Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701915-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất+ Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:24:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ A
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,438 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,126 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,273 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,039 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.230,126 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,505 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,505 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,44 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.427,038 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.271,819 1m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,732 100m2
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m2
13 Bê tông lanh tô vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 1 m3
14 Ván khuôn gia cố lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 1m2
15 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100kg
16 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100kg
17 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 1m2
19 SXLD vách kính khuôn nhôm hệ dày 1.0-1.3ly, kính dày 6.38ly gắn cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
20 Kính trắng an toàn dày 6.38ly làm bàn kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
21 Gia công con sơn đỡ bàn kính thép hộp 30x30x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 1m2
23 Lắp dựng con sơn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,85 m2
25 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281,7 1m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,26 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,26 m2 cấu kiện
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,76 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,519 1m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,412 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,412 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,264 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,173 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (6x10x21)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,442 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,442 1m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 m3
39 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1m2
40 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100kg
41 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100kg
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
45 Cửa đi pa nô kính trắng 5ly (gỗ nhóm III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
46 Khuôn đơn gỗ ( nhóm III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 md
47 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Chốt cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Khóa Việt Tiệp + then cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ không nung (6x10x21)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,462 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,882 m2
52 Tường ốp gỗ công nghiệp dày 12mm, khung xương gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,453 m2
53 Gia công kết cấu thép khung ốp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,583 m2
55 Lắp đặt kết cấu thép khung ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
56 Viền trần ốp gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,949 m2
57 Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/05/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 chữ
58 Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/05/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 chữ
59 Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm (CBBS số 221/CB-SGTVTXD ngày 29/05/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 chữ
60 Logo màu đồng dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Hệ tủ để tượng + bảng huy chương (KT 5500x1100x3400) bao gồm tủ gỗ Lim kết hợp kính an toàn dày 6,38ly hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Tủ giữa nhà (KT 2700x1000x1000) bao gồm tủ gỗ Lim kết hợp kính an toàn dày 6,38ly hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Hệ tủ đối diện bục chính (KT 3000x1000x1000) bao gồm tủ gỗ Lim kết hợp kính an toàn dày 6,38ly hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Bục để tượng Bác Hồ (KT 650x600x1250) bao gồm tủ gỗ Veeneer xoan đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,812 m2
66 Trần thạch cao khung xương chìm hệ BASI, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,812 m2
67 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,812 1m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,812 1m2
69 Nền lát ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (CBBS số 179/CB-SGTVTXD ngày 28/6/2019 của Sở GTVTXD Lào Cai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m2
70 Nẹp chân tường kèm theo (CBBS số 179/CB-SGTVTXD ngày 28/6/2019 của Sở GTVTXD Lào Cai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 md
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,199 m2
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ B
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,199 1m2
2 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tủ điện kim loại âm tường 150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
13 Điều hòa 1 chiều LG Inverter 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chiếc
14 Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 md
15 Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
16 Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
24 Ống ghen sun D20 luồn dây điện chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
25 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
26 Nhân công bảo dưỡng điều hòa còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 công
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
28 Đào đất chôn cáp điện 3 pha, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,287 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,287 m3
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,288 m2
34 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,112 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,712 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,464 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,987 m2
38 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,846 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,846 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,633 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,879 1m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.666,806 1m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,217 m2
44 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,434 1m2
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,72 m2
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,72 m2 cấu kiện
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,483 m2
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,966 1m2
49 Lắp đặt tủ điện âm tường đựng automat 150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
54 Điều hòa 1 chiều LG Inverter 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
55 Ống đồng 0.61mm + bảo ôn dày 13mm cho máy 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
56 Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước, A=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Vật tư phụ (bộ vít, nở, ốc, băng dính ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
65 Ống ghen sun D20 luồn dây điện chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
66 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
67 Nhân công bảo dưỡng điều hòa còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 công
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
69 Đào đất chôn cáp điện 3 pha, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,467 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,467 m3
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,956 m2
75 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,829 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,118 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,008 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,863 m2
79 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,906 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,906 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,485 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,52 1m2
83 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.443,711 1m2
84 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,246 m2
85 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,493 1m2
86 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,015 m2
87 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,015 m2 cấu kiện
88 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,603 m2
89 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,206 1m2
90 Tủ điện kim loại âm tường 150x200x300 đặt automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
98 Ống ghen sun D20 luồn dây điện chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
99 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
100 Nhân công bảo dưỡng điều hòa còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 công
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 m3
C NHÀ BẢO VỆ VÀ CÁC HẠNG MỤC NGOẠI THẤT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,917 m2
2 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,971 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,054 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,24 1m2
11 Diện tich cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,456 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,228 m2
13 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,456 1m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 m2 cấu kiện
16 Diện tích hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,821 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,821 1m2
19 Diện tích cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,765 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 1m2
22 Diện tích chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,861 m2
23 Diện tích trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,742 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,43 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,893 m2
26 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,537 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,869 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,604 1m2
29 Diện tích hoa sắt hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,036 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,518 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,036 1m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,302 m2
33 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,568 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,734 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,298 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,046 1m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.928509E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.857018E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1)Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->