Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705034-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:25:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,330,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,968 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,997 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,226 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,709 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,976 m3
17 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,537 m3
18 Lát đá bậc tam cấp đá bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,155 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3/km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3/km
25 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,478 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,832 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,168 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,547 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân móng gạch đồng nai màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,621 m2
30 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,708 m2
31 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,704 m2
32 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,051 m2
33 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,025 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,086 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,543 m2
36 Ốp gạch viền tường 70x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,905 m
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,619 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,229 100m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,062 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,285 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,585 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,098 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,624 m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,938 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,924 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,886 100m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,18 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,84 m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,435 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 tấn
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,76 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,176 m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,555 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 tấn
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6 m2
69 Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m2
71 Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,043 m3
72 Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,821 m3
73 Lát đá mặt trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,026 m2
75 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,826 m2
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,246 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,091 m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,714 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,175 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,187 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,262 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,583 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,944 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,207 m2
87 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,486 m2
88 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,509 m2
89 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,741 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.845,425 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,621 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,123 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,066 m2
94 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,18 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,08 m2
96 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,4 m
98 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4 m
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,265 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 tấn
101 Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
102 Vách kính khung sắt kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
103 Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
104 Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,151 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,687 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,993 m2
107 Bậc sắt chẻ đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
108 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,634 m2
109 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,728 m
110 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 bộ
111 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 bộ
112 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
113 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
114 Tay kéo sắt ô cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
115 SX+LD khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
116 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,8 m
117 Sản xuất giằng mái thép V75x5 (5,8kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
120 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
121 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,966 m2
123 Lợp mái tôn màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,679 100m2
124 Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,84 m2
125 Lát đá mặt bệ các loại đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
126 khung inox 20x40 đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
127 Tôn đậy cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
129 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
134 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,102 100m2
135 Đắp lôgô + trang trí biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Bảng chống lóa 1,2x3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,656 m3
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1422 m3
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6314 tấn
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4684 10m2
141 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5446 100m2
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3565 tấn
143 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,782 10m2
144 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 tấn
B NHÀ HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D375 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
21 Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
25 Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
26 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
27 Lắp đặt quạt hút gió ốp trần KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cáp đồng dẫn sét M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
31 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
33 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
35 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mói hàn
36 Thép tấm dày 5mm (200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
37 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=71m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
7 Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ht
9 Bu lông siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Dây cáp D4 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
13 Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Qen hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
D NHÀ HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê giảm D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Lắp đặt tê giảm D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Van khoá nhựa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van khoá nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Van khoá nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Phiễu thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
E NHÀ HỌC 3 TẦNG - HẦM BÁN TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
9 Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
15 Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
16 Vận chuyển đất lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
22 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
F NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,135 m3
4 Bê tông lót đá 40x60 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,494 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,629 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,585 m3
16 Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,951 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,934 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,312 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,934 m2
20 Lát đá Bazan dày 30 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,859 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m3
27 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,094 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,021 m3
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,302 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,442 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,597 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 100m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,968 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,333 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,004 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,686 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,06 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m2
49 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1 m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,158 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 tấn
55 Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,89 m2
56 Xây ốp trụ, hộp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,983 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,301 m2
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,817 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,905 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,998 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,219 m2
63 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,396 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,656 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,602 m2
66 Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,221 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
69 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 tấn
71 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m2
72 Cửa nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m2
73 Lưới mắt cáo 10x10x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,044 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,953 m2
76 Bậc sắt chẻ đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
77 Kính trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 m2
78 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,52 m
79 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
80 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
81 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
82 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
83 SX+LD khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,95 m
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,078 m2
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,984 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,172 m2
90 Bu lông M20 cường độ cao L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
91 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
92 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
93 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
94 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,037 100m2
95 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m2
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
103 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
104 Vẻ trang trí biểu tượng logo ốp Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
105 Sơn nền, kẻ vạch nhà đa năng (sơn Eposy hệ tự san phẳng dày 2ly cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,02 m2
106 Trần thạch cao khung nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,025 m2
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,709 100m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 tấn
G NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt đèn PZ LED 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
18 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Tiêu lệch cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
22 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
24 Đinh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
25 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
26 Lưỡi cưa cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
7 Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ht
9 Bu lông siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Dây cáp D4 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Qen hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
I NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van khóa đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Van khóa đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt nối gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van khoá nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt vòi lấy nước D27 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
42 Vách ngăn tiểu nam (Tấm compact) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
J NHÀ ĐA NĂNG - HẦM BÁN TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
9 Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
15 Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
16 Vận chuyển đất lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
22 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
K SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 100m2
2 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,32 m3
4 Cắt ron sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
6 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,952 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,584 m3
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
L CỔNG CHÍNH
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,144 m2
25 Xây ốp trụ, ốp tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,001 m3
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m2
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,558 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,402 m2
30 Gia công ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
31 Lắp dựng ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,653 m2
33 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
34 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,664 m2
36 Bánh xe thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Ổ bi đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Bộ chữ đồng nổi dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Bảng diện tử Led 2 mặt chạy chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
41 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
43 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
M CÀU NỐI
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
15 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
16 Lát đá bậc tam cấp đá bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
19 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
23 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,73 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,582 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47 m2
42 Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 m3
43 Lát đá mặt trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,612 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,45 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6 m
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
49 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m2
55 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,762 m3
56 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3715 m3
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3185 tấn
58 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4087 10m2
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7839 tấn
N CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,974 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Bu lông D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
19 Ròng rọc kéo cờ + lá cờ và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,75 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,93 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,63 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m3/km
P BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,932 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,43 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,44 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,44 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,16 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,16 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,861 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Q NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
12 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,501 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,501 m3
14 Sản xuất cột khung bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
16 Bu lông d18(l=400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Xà gồ thép 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,899 m2
20 Lợp mái tôn màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180, mặt kính (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
6 Lắp đặt khớp nối ren trong D51(Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt măng đầu lông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cặp bích
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
39 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (125x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (125x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5
43 Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (205x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41
44 Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (205x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41
45 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
47 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 5 đèn
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy Beam (Singarpore) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 chuông
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 nút
7 Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (Việt Nam) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (135x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mương đường cáp trục chính (135x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5
16 Đào đất lắp đặt cáp trục chính (135x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27
17 Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (135x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27
T PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình dân dụng cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.150m2; có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,9 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->