Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất+ Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:24:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,438 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,126 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,273 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,039 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230,126 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,505 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,505 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.427,038 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.271,819 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,732 | 100m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100kg |
| 16 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100kg |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 1m2 |
| 19 | SXLD vách kính khuôn nhôm hệ dày 1.0-1.3ly, kính dày 6.38ly gắn cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Kính trắng an toàn dày 6.38ly làm bàn kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 21 | Gia công con sơn đỡ bàn kính thép hộp 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,85 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,7 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,26 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,26 | m2 cấu kiện |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,76 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,519 | 1m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,412 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,412 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,173 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (6x10x21)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,442 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,442 | 1m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100kg |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 45 | Cửa đi pa nô kính trắng 5ly (gỗ nhóm III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 46 | Khuôn đơn gỗ ( nhóm III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | md |
| 47 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Chốt cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ không nung (6x10x21)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,882 | m2 |
| 52 | Tường ốp gỗ công nghiệp dày 12mm, khung xương gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,453 | m2 |
| 53 | Gia công kết cấu thép khung ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,583 | m2 |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép khung ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 56 | Viền trần ốp gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,949 | m2 |
| 57 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/05/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chữ |
| 58 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/05/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | chữ |
| 59 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/05/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | chữ |
| 60 | Logo màu đồng dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Hệ tủ để tượng + bảng huy chương (KT 5500x1100x3400) bao gồm tủ gỗ Lim kết hợp kính an toàn dày 6,38ly hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Tủ giữa nhà (KT 2700x1000x1000) bao gồm tủ gỗ Lim kết hợp kính an toàn dày 6,38ly hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Hệ tủ đối diện bục chính (KT 3000x1000x1000) bao gồm tủ gỗ Lim kết hợp kính an toàn dày 6,38ly hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bục để tượng Bác Hồ (KT 650x600x1250) bao gồm tủ gỗ Veeneer xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,812 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung xương chìm hệ BASI, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,812 | m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,812 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,812 | 1m2 |
| 69 | Nền lát ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (CBBS số 179/CB-SGTVTXD ngày 28/6/2019 của Sở GTVTXD Lào Cai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 70 | Nẹp chân tường kèm theo (CBBS số 179/CB-SGTVTXD ngày 28/6/2019 của Sở GTVTXD Lào Cai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | md |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,199 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ B | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,199 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tủ điện kim loại âm tường 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 13 | Điều hòa 1 chiều LG Inverter 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 14 | Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 15 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Ống ghen sun D20 luồn dây điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 25 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 26 | Nhân công bảo dưỡng điều hòa còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 28 | Đào đất chôn cáp điện 3 pha, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,288 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,712 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,464 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,987 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,846 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,846 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,633 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,879 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.666,806 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,217 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,434 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,72 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,72 | m2 cấu kiện |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,483 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,966 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường đựng automat 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 54 | Điều hòa 1 chiều LG Inverter 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 55 | Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 56 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 65 | Ống ghen sun D20 luồn dây điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 66 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 67 | Nhân công bảo dưỡng điều hòa còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | công |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 69 | Đào đất chôn cáp điện 3 pha, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,467 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,467 | m3 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,956 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,118 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,008 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,863 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,906 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,906 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,485 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,52 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,711 | 1m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,246 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,493 | 1m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,015 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,015 | m2 cấu kiện |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,603 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,206 | 1m2 |
| 90 | Tủ điện kim loại âm tường 150x200x300 đặt automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 98 | Ống ghen sun D20 luồn dây điện chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 100 | Nhân công bảo dưỡng điều hòa còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ VÀ CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,917 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,971 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,054 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | 1m2 |
| 11 | Diện tich cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,456 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,228 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,456 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m2 cấu kiện |
| 16 | Diện tích hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,821 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,821 | 1m2 |
| 19 | Diện tích cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | 1m2 |
| 22 | Diện tích chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,861 | m2 |
| 23 | Diện tích trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,742 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,893 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,537 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,869 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,604 | 1m2 |
| 29 | Diện tích hoa sắt hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,036 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,518 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,036 | 1m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,302 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,298 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,046 | 1m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928509E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.857018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi