Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Xây dựng Nhà làm việc các phòng ban huyện Ninh Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình Xây dựng Nhà làm việc các phòng ban huyện Ninh Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương - vốn phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:46:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,929,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 89,74 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,111 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,011 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 262,977 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,859 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - bê tông đà kiềng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 135,569 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,73 | m3 |
| B | PHẦN THÂN BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,993 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,213 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,964 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng - ván khuôn dầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,011 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,491 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,254 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,573 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,509 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,961 | m3 |
| C | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,845 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 66,228 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,929 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85,251 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,819 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Gia công đà trần thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | tấn |
| 5 | Thi công trần tôn lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm viền trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 307,4 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 288,716 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 206,46 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 02 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 04 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi 01 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính bông mờ cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ 02-04 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105,26 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ 01 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính bông mờ cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách kính khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 8 | Ổ khóa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp dựng hoa inox cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105,26 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa inox cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 105,26 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | m2 |
| 12 | Cung cấp lan can thép tròn D60x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m |
| 13 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,16 | m2 |
| 14 | Sơn hoa sắt, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,24 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện phức tạp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 310,001 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 526,19 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.289,13 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,56 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 293,096 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 209,976 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 383,442 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.897,651 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 875,908 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 787,816 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.985,743 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,992 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 125,292 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 501,332 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp, gạch 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 18 | Lát bậc cầu thang, gạch 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,424 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 261 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 22 | Công tác ốp đá rối vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,97 | m2 |
| 23 | Sơn dầu ron đá rối, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,97 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,799 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| G | Vật tư PCCC tại chỗ | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 4Kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MF4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Kệ đựng bình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10-20Ampe | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp hộp chứa automat tổng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế mặt nạ công tắc đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đế mặt nạ ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 21 | Băng keo nano | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cuộn |
| 22 | Dây đồng trần C6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp nguồn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Switch Hub 24port | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mặt nạ 1 đầu cắm jack J45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Đầu jack J45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đế đơn âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Hộp nhựa + nắp che | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp J45 UTP loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| J | PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Phụ kiện (vít+tacke+giá đỡ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mặt nạ 1 ổ cắm nhân điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Đầu nhân điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Mặt nạ âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| K | PHẦN CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 23 | Xô nước 18L + ca | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| L | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,984 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,724 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,018 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,672 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 4 | Sơn cổng phụ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 5 | Sản xuất cổng mở 02 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên,giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,86 tỷ đồng (VND); tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 5,72 tỷ đồng (VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi