Gói thầu: Gói thầu số 18: Cáp quang và phụ kiện các loại phục vụ SXKD năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705024-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cáp quang và phụ kiện các loại phục vụ SXKD năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210696827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:17:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,574,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu khai báo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Boulon 10x30 + Long đền f12 (bằng đồng thau)Nhà thầu khai báo4.000bộPhụ lục đính kèm
2Boulon 12x25Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
3Boulon 12x50Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
4Boulon 12x100Nhà thầu khai báo100câyPhụ lục đính kèm
5Boulon 14x50Nhà thầu khai báo20.000câyPhụ lục đính kèm
6Boulon 14x150Nhà thầu khai báo15.000câyPhụ lục đính kèm
7Boulon 14x200Nhà thầu khai báo13.000câyPhụ lục đính kèm
8Boulon 14x250Nhà thầu khai báo15.000câyPhụ lục đính kèm
9Boulon 14x300Nhà thầu khai báo2.000câyPhụ lục đính kèm
10Boulon 16x50Nhà thầu khai báo2.400câyPhụ lục đính kèm
11Boulon 16x100Nhà thầu khai báo600câyPhụ lục đính kèm
12Boulon 16x150Nhà thầu khai báo1.000câyPhụ lục đính kèm
13Boulon 16x200Nhà thầu khai báo600câyPhụ lục đính kèm
14Boulon 16x250Nhà thầu khai báo5.000câyPhụ lục đính kèm
15Boulon 16x300Nhà thầu khai báo3.500câyPhụ lục đính kèm
16Boulon 16x350Nhà thầu khai báo1.000câyPhụ lục đính kèm
17Boulon 16x400Nhà thầu khai báo400câyPhụ lục đính kèm
18Boulon 16x450Nhà thầu khai báo250câyPhụ lục đính kèm
19Boulon 16x550Nhà thầu khai báo300câyPhụ lục đính kèm
20Boulon 16x650Nhà thầu khai báo100câyPhụ lục đính kèm
21Boulon 16x800Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
22Boulon 16x850Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
23Boulon 16x100 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo1.700câyPhụ lục đính kèm
24Boulon 16x150 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
25Boulon 16x200 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo100câyPhụ lục đính kèm
26Boulon 16x250 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo600câyPhụ lục đính kèm
27Boulon 16x300 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo800câyPhụ lục đính kèm
28Boulon 16x350 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo500câyPhụ lục đính kèm
29Boulon 16x400 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo1.000câyPhụ lục đính kèm
30Boulon 16x450 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo400câyPhụ lục đính kèm
31Boulon 16x550 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
32Boulon 16x650 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo400câyPhụ lục đính kèm
33Boulon 16x800 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo300câyPhụ lục đính kèm
34Boulon 16x850 VRS (4 tán)Nhà thầu khai báo300câyPhụ lục đính kèm
35Boulon mắt 16x250Nhà thầu khai báo350câyPhụ lục đính kèm
36Boulon mắt 16x300Nhà thầu khai báo300câyPhụ lục đính kèm
37Boulon mắt 16x350Nhà thầu khai báo100câyPhụ lục đính kèm
38Boulon mắt 16x500Nhà thầu khai báo100câyPhụ lục đính kèm
39Boulon mắt 16x550Nhà thầu khai báo20câyPhụ lục đính kèm
40Boulon móc 16x250Nhà thầu khai báo500câyPhụ lục đính kèm
41Boulon móc 16x300Nhà thầu khai báo400câyPhụ lục đính kèm
42Boulon móc 16x350Nhà thầu khai báo60câyPhụ lục đính kèm
43Boulon móc 16x500Nhà thầu khai báo30câyPhụ lục đính kèm
44Boulon móc 16x550Nhà thầu khai báo50câyPhụ lục đính kèm
45Boulon đà cản 22x500Nhà thầu khai báo50câyPhụ lục đính kèm
46Boulon đà cản 22x550Nhà thầu khai báo100câyPhụ lục đính kèm
47Boulon đà cản 22x650Nhà thầu khai báo250câyPhụ lục đính kèm
48Boulon đà cản 22x700Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
49Boulon đà cản 22x800Nhà thầu khai báo40câyPhụ lục đính kèm
50Boulon đà cản 22x850Nhà thầu khai báo60câyPhụ lục đính kèm
51Ty neo 22x2400Nhà thầu khai báo450câyPhụ lục đính kèm
52Ty neo 22x3000Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
53Ty neo 22x3700Nhà thầu khai báo200câyPhụ lục đính kèm
54Long đền vuông 50x50x2,5 f18Nhà thầu khai báo60.000cáiPhụ lục đính kèm
55Long đền vuông 60x60x6 f14Nhà thầu khai báo1.500cáiPhụ lục đính kèm
56Long đền vuông 80x80x8 f24Nhà thầu khai báo7.000cáiPhụ lục đính kèm
57UclevisNhà thầu khai báo50.000cáiPhụ lục đính kèm
58Rack 2 sứNhà thầu khai báo700cáiPhụ lục đính kèm
59Rack 3 sứNhà thầu khai báo200cáiPhụ lục đính kèm
60Rack 4 sứNhà thầu khai báo150cáiPhụ lục đính kèm
61Cọc tiếp địa f16x2400Nhà thầu khai báo2.500câyPhụ lục đính kèm
62Sắt tròn tiếp địa f10x6000Nhà thầu khai báo1.300câyPhụ lục đính kèm
63Ống chằng lệch 1,5mNhà thầu khai báo10bộPhụ lục đính kèm
64Yếm cápNhà thầu khai báo2.200cáiPhụ lục đính kèm
65Móc treo chữ UNhà thầu khai báo1.800cáiPhụ lục đính kèm
66Khoá néo AC 150-240Nhà thầu khai báo40cáiPhụ lục đính kèm
67Khoá đỡ AC 150-240Nhà thầu khai báo40cáiPhụ lục đính kèm
68Khánh néoNhà thầu khai báo20cáiPhụ lục đính kèm
69Bass (thanh ray) lắp MCB 2 cựcNhà thầu khai báo20.000cáiPhụ lục đính kèm
70Bass bắt FCO-LA (Bracket)Nhà thầu khai báo800cáiPhụ lục đính kèm
71Cổ dê bắt ống PVC 21Nhà thầu khai báo700bộPhụ lục đính kèm
72Cổ dê bắt ống PVC 60Nhà thầu khai báo500bộPhụ lục đính kèm
73Cổ dê bắt ống PVC 90Nhà thầu khai báo100bộPhụ lục đính kèm
74Cổ dê bắt ống PVC 114Nhà thầu khai báo200bộPhụ lục đính kèm
75Cổ dê F195Nhà thầu khai báo200bộPhụ lục đính kèm
76Cổ dê F195 dài 390 (trụ đôi)Nhà thầu khai báo50bộPhụ lục đính kèm
77Cổ dê F205Nhà thầu khai báo100bộPhụ lục đính kèm
78Cổ dê F205 dài 450 (trụ đôi)Nhà thầu khai báo30bộPhụ lục đính kèm
79Móc đôi treo cáp ABCNhà thầu khai báo100cáiPhụ lục đính kèm
80Băng keo hạ hếNhà thầu khai báo30.000cuộnPhụ lục đính kèm
81Băng keo trung thếNhà thầu khai báo500cuộnPhụ lục đính kèm
82Chì cục (chì niêm phong ĐK)Nhà thầu khai báo1.300kgPhụ lục đính kèm
83Dây chì niêm phong điện kếNhà thầu khai báo500kgPhụ lục đính kèm
84Đai thép 20x0,4Nhà thầu khai báo60.000mPhụ lục đính kèm
85Khóa đai 20x0,4Nhà thầu khai báo60.000cáiPhụ lục đính kèm
86Néo cáp quang ADSS 1 hướng KV150Nhà thầu khai báo50bộPhụ lục đính kèm
87Néo cáp quang ADSS 1 hướng KV300Nhà thầu khai báo30bộPhụ lục đính kèm
88Giá cuốn cáp quang C1Nhà thầu khai báo50bộPhụ lục đính kèm
89Gông G3ANhà thầu khai báo100bộPhụ lục đính kèm
90Bộ treo cáp quang ADSSNhà thầu khai báo100bộPhụ lục đính kèm
91Măng xông 24FONhà thầu khai báo40bộPhụ lục đính kèm
92Măng xông 48FONhà thầu khai báo10bộPhụ lục đính kèm
93Ống co nhiệt cáp quangNhà thầu khai báo500cáiPhụ lục đính kèm
94Cáp quang ADSS 12 sợi KV150Nhà thầu khai báo2.000mPhụ lục đính kèm
95Cáp quang ADSS 24 sợi KV300Nhà thầu khai báo1.000mPhụ lục đính kèm
96Cáp quang ADSS 48 sợi KV150Nhà thầu khai báo1.000mPhụ lục đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu khai báo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->