Gói thầu: Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704497-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200309981
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:40:00 đến ngày 2021-07-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,391,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.252586991E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50517398E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất: Hợp đồng phải có các thiết bị phục vụ cho việc vui chơi, dạy và học của các bé mầm non, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giặt, bàn ghế cho công trình giáo dục trường mầm non, * Quy mô: Có chủng loại, số lượng tương tự và giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 đồng* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:* Tài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.553.621.787 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. + Có địa chỉ bảo hành rõ ràng+ Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu. + Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ Quản lý dự án CNTT- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCDGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu::1/ Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng (quản lý); Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy (quản lý) trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên cơ khí hoặc Chế biến lâm sản hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt thiết bị
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề Mộc hoặc Hàn tiện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động/ thẻ ATLĐ- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bập bênh đơn2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Bập bênh đôi2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Con vật nhún di động2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Con vật nhún lò xo2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Con vật nhún khớp nối2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Xích đu sàn lắc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Cầu trượt đơn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Cầu trượt đôi1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Đu quay mâm không ray1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Đu quay mâm trên ray1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Xe đạp chân3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
12Ô tô đạp chân3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Bập bênh đòn2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Bập bênh đế cong2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
15Con vật nhún di động5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Con vật nhún lò xo2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Con vật nhún khớp nối5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
18Xích đu sàn lắc2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Xích đu treo2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
20Cầu trượt đơn2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Cầu trượt đôi2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Đu quay mâm không ray2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Đu quay mâm trên ray2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Cầu thăng bằng cố định2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Cầu thăng bằng dao động2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Thang leo2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Nhà leo nằm ngang2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Bộ vận động đa năng (Thang leo - cầu trượt - ống chui)2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Cột ném bóng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Khung thành2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Nhà bóng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Xe đạp chân3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Ô tô đạp chân3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Xe lắc3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Giá phơi khăn mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Tủ ca, cốc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Giường10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Cốc uống nước10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Bô có ghế tựa và nắp đậy5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
422CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Thau2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Bàn cho trẻ5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Ghế cho trẻ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Ghế giáo viên3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Bàn giáo viên1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Thùng đựng rác2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Ti vi màu1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Kệ để máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Kệ để đồ chơi và học liệu6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Bóng nhỏ10QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Bóng to10QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
55Gậy thể dục nhỏ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
56Vòng thể dục nhỏ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
57Vòng thể dục to4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
58Búa cọc 5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Bập bênh3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
60Thú nhún5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
61Thú kéo dây5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
62Cổng chui4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
63Xe ngồi có bánh2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
64Lồng hộp vuông10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
65Lồng hộp tròn10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
66Bộ xâu dây10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
67Thả vòng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
68Các con vật đẩy5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
69Bộ xếp hình trên xe5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
70Bộ nhận biết những con vật nuôi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
71Giỏ trái cây5GiỏMô tả kỹ thuật theo Chương V
72Búp bê bé trai5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
73Búp bê bé gái5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Hề tháp5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Khối hình to6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Khối hình nhỏ6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
77Xe cũi thả hình5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Đồ chơi nhồi bông10ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Xếp tháp5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Bộ đồ chơi nấu ăn2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
81Bộ tranh nhận biết tập nói5Bộ tranhMô tả kỹ thuật theo Chương V
82Xắc xô 2 mặt nhỏ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
83Xắc xô 2 mặt to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
84Phách gõ10ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
85Trống cơm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
86Trống con5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
87Đàn Xylophone5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
88Bảng con10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
89Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
90Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
91Bộ nhận biết, tập nói2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
92Thơ ở Nhà trẻ2QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
93Truyện kể ở Nhà trẻ2QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
94Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)1QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
95Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi.1QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
96Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố.1QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
97Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
98Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
99Giá phơi khăn mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
100Tủ ca, cốc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
101Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
102Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
103Giường15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
104Cốc uống nước15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
105Bô có ghế tựa và nắp đậy5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
1062CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
107Thau2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
108Bàn giáo viên1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
109Ghế giáo viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
110Bàn cho trẻ8CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
111Ghế cho trẻ15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
112Thùng đựng rác2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
113Ti vi màu1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
114Máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
115Kệ để máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
116Đàn Organ1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
117Kệ để đồ chơi và học liệu6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
118Bóng nhỏ15QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
119Bóng to15QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
120Gậy thể dục nhỏ15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
121Gậy thể dục to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
122Vòng thể dục nhỏ15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
123Vòng thể dục to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
124Bập bênh3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
125Cổng chui4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
126Cột ném bóng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
127Đồ chơi có bánh xe và dây kéo5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
128Hộp thả hình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
129Lồng hộp vuông10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
130Lồng hộp tròn10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
131Bộ xâu hạt10Mô tả kỹ thuật theo Chương V
132Bộ xâu dây10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
133Búa cọc5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
134Búa 3 bi 2 tầng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
135Các con kéo dây có khớp5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
136Bé chơi lắp vòng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
137Bộ xây dựng trên xe5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
138Hàng rào nhựa5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
139Bộ rau, củ, quả5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
140Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình3BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
141Đồ chơi các con vật sống dưới nước3BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
142Đồ chơi các con vật sống trong rừng3BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
143Đồ chơi các loại rau, củ, quả2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
144Tranh ghép các con vật2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
145Tranh ghép các loại quả2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
146Đồ chơi nhồi bông2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
147Đồ chơi với cát10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
148Bảng quay 2 mặt1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
149Tranh động vật trong gia đình2Mô tả kỹ thuật theo Chương V
150Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa2Mô tả kỹ thuật theo Chương V
151Tranh các phương tiện giao thông2Mô tả kỹ thuật theo Chương V
152Tranh cảnh báo nguy hiểm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V
153Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
154Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
155Lô tô các loại quả15Mô tả kỹ thuật theo Chương V
156Lô tô các con vật15Mô tả kỹ thuật theo Chương V
157Lô tô các phương tiện giao thông15Mô tả kỹ thuật theo Chương V
158Lô tô các hoa15Mô tả kỹ thuật theo Chương V
159Con rối2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
160Khối hình to10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
161Khối hình nhỏ10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
162Búp bê bé trai (cao - thấp)5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
163Búp bê bé gái (cao- thấp)5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
164Bộ đồ chơi nấu ăn5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
165Bộ bàn ghế giường tủ5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
166Bộ dụng cụ bác sĩ5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
167Giường búp bê2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
168Xắc xô 2 mặt to2C¸iMô tả kỹ thuật theo Chương V
169Xắc xô 2 mặt nhỏ10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
170Phách gõ15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
171Trống cơm10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
172Xúc xắc6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
173Trống con10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
174Bảng con15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
175Bộ nhận biết, tập nói8BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
176Thơ ở Nhà trẻ2QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
177Truyện kể ở Nhà trẻ2QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
178Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)1QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
179Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi.1QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
180Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố.1QuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V
181Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
182Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
183Giá phơi khăn mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
184Tủ ca, cốc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
185Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
186Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
187Giường25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
188Cốc uống nước25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
1892CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
190Thau2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
191Bàn giáo viên1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
192Ghế giáo viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
193Bàn cho trẻ13CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
194Ghế cho trẻ25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
195Thùng đựng rác2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
196Ti vi màu1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
197Máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
198Kệ để máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
199Đàn Organ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
200Kệ để đồ chơi và học liệu7CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
201Bàn chải đánh răng trẻ em25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
202Mô hình hàm răng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
203Vòng thể dục to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
204Gậy thể dục to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
205Cột ném bóng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
206Vòng thể dục nhỏ25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
207Gậy thể dục nhỏ25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
208Xắc xô2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
209Trống da5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
210Cổng chui4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
211Bóng nhỏ25QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
212Bóng to5QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
213Nguyên liệu để đan tết5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
214Kéo thủ công25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
215Kéo văn phòng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
216Bộ dinh dưỡng 15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
217Bộ dinh dưỡng 25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
218Bộ dinh dưỡng 35BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
219Bộ dinh dưỡng 45BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
220Hàng rào lắp ghép lớn5TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
221Ghép nút lớn5TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
222Tháp dinh dưỡng2TờMô tả kỹ thuật theo Chương V
223Búp bê bé trai5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
224Búp bê bé gái5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
225Bộ đồ chơi nấu ăn5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
226Bộ dụng cụ bác sĩ5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
227Bộ xếp hình trên xe6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
228Bộ xếp hình các phương tiện giao thông5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
229Gạch xây dựng5ThùngMô tả kỹ thuật theo Chương V
230Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
231Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
232Đồ chơi các phương tiện giao thông5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
233Bộ động vật biển5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
234Bộ động vật sống trong rừng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
235Bộ động vật nuôi trong gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
236Bộ côn trùng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
237Nam châm thẳng25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
238Kính lúp25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
239Phễu nhựa10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
240Bể chơi với cát và nước1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
241Bộ làm quen với toán25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
242Con rối2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
243Bộ hình học phẳng25TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
244Bảng quay 2 mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
245Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
246Tranh các con vật5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
247Tranh ảnh một số nghề nghiệp5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
248Đồng hồ học đếm 2 mặt2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
249Hộp thả hình5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
250Bàn tính học đếm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
251Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
252Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
253Bảng con25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
254Tranh cảnh báo nguy hiểm2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
255Tranh, ảnh về Bác Hồ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
256Dập ghim1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
257Kẹp sắt các cỡ25CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
258Dập lỗ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
259Súng bắn keo1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
260Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
261Lịch của trẻ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
262Truyện tranh các loại25CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
263Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
264Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
265Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
266Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
267Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
268Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
269Đĩa thơ ca, truyện kể1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
270Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
271Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
272Băng/đĩa hình về Bác Hồ1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
273Giá phơi khăn mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
274Cốc uống nước24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
275Tủ ca, cốc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
276Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
277Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
278Giường24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2792CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
280Thau2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
281Bàn giáo viên1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
282Ghế giáo viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
283Bàn cho trẻ12CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
284Ghế cho trẻ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
285Thùng đựng rác2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
286Ti vi màu1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
287Máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
288Kệ để máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
289Đàn Organ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
290Kệ để đồ chơi và học liệu7CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
291Bàn chải đánh răng trẻ em24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
292Mô hình hàm răng3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
293Vòng thể dục nhỏ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
294Gậy thể dục nhỏ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
295Cổng chui5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
296Cột ném bóng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
297Vòng thể dục cho giáo viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
298Gậy thể dục cho giáo viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
299Bộ chun học toán15CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
300Ghế băng thể dục2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
301Bục bật sâu2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
302Nguyên liệu để đan tết5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V
303Các khối hình học15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
304Bộ xâu dây tạo hình15HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
305Kéo thủ công24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
306Kéo văn phòng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
307Bộ dinh dưỡng 15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
308Bộ dinh dưỡng 25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
309Bộ dinh dưỡng 35BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
310Bộ dinh dưỡng 45BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
311Tháp dinh dưỡng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
312Lô tô dinh dưỡng6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
313Bộ luồn hạt5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
314Bộ lắp ghép5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
315Búp bê bé trai5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
316Búp bê bé gái5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
317Bộ đồ chơi gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
318Bộ dụng cụ bác sĩ5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
319Tranh cảnh báo2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
320Bộ ghép hình hoa5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
321Bộ lắp ráp nút tròn5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
322Hàng rào lớn5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
323Bộ xây dựng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
324Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
325Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
326Đồ chơi các phương tiện giao thông5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
327Bộ lắp ráp xe lửa5bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
328Bộ động vật biển5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
329Bộ động vật sống trong rừng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
330Bộ động vật nuôi trong gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
331Bộ côn trùng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
332Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
333Nam châm thẳng24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
334Kính lúp24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
335Phễu nhựa10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
336Bể chơi với cát và nước1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
337Cân thăng bằng2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
338Bộ làm quen với toán24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
339Đồng hồ lắp ráp5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
340Bàn tính học đếm5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
341Bộ hình học phẳng24TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
342Ghép nút lớn5TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
343Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
344Bộ xếp hình các phương tiện giao thông.5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
345Tranh ảnh một số nghề nghiệp.2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
346Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh.2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
347Bảng quay 2 mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
348Bộ sa bàn giao thông2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
349Lô tô động vật15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
350Lô tô thực vật15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
351Lô tô các phương tiện giao thông15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
352Lô tô đồ vật15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
353Tranh số lượng5TờMô tả kỹ thuật theo Chương V
354Đomino học toán10BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
355Bộ chữ số và số lượng15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
356Lô tô hình và số lượng15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
357Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
358Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
359Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
360Tranh, ảnh về Bác Hồ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
361Lịch của bé2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
362Bộ chữ và số6BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
363Bộ trang phục Công an2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
364Bộ trang phục Bộ đội2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
365Bộ trang phục Bác sỹ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
366Bộ trang phục nấu ăn2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
367Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
368Gạch xây dựng2ThùngMô tả kỹ thuật theo Chương V
369Con rối2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
370Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
371Dập ghim1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
372Kẹp sắt các cỡ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
373Dập lỗ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
374Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
375Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
376Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
377Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
378Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
379Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
380Đĩa thơ ca, truyện kể1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
381Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
382Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
383Băng/đĩa hình về Bác Hồ1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
384Giá phơi khăn mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
385Cốc uống nước24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
386Tủ ca, cốc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
387Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
388Tủ đựng chăn, chiếu, màn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
389Giường24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
390Thùng đựng rác2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
3912CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
392Thau2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
393Bàn cho trẻ12CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
394Ghế cho trẻ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
395Bàn giáo viên1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
396Ghế giáo viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
397Kệ để đồ chơi và học liệu7CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
398Ti vi màu1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
399Máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
400Kệ để máy vi tính1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
401Đàn Organ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
402Bàn chải đánh răng trẻ em24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
403Mô hình hàm răng3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
404Vòng thể dục to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
405Vòng thể dục nhỏ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
406Gậy thể dục nhỏ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
407Xắc xô2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
408Cổng chui6CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
409Gậy thể dục to2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
410Cột ném bóng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
411Bóng các loại24QuảMô tả kỹ thuật theo Chương V
412Đồ chơi Bowling5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
413Dây thừng5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
414Nguyên liệu để đan tết5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V
415Kéo thủ công24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
416Kéo văn phòng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
417Bộ dinh dưỡng 15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
418Bộ dinh dưỡng 25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
419Bộ dinh dưỡng 35BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
420Bộ dinh dưỡng 45BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
421Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
422Bộ lắp ráp kỹ thuật5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
423Bộ xếp hình xây dựng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
424Bộ luồn hạt5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
425Bộ lắp ghép5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
426Đồ chơi các phương tiện giao thông5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
427Bộ lắp ráp xe lửa5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
428Bộ sa bàn giao thông2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
429Bộ động vật sống dưới nước5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
430Bộ động vật sống trong rừng2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
431Bộ động vật nuôi trong gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
432Bộ côn trùng5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
433Cân chia vạch2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
434Nam châm thẳng24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
435Kính lúp24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
436Phễu nhựa20CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
437Bể chơi với cát và nước1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
438Ghép nút lớn5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
439Bộ ghép hình hoa5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
