Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:28:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,1681 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,9271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất II | Theo HSMT | 1,1761 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo HSMT | 21,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo HSMT | 6,3693 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 91,25 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 143,3081 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | vét hữu cơ | Theo HSMT | 7,0601 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hố rác - Cấp đất II | Theo HSMT | 16,3456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất I | Theo HSMT | 7,0601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất II | Theo HSMT | 16,3456 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 15,4684 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp san nền: | Theo HSMT | 27,6398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp về công trình | Theo HSMT | 27,6398 | 10m³/1km |
| 8 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Theo HSMT | 1.673 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 250,95 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương thủy lợi - Cấp đất I | Theo HSMT | 122,094 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất I | Theo HSMT | 1,2209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 34,884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 1,0725 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 58,5384 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Theo HSMT | 140,9166 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 670,59 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,8171 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSMT | 0,5188 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,0788 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 170 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo HSMT | 20 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT | 20 | 1 cây / 90 ngày |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 20,5398 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đỏ bỏ | Theo HSMT | 20,5398 | m3 |
| 3 | Xây trụ hàng rào, vữa XM M50 | Theo HSMT | 4,6943 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, vữa XM M50 | Theo HSMT | 32,5479 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 649,2672 | m2 |
| 6 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 73,0719 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT | 722,3391 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSMT | 42,24 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm cáp | Theo HSMT | 13,908 | M3 |
| 3 | Lưới báo hiệu | Theo HSMT | 190 | md |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,2833 | 100m3 |
| 5 | Ống luồn cáp gân xoắn HDPE D40/30 | Theo HSMT | 190 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT | 48 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT | 1,9 | 100m |
| 8 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo HSMT | 190 | m |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Khung móng M24x240x240x525 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp cần đơn D60, vươn 1,5m | Theo HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp dựng Cột bát giác tròn côn H=8m(D78-35,mm) bằng máy | Theo HSMT | 4 | 1 cột |
| 16 | Lắp Đèn led 100W DIM | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 4 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT | 4 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, cấp đất II | Theo HSMT | 49,104 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 1,5792 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, M200 | Theo HSMT | 38,8 | m3 |
| 5 | Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L8,5-4,3; Đầu ngọn 160; Đầu gốc 280 | Theo HSMT | 34 | cột |
| 6 | Mua cột bê tông vật liệu ly tâm L12-5,4; Đàu ngọn 190; Đầu gốc 350 | Theo HSMT | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 38 | cột |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x5m,L=2,5m dây nối D10x1500mm | Theo HSMT | 34 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSMT | 3,4 | 10 cọc |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSMT | 1.071 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Theo HSMT | 1,071 | Km |
| 12 | Ghíp đa năng AL25x150-3BL | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Đai thép đơn + khóa đai | Theo HSMT | 58 | Cái |
| 14 | Đai thép kép + khóa đai | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Móc giữ cáp MGC-16 | Theo HSMT | 69 | Cái |
| 16 | Kẹp hãm 4x70 | Theo HSMT | 70 | Cái |
| 17 | Cáp điện đấu từ cột vào tủ điện 3x10+1x10mm | Theo HSMT | 50 | m |
| 18 | Tủ điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| H | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ về công trình | Theo HSMT | 59,0098 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi