Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704630-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210698127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:22:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,450,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO XÂY DỰNG
1 Chuyển đồ các phòng để lát lại nền Chương V - E HSMT 14 phòng
2 Phá dỡ nền bê tông+ gạch lát Chương V - E HSMT 28,0772 m3
3 Phá dỡ nền gạch Chương V - E HSMT 472,2158 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - E HSMT 382,662 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - E HSMT 14,131 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 100,348 m
7 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 57,85 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 16,664 m2
9 Tháo dỡ vách kính Chương V - E HSMT 11,28 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - E HSMT 0,5848 m3
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - E HSMT 0,168 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - E HSMT 4.302,8366 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - E HSMT 1.568,171 m2
14 Phá lớp vữa trát chân tường Chương V - E HSMT 102,678 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bệ WC Chương V - E HSMT 0,71 m3
16 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - E HSMT 138,3812 m2
17 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 482,022 m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,774 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,774 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 18,718 m3
21 Lát nền, sàn gạch Gạch lát Granite 600x600mm Chương V - E HSMT 594,621 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300 Chương V - E HSMT 81,282 m2
23 Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm Chương V - E HSMT 89,353 m2
24 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm Chương V - E HSMT 391,71 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kt gạch 150x600 Chương V - E HSMT 78,873 m2
26 Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 6x24cm Chương V - E HSMT 83,019 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Chương V - E HSMT 0,0221 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D6 Chương V - E HSMT 0,0014 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô D12 Chương V - E HSMT 0,012 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1267 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,2156 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 30,69 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,55 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,4 m
35 Làm trần thả tiêu âm clip in nhôm tấm KT 600x600 Chương V - E HSMT 243,274 m2
36 Vách ngăn compact nhà vệ sinh Chương V - E HSMT 17,4 m2
37 Mua khuôn cửa, khuôn đơn KT 60x135 gỗ Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 92,348 m
38 Cửa đi pano đặc - Gỗ Lim Nam Phí Chương V - E HSMT 5,206 m2
39 Cửa đi pano kính - Gỗ Lim Nam Phí Chương V - E HSMT 3,3 m2
40 Cửa sổ pano gỗ - Gỗ Lim Nam Phí, kính trắng an toàn 8mm Chương V - E HSMT 1,331 m2
41 Cửa sổ pano kính - Gỗ Lim Nam Phí, kính trắng an toàn 8mm Chương V - E HSMT 22,7554 m2
42 Cửa sổ chớp gỗ - Gỗ Lim Nam Phí Chương V - E HSMT 22,23 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 92,348 1m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - E HSMT 54,852 1m2
45 Bản lề cửa Chương V - E HSMT 135 bộ
46 Chốt cửa đi cửa sổ Chương V - E HSMT 49 bộ
47 Khóa tay bẻ Chương V - E HSMT 6 bộ
48 Hoa sắt cửa inox KT 14x14x1.2mm - Inox 304 Chương V - E HSMT 114,306 kg
49 Sơn cửa bằng sơn PU Chương V - E HSMT 112,34 m2
50 Sơn khuôn cửa bằng sơn PU Chương V - E HSMT 92,348 m
51 Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh Chương V - E HSMT 13,44 m2
52 Tay nắm thủy lực Chương V - E HSMT 8 cái
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 3.945,6822 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.835,1634 m2
55 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 15,449 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.45mm, tôn 3 lớp chống ồn, Pu tỷ trọng 35-40kg/m3 Chương V - E HSMT 4,82 100m2
57 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Chương V - E HSMT 41,9 m
58 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E HSMT 138,3812 m2
59 Chống thấm mái sê nô bằng màng khò bitumex dày 3mm Chương V - E HSMT 195,5912 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 13,23 100m2
B CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V - E HSMT 47 cái
2 Tháo dỡ quạt trần Chương V - E HSMT 5 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - E HSMT 10 công
4 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 38 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - E HSMT 47 máy
6 Vệ sinh , thay ga , bảo dưỡng điều hòa Chương V - E HSMT 47 máy
7 Cắt tường đi dây điện chìm trong tường Chương V - E HSMT 6.071 m
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 303,55 m2
9 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W Chương V - E HSMT 62 bộ
10 Lắp đặt đèn Downlight D110, 1x9W có chóa chống ẩm Chương V - E HSMT 180 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220x18w Chương V - E HSMT 68 bộ
12 Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần Chương V - E HSMT 42 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Chương V - E HSMT 27 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A Chương V - E HSMT 19 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A Chương V - E HSMT 6 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt, 10A Chương V - E HSMT 7 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V - E HSMT 49 cái
18 Lắp đặt đế âm Chương V - E HSMT 108 hộp
19 Triết áp quạt trần 10A Chương V - E HSMT 40 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Chương V - E HSMT 23 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Chương V - E HSMT 61 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A Chương V - E HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A Chương V - E HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Chương V - E HSMT 5 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Chương V - E HSMT 4 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A Chương V - E HSMT 17 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Chương V - E HSMT 17 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A Chương V - E HSMT 3 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Chương V - E HSMT 3 cái
30 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V - E HSMT 2 cái
31 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A Chương V - E HSMT 6 cái
32 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 250A Chương V - E HSMT 1 cái
33 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa ,âm tường loại 4-8 module Chương V - E HSMT 23 hộp
34 Lắp đặt tủ điện kim loại 3 pha 400x350x200mm sơn tĩnh điện Chương V - E HSMT 5 1 tủ
35 Tủ điện kim loại 3 pha 400x350x200mm sơn tĩnh điện: Chương V - E HSMT 5 tủ
36 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 Chương V - E HSMT 40 m
37 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V - E HSMT 40 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - E HSMT 60 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - E HSMT 300 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E HSMT 300 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 Chương V - E HSMT 950 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 Chương V - E HSMT 2.065 m
43 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V - E HSMT 60 m
44 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V - E HSMT 750 m
45 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V - E HSMT 240 m
46 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V - E HSMT 300 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 300 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 300 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 950 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 1.445,5 m
51 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 619,5 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 40 m
53 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E HSMT 6 cái
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 120 m
55 Chân bật trên nóc Chương V - E HSMT 12 cái
56 Tháo dỡ bệ xí Chương V - E HSMT 23 bộ
57 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 19 bộ
58 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - E HSMT 12 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V - E HSMT 12 bộ
60 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 23 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 23 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 19 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 19 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 12 bộ
65 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 12 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - E HSMT 12 cái
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 19 cái
C BỂ NƯỚC PCCC
1 Cắt sân bê tông sân Chương V - E HSMT 0,512 100m
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 25,08 m3
3 Đào móng, rộng Chương V - E HSMT 2,8892 100m³
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,8952 100m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0512 100m²
6 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 12,54
7 Ván khuôn nắp bể Chương V - E HSMT 1,0804 100m²
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1008 100m²
9 Ván khuôn tường bể Chương V - E HSMT 2,0112 100m²
10 Bê tông thương phẩm mác 250 Chương V - E HSMT 54,0843 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 19,032 m3
12 Bê tông thành bể, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 21,0911 m3
13 Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 13,1616 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 2,643 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6,8mm, Chương V - E HSMT 0,0212 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,0298 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 3,2624 tấn
18 Lắp dựng cốt thép thang bể D25 Chương V - E HSMT 0,0356 tấn
19 Lắp dựng cốt thép nắp bể D10 Chương V - E HSMT 1,2472 tấn
20 Lắp dựng cốt thép nắp bể D8 Chương V - E HSMT 0,1357 tấn
21 Chống thấm mạch ngừng ở tường bể bằng băng cản nước PVC Chương V - E HSMT 99,2 m
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 89,936 m2
23 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lớp 1 Chương V - E HSMT 123,04 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - lớp 2 Chương V - E HSMT 123,04 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 123,04 m2
26 Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E HSMT 98,28 m2
27 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V - E HSMT 221,32 m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp bể đá 1x2, M250 Chương V - E HSMT 0,1
29 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể D10 Chương V - E HSMT 0,0109 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp bể Chương V - E HSMT 0,004 100m²
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT 1 cái
32 Bê tông thương phẩm mác 200 Chương V - E HSMT 25,2532 m3
33 Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 24,88 m3
34 Lát gạch đỏ kt 400x400 (lát hoàn lại sân) Chương V - E HSMT 125,4 m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V - E HSMT 1 trung tâm
2 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V - E HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đầu báo báo khói Chương V - E HSMT 4,7 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - E HSMT 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - E HSMT 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V - E HSMT 0,8 5 nút
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V - E HSMT 4 hộp
8 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V - E HSMT 4,6 5 đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V - E HSMT 800 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - E HSMT 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 800 m
12 Kẹp D20 Chương V - E HSMT 300 Cái
13 Lắp đặt măng sông nối ống D20 Chương V - E HSMT 260 cái
14 Hộp chia 2 ngả, 3 ngã D16 Chương V - E HSMT 55 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - E HSMT 5 hộp
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V - E HSMT 4,6 5 đèn
17 Lắp đặt đèn sự cố Chương V - E HSMT 5,8 5 đèn
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 500 m
19 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - E HSMT 25 cái
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 500 m
21 Măng sông nối ống D20 Chương V - E HSMT 120 cái
22 Bộ dụng cụ phá dỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
23 Box chia ngả 3 d20 Chương V - E HSMT 30 bộ
24 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - E HSMT 2 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Chương V - E HSMT 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 0,12 100m
28 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Chương V - E HSMT 2 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mm Chương V - E HSMT 2 cái
31 U bolt DN80 Chương V - E HSMT 6 cái
32 Sơn đỏ 2 lớp Chương V - E HSMT 3 kg
33 Sơn chống gỉ Chương V - E HSMT 2 kg
34 Vòi chữa cháy D50-10Bar (20m) có khớp nối Chương V - E HSMT 4 Cuộn
35 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Chương V - E HSMT 4 Lăng
36 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Chương V - E HSMT 1 cái
37 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT600x600x200mm Chương V - E HSMT 4 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1.6mm2 Chương V - E HSMT 30 m
39 Lắp đặt máng nhựa 165x100 Chương V - E HSMT 6 m
40 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm Chương V - E HSMT 12 cái
41 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm Chương V - E HSMT 1 cái
42 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Chương V - E HSMT 1 cái
43 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm Chương V - E HSMT 3 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Chương V - E HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính65mm Chương V - E HSMT 2 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 1 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm Chương V - E HSMT 2 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm Chương V - E HSMT 2 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính25mm Chương V - E HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Y lọc - Đường kính 80mm Chương V - E HSMT 2 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V - E HSMT 2 cái
53 Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 2 cái
54 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cặp bích
55 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Chương V - E HSMT 5 cặp bích
56 Lắp bích thép - Đường kính 65mm Chương V - E HSMT 7 cặp bích
57 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V - E HSMT 0,72 100m
58 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V - E HSMT 8 bộ
59 Bình khí MT3 CO2 3kg Chương V - E HSMT 8 bình
60 Bình bọt MFZL4 4kg Chương V - E HSMT 16 bình
61 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Chương V - E HSMT 8 cái
E THANG THOÁT HIỂM
1 Cắt sân bê tông sân Chương V - E HSMT 0,241 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép ( gồm cả bê tông+ gạch lát) Chương V - E HSMT 1,652 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,0626 100m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,024 100m²
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,826 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,073 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm Chương V - E HSMT 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V - E HSMT 0,132 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 0,088 tấn
11 Bê tông thương phẩm mác 250 Chương V - E HSMT 2,432 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,396 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Hoàn trả Chương V - E HSMT 0,03 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,032 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,032 100m3
16 Bê tông thương phẩm mác 200 Chương V - E HSMT 1,141 m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,125 m3
18 Lát gạch đỏ kt 400x400 Chương V - E HSMT 7,4973 m2
19 Thép I250x200x6x8 làm cột thép thang sắt Chương V - E HSMT 2.700,67 kg
20 Gia công cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 2,635 tấn
21 Lắp cột thép các loại Chương V - E HSMT 2,635 tấn
22 Thép hình U180 làm dầm thang sắt Chương V - E HSMT 1,0732 kg
23 Gia công dầm thép Chương V - E HSMT 1,047 tấn
24 Lắp dựng dầm thép Chương V - E HSMT 1,047 tấn
25 Thép tấm làm bậc thang sắt Chương V - E HSMT 1,4657 kg
26 Gia công bậc thang bằng thép Chương V - E HSMT 1,4297 tấn
27 Lắp dựng bậc thang bằng thép Chương V - E HSMT 1,4297 tấn
28 Thép ống dày 2mm làm lan can, tay vịn thang sắt Chương V - E HSMT 0,3091 tấn
29 Gia công lan can Chương V - E HSMT 0,303 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 19,443 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 216,8932 1m2
F NHÀ BƠM
1 Cắt sân bê tông sân Chương V - E HSMT 0,123 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông ( gồm cả bê tông+ gạch lát) Chương V - E HSMT 1,885 m3
3 Đào móng, rộng Chương V - E HSMT 0,147 100m³
4 Ván khuôn móng băng Chương V - E HSMT 0,02 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,65 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,507 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,771 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,22 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,002 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,015 tấn
11 Ván khuôn móng băng Chương V - E HSMT 0,02 100m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,106 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,042 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,042 100m3
15 Bê tông thương phẩm mác 150 Chương V - E HSMT 0,644 m3
16 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,635 m3
17 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 2,123 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 19,3 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 19,3 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 19,3 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 19,3 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,01 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Chương V - E HSMT 0,003 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép D6 Chương V - E HSMT 0,001 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô d10 Chương V - E HSMT 0,001 tấn
26 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,043 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,043 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 32,4 1m2
29 Sắt hộp 50x25x1.2mm làm cửa sắt Chương V - E HSMT 0,0173 kg
30 Gia công cửa sắt Chương V - E HSMT 0,0169 tấn
31 Lắp dựng cửa sắt Chương V - E HSMT 1,8 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V - E HSMT 0,102 100m2
33 Máng tôn thu nước B400, dày 0.42 Chương V - E HSMT 3,12 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,046 100m
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 2 cái
36 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 20 m
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Chương V - E HSMT 1 cái
38 Lắp đặt đế âm Chương V - E HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x8W Chương V - E HSMT 1 bộ
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy bơm điện (Q=45m3/h, H=33m.c.n) Chương V - E HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm dự phòng động cơ Diezen (Q=45m3/h, H=33m.c.n) D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q= 24- 50 m3/h; H= 73- 45m Chương V - E HSMT 1 máy
3 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V - E HSMT 1 tủ
4 Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HP Chương V - E HSMT 1 tủ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: DP = (A+B+C+D+E+F+G) x 4,98% Chương V - E HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.675324E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.335064E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.230.302.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->