Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:25:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,330,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,968 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,997 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,226 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,145 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,976 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,155 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,478 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,168 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,547 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân móng gạch đồng nai màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,621 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,708 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,704 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,051 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,025 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,086 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,543 | m2 |
| 36 | Ốp gạch viền tường 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,905 | m |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,619 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,229 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,062 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,285 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,585 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,098 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,624 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,938 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,924 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,886 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,18 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,84 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,435 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,76 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,176 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,555 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | m2 |
| 69 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 71 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,043 | m3 |
| 72 | Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,821 | m3 |
| 73 | Lát đá mặt trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,026 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,826 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,246 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,091 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,714 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,175 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,187 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,262 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,583 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,944 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,207 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,486 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,509 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,741 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845,425 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,621 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,123 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,066 | m2 |
| 94 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,18 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,08 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,4 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,265 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | tấn |
| 101 | Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 102 | Vách kính khung sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 103 | Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 104 | Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,151 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,687 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,993 | m2 |
| 107 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 108 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,634 | m2 |
| 109 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,728 | m |
| 110 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | bộ |
| 111 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | bộ |
| 112 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 113 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 114 | Tay kéo sắt ô cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | SX+LD khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 116 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8 | m |
| 117 | Sản xuất giằng mái thép V75x5 (5,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 120 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,966 | m2 |
| 123 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,679 | 100m2 |
| 124 | Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 126 | khung inox 20x40 đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 127 | Tôn đậy cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 129 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,102 | 100m2 |
| 135 | Đắp lôgô + trang trí biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Bảng chống lóa 1,2x3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,656 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1422 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4684 | 10m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5446 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3565 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | 10m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | tấn |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D375 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt hút gió ốp trần KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cáp đồng dẫn sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 33 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 35 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mói hàn |
| 36 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 37 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=71m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Qen hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bó |
| D | NHÀ HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Van khoá nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khoá nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Van khoá nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Phiễu thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| E | NHÀ HỌC 3 TẦNG - HẦM BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 15 | Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,135 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,629 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,585 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,951 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,934 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,312 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,934 | m2 |
| 20 | Lát đá Bazan dày 30 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,859 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,094 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,021 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,302 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,442 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,597 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,968 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,333 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,686 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m2 |
| 49 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 55 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,89 | m2 |
| 56 | Xây ốp trụ, hộp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,983 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,301 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,817 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,998 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,219 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,396 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,656 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,602 | m2 |
| 66 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,221 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 69 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | tấn |
| 71 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m2 |
| 73 | Lưới mắt cáo 10x10x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,044 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,953 | m2 |
| 76 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 77 | Kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 78 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,52 | m |
| 79 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 80 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 81 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 82 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 83 | SX+LD khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,95 | m |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,078 | m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,984 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,172 | m2 |
| 90 | Bu lông M20 cường độ cao L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 91 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 92 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 93 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,037 | 100m2 |
| 95 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 104 | Vẻ trang trí biểu tượng logo ốp Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Sơn nền, kẻ vạch nhà đa năng (sơn Eposy hệ tự san phẳng dày 2ly cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,02 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao khung nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,025 | m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,709 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | tấn |
| G | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn PZ LED 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 18 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tiêu lệch cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Đinh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bì |
| 25 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Lưỡi cưa cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Qen hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bó |
| I | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van khóa đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khoá nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi lấy nước D27 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 42 | Vách ngăn tiểu nam (Tấm compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| J | NHÀ ĐA NĂNG - HẦM BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 15 | Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,32 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,952 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,584 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| L | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,144 | m2 |
| 25 | Xây ốp trụ, ốp tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,001 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,558 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,402 | m2 |
| 30 | Gia công ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 31 | Lắp dựng ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,653 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,664 | m2 |
| 36 | Bánh xe thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Ổ bi đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ chữ đồng nổi dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bảng diện tử Led 2 mặt chạy chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 41 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| M | CÀU NỐI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,582 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m2 |
| 42 | Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | m3 |
| 43 | Lát đá mặt trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,612 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 49 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,762 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3715 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3185 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4087 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7839 | tấn |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,974 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 19 | Ròng rọc kéo cờ + lá cờ và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,63 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3/km |
| P | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,44 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,44 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,861 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,501 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột khung bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 16 | Bu lông d18(l=400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Xà gồ thép 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,899 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180, mặt kính (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51(Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng đầu lông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (125x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (125x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m³ |
| 43 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (205x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m³ |
| 44 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (205x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m³ |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam (Singarpore) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (135x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mương đường cáp trục chính (135x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m³ |
| 16 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (135x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| 17 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (135x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m³ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình dân dụng cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.150m2; có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,9 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi