Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:22:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,450,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chuyển đồ các phòng để lát lại nền | Chương V - E HSMT | 14 | phòng |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông+ gạch lát | Chương V - E HSMT | 28,0772 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - E HSMT | 472,2158 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 382,662 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - E HSMT | 14,131 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 100,348 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 57,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 16,664 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - E HSMT | 11,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 0,5848 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 0,168 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 4.302,8366 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 1.568,171 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V - E HSMT | 102,678 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ WC | Chương V - E HSMT | 0,71 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 138,3812 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 482,022 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,718 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Gạch lát Granite 600x600mm | Chương V - E HSMT | 594,621 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300 | Chương V - E HSMT | 81,282 | m2 |
| 23 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 89,353 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm | Chương V - E HSMT | 391,71 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kt gạch 150x600 | Chương V - E HSMT | 78,873 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 6x24cm | Chương V - E HSMT | 83,019 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D6 | Chương V - E HSMT | 0,0014 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D12 | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1267 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2156 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,69 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,55 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4 | m |
| 35 | Làm trần thả tiêu âm clip in nhôm tấm KT 600x600 | Chương V - E HSMT | 243,274 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 17,4 | m2 |
| 37 | Mua khuôn cửa, khuôn đơn KT 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 92,348 | m |
| 38 | Cửa đi pano đặc - Gỗ Lim Nam Phí | Chương V - E HSMT | 5,206 | m2 |
| 39 | Cửa đi pano kính - Gỗ Lim Nam Phí | Chương V - E HSMT | 3,3 | m2 |
| 40 | Cửa sổ pano gỗ - Gỗ Lim Nam Phí, kính trắng an toàn 8mm | Chương V - E HSMT | 1,331 | m2 |
| 41 | Cửa sổ pano kính - Gỗ Lim Nam Phí, kính trắng an toàn 8mm | Chương V - E HSMT | 22,7554 | m2 |
| 42 | Cửa sổ chớp gỗ - Gỗ Lim Nam Phí | Chương V - E HSMT | 22,23 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 92,348 | 1m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 54,852 | 1m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 135 | bộ |
| 46 | Chốt cửa đi cửa sổ | Chương V - E HSMT | 49 | bộ |
| 47 | Khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Hoa sắt cửa inox KT 14x14x1.2mm - Inox 304 | Chương V - E HSMT | 114,306 | kg |
| 49 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V - E HSMT | 112,34 | m2 |
| 50 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | Chương V - E HSMT | 92,348 | m |
| 51 | Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh | Chương V - E HSMT | 13,44 | m2 |
| 52 | Tay nắm thủy lực | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.945,6822 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.835,1634 | m2 |
| 55 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,449 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm, tôn 3 lớp chống ồn, Pu tỷ trọng 35-40kg/m3 | Chương V - E HSMT | 4,82 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 41,9 | m |
| 58 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 138,3812 | m2 |
| 59 | Chống thấm mái sê nô bằng màng khò bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 195,5912 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 13,23 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 47 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 47 | máy |
| 6 | Vệ sinh , thay ga , bảo dưỡng điều hòa | Chương V - E HSMT | 47 | máy |
| 7 | Cắt tường đi dây điện chìm trong tường | Chương V - E HSMT | 6.071 | m |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 303,55 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W | Chương V - E HSMT | 62 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Downlight D110, 1x9W có chóa chống ẩm | Chương V - E HSMT | 180 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220x18w | Chương V - E HSMT | 68 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt, 10A | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 49 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 108 | hộp |
| 19 | Triết áp quạt trần 10A | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 61 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 250A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa ,âm tường loại 4-8 module | Chương V - E HSMT | 23 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kim loại 3 pha 400x350x200mm sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 5 | 1 tủ |
| 35 | Tủ điện kim loại 3 pha 400x350x200mm sơn tĩnh điện: | Chương V - E HSMT | 5 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 950 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 2.065 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 950 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.445,5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 619,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 55 | Chân bật trên nóc | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông sân | Chương V - E HSMT | 0,512 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 25,08 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 2,8892 | 100m³ |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8952 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0512 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 12,54 | m³ |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - E HSMT | 1,0804 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1008 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn tường bể | Chương V - E HSMT | 2,0112 | 100m² |
| 10 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 54,0843 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,032 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 21,0911 | m3 |
| 13 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,1616 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 2,643 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6,8mm, | Chương V - E HSMT | 0,0212 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0298 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 3,2624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thang bể D25 | Chương V - E HSMT | 0,0356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp bể D10 | Chương V - E HSMT | 1,2472 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể D8 | Chương V - E HSMT | 0,1357 | tấn |
| 21 | Chống thấm mạch ngừng ở tường bể bằng băng cản nước PVC | Chương V - E HSMT | 99,2 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 89,936 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lớp 1 | Chương V - E HSMT | 123,04 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lớp 2 | Chương V - E HSMT | 123,04 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 123,04 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 98,28 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V - E HSMT | 221,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp bể đá 1x2, M250 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể D10 | Chương V - E HSMT | 0,0109 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp bể | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m² |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 25,2532 | m3 |
| 33 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,88 | m3 |
| 34 | Lát gạch đỏ kt 400x400 (lát hoàn lại sân) | Chương V - E HSMT | 125,4 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Chương V - E HSMT | 4,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 800 | m |
| 12 | Kẹp D20 | Chương V - E HSMT | 300 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Chương V - E HSMT | 260 | cái |
| 14 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngã D16 | Chương V - E HSMT | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 21 | Măng sông nối ống D20 | Chương V - E HSMT | 120 | cái |
| 22 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Box chia ngả 3 d20 | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | U bolt DN80 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Sơn đỏ 2 lớp | Chương V - E HSMT | 3 | kg |
| 33 | Sơn chống gỉ | Chương V - E HSMT | 2 | kg |
| 34 | Vòi chữa cháy D50-10Bar (20m) có khớp nối | Chương V - E HSMT | 4 | Cuộn |
| 35 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V - E HSMT | 4 | Lăng |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT600x600x200mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1.6mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa 165x100 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 5 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 7 | cặp bích |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 58 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Bình khí MT3 CO2 3kg | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 60 | Bình bọt MFZL4 4kg | Chương V - E HSMT | 16 | bình |
| 61 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| E | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Cắt sân bê tông sân | Chương V - E HSMT | 0,241 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( gồm cả bê tông+ gạch lát) | Chương V - E HSMT | 1,652 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,088 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,432 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,396 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Hoàn trả | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,141 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,125 | m3 |
| 18 | Lát gạch đỏ kt 400x400 | Chương V - E HSMT | 7,4973 | m2 |
| 19 | Thép I250x200x6x8 làm cột thép thang sắt | Chương V - E HSMT | 2.700,67 | kg |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 2,635 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 2,635 | tấn |
| 22 | Thép hình U180 làm dầm thang sắt | Chương V - E HSMT | 1,0732 | kg |
| 23 | Gia công dầm thép | Chương V - E HSMT | 1,047 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm thép | Chương V - E HSMT | 1,047 | tấn |
| 25 | Thép tấm làm bậc thang sắt | Chương V - E HSMT | 1,4657 | kg |
| 26 | Gia công bậc thang bằng thép | Chương V - E HSMT | 1,4297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng bậc thang bằng thép | Chương V - E HSMT | 1,4297 | tấn |
| 28 | Thép ống dày 2mm làm lan can, tay vịn thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,3091 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,303 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 19,443 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 216,8932 | 1m2 |
| F | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Cắt sân bê tông sân | Chương V - E HSMT | 0,123 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông ( gồm cả bê tông+ gạch lát) | Chương V - E HSMT | 1,885 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,147 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,65 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,507 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,771 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,106 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,644 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,635 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,123 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,3 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,3 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,3 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,01 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép D6 | Chương V - E HSMT | 0,001 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô d10 | Chương V - E HSMT | 0,001 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,043 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 29 | Sắt hộp 50x25x1.2mm làm cửa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0173 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0169 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 33 | Máng tôn thu nước B400, dày 0.42 | Chương V - E HSMT | 3,12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x8W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện (Q=45m3/h, H=33m.c.n) | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ Diezen (Q=45m3/h, H=33m.c.n) D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q= 24- 50 m3/h; H= 73- 45m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HP | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: DP = (A+B+C+D+E+F+G) x 4,98% | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.675324E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.335064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.230.302.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi