343 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1343 tấn
52 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,2488 100m2
53 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái Theo hồ sơ thiết kế -0,0478 m3
54 LD khóa solex Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 26 m
63 Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
64 Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
65 Bộ sứ 1 sứ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
M HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,4446 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1616 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,283 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Tê D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
7 Giam 42-34 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Khóa d42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Khóa d34 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
10 Vòi nước PVD D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
N HẠNG MỤC: TRỤ ĐÈN THẮP SÁNG, HỆ THỐNG MƯƠNG, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0518 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,196 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,744 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1568 100m2
5 SXLD cột đèn cao áp (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 SXLD bóng đèn cao áp (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế 110 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 340 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 54 m
12 Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
13 Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 350 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 54 m
17 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,2524 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,6802 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,5723 100m3
20 Lát gạch thẻ làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 3.261,1111 viên
21 Đấu nối hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế 40 m
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
4 Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế 40 m
5 Kéo rải dây đồng theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế 50 m
6 Hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 1 mối
7 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 kim
8 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
9 SXLD giá đỡ trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Cáp neo 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
11 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 bao
13 Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
14 Vật tư phụ kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1
15 Phí đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 điểm
16 Trung tâm báo cháy tự động 8 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Đầu dò khói + chận để nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 44 bộ
18 Đầu dò nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
19 Đầu dò rò khí gas Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
21 Còi báo động Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
22 Đèn chiếu sáng khẩn cấp (Emergency) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 500 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
27 Bình điện dự phòng lưu điện 24h. Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Hộp đấu nối PVC Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
30 Điện trở kiểm soát cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
32 Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
33 Tiêu lệnh, nội quy Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,338 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,275 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
37 Lát gạch thẻ làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 1.625 viên
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,832 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m
40 Khớp nối ống ĐK60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 co hàn đk 60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
42 Tê hàn đk 76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
43 co hàn đk 76-60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 co hàn đk 76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Tê hàn đk 76/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Van khoá đk 76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Van 1 chiêu đk 76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Đồng hồ áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Ống chống rung cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Mặt bít+bulong Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Tủ chửa cháy trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Vòi chữa cháy đk 50, dài 20m Theo hồ sơ thiết kế 4 cuộn
54 Van tủ chữa cháy đk 50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Lăn chữa cháy đầu ngàm (B) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Ống luồn xoắn TFP D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
57 Cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
58 Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m, bulon siết cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
59 Tủ điện điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,1558 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0491 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1067 100m3
63 Lát gạch thẻ làm dấu Theo hồ sơ thiết kế 1.183,75 viên
64 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0881 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0881 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,008 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,61 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 13,7564 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,217 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,4832 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6964 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,9632 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9581 tấn
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 121,7 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,4025 100m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 40,25 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,9079 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0363 100m3/1km
16 Sản xuất nắp thăm bể nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Q THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Giá phơi khăn mặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
2 Tủ (giá) ca, cốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
4 Tủ đựng chăn, màn, chiếu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
5 Bình ủ nước + giá đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
6 Giá để giày dép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
7 Xô nhựa 20 lít Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
8 Chậu nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
9 Bàn giáo viên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
10 Ghế giáo viên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
11 Bàn ghế cho trẻ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 192 Bộ
12 Thùng đựng nước có vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
13 Thùng đựng rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
14 Ti vi + giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
15 Đầu đĩa DVD Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
16 Đàn organ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Cái
17 Giá để đồ chơi và học liệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
18 Bảng quay 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Cái
19 Bàn ghế làm việc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Bàn tiếp khách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Tủ đựng hồ sơ văn phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
22 Máy in Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
23 Bàn ghế làm việc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Bộ
24 Bàn tiếp khách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
25 Tủ đựng hồ sơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
26 Bàn ghế làm việc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
27 Máy in Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
28 Máy tính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
29 Máy nước nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
30 Bàn hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cái
31 Ghế hội trường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 Cái
32 Bục thuyết trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
33 Tượng Bác Hồ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
34 Bục để tượng Bác Hồ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
35 Phông trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 m
36 Bảng chữ khẩu hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m
37 Bộ sao vàng búa liềm bằng mica Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
38 Cờ sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
39 Bảng khẩu hiệu hai bên cánh gà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
40 Ti vi + giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
41 Loa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
42 Âm ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
43 Micro không dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
44 Tủ đựng thiết bị âm thanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
45 Giường nghỉ giáo viên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
46 Tủ để đồ cá nhân 20 ô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
47 Tủ đựng hồ sơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
48 Bàn làm việc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
49 Tủ y tế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
50 Bộ dụng cụ y tế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
51 Bảng formica Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Tấm
52 Xe đưa thức ăn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
53 Xe gia vị Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
54 Chậu rửa chén Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Cái
55 Chậu rửa chén Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Cái
56 Nồi nấu món mặn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
57 Nồi nấu canh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
58 Nồi nấu nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
59 Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
60 Nồi chia thức ăn lớp lớn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
61 Cân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
62 Giá để dao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
63 Bàn ghế ăn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Bộ
64 Máy xay sinh tố Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
65 Kệ thực phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
66 Bàn tiếp và sơ chế thực phẩm bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
67 Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
68 Bếp ga ba họng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
69 Bàn chia thức ăn có hộc để cân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
70 Tủ hấp cơm (công suất 50kg/lần) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
71 Kệ dụng cụ nhà bếp 3 tầng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
72 Thang nâng đồ ăn của trẻ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
73 Bập bênh đòn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
74 Xích đu sàn lắc thuyền rồng (4 ghế, 8 chỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
75 Đu quay mâm có ray Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
76 Cầu thăng bằng dao động Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
77 Thang leo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
78 Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( Trụ sắt bằng ống Φ 114mm - sử dụng nhựa cao cấp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
79 Nhà bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 nhà
80 Bập bênh con ong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
81 Bàn làm việc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
82 Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
83 Giường nghỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
84 Vòng thể dục nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 Cái
85 Gậy thể dục nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 Cái
86 Cổng chui Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 Cái
87 Cột ném bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
88 Vòng thể dục cho giáo viên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
89 Gậy thể dục to Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
90 Bảng chun học toán Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cái
91 Ghế băng thể dục Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
92 Bục bật sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
93 Bảng quay 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Cái
94 Hệ thống gương gắn tường tập múa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 m2
95 Tủ đựng trang phục múa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
96 Đàn organ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
97 Âm ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
98 Loa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
99 Micro không dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
100 Giá vẽ cá nhân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 Cái
101 Ti vi + giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
102 Phách gõ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 cặp
103 Trống cơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 cái
104 Trống con Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 cái
105 Đất nặn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 hộp
106 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 Bộ
107 Bình chữa cháy CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 Bình
108 Bình bột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 Bình
109 Kệ để bình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
110 Bảng tiêu lệnh+nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Cái
111 Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
112 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Cái
113 Chi phí vận chuyển thiết bị đến nơi lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.273.000.000 VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VNĐ và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 9.580.000.000 VNĐ). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.273.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->