440Bộ chun học toán5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
441Đồng hồ học số, học hình5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
442Bàn tính học đếm5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
443Bộ làm quen với toán15BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
444Bộ hình khối5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
445Bộ nhận biết hình học phẳng24TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
446Bộ que tính24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
447Lô tô động vật24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
448Lô tô thực vật24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
449Lô tô các phương tiện giao thông24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
450Lô tô đồ vật24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
451Domino chữ cái và số24HộpMô tả kỹ thuật theo Chương V
452Bảng quay 2 mặt1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
453Bộ chữ cái24BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
454Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
455Lịch của trẻ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
456Tranh, ảnh về Bác Hồ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
457Tranh cảnh báo2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
458Tranh ảnh một số nghề phổ biến2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
459Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
460Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
461Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
462Bộ dụng cụ lao động5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
463Bộ đồ chơi nhà bếp5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
464Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
465Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
466Bộ trang phục nấu ăn5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
467Búp bê bé trai5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
468Búp bê bé gái5ConMô tả kỹ thuật theo Chương V
469Bộ trang phục Công an2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
470Doanh trại bộ đội2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
471Bộ trang phục Bộ đội2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
472Bộ trang phục công nhân2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
473Bộ dụng cụ bác sĩ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
474Bộ trang phục Bác sỹ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
475Gạch xây dựng5ThùngMô tả kỹ thuật theo Chương V
476Bộ xếp hình xây dựng5Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
477Hàng rào lắp ghép lớn3TúiMô tả kỹ thuật theo Chương V
478Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
479Dập ghim1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
480Kẹp sắt các cỡ24CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
481Dập lỗ1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
482Truyện tranh các loại24CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
483Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn).1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
484Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
485Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố.1CuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V
486Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non1Cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
487Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
488Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ.1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
489Đĩa thơ ca, truyện kể1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
490Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
491Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
492Băng/đĩa hình về Bác Hồ1Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
493Băng/đĩa hình các hoạt động các giáo dục theo chủ đề1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
494Bàn làm việc hiệu trưởng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
495Bàn làm việc nhân viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
496Ghế hiệu trưởng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
497Ghế nhân viên2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
498Bộ máy vi tính3Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
499Bộ lưu điện UPS Santak TG1000 đi kèm3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
500Loa vi tính3BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
501Máy in lazer1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
502Máy photocopy1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
503Máy fax1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
504Điện thoại bàn1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
505Đồng hồ treo tường1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
506Máy tính xách tay1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
507Tủ hồ sơ2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
508Bàn làm việc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
509Ghế làm việc1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
510Giường y tế1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
511Tủ y tế1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
512Cân sức khỏe có thước đo chiều cao1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
513Dụng cụ do huyết áp dành cho trẻ em1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
514Xe đẩy thức ăn 2 tầng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
515Xe đẩy hàng2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
516Hủ lưu thức ăn bằng inox10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
517Tủ lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
518Bàn tiếp phẩm1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
519Bồn rửa thực phẩm (3 ô)1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
520Bàn sơ chế1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
521Bàn xắt thái1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
522Ghế inox cao4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
523Bồn rửa chén 3 hộc1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
524Tủ chờ nấu 3 tầng1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
525Tủ để dao sống1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
526Tủ để dao chín và gia vị1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
527Tủ hấp cơm1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
528Bếp gas công nghiệp1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
529Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
530Kệ kho bếp1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
531Tủ đựng nồi1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
532Tủ chén1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
533Tủ đông1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
534Tủ mát1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
535Bàn chia thức ăn có khoang tủ, cánh cửa lùa1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
536Tủ sấy chén1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
537Hệ thống dẫn gas 6 bình1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
538Xe chia thức ăn 2 tầng có 5 khay ăn3Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
539Nồi nấu canh3CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
540Nồi nấu mặn2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
541Chảo chiên đồ lớn2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
542Xửng hấp inox2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
543Nồi chia các loại50Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
544Xô inox2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
545Chén200CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
546Muỗng200CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
547Máy xay thịt công nghiệp1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
548Máy cắt rau củ1Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
549Cân thực phẩm1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
550Đồng hồ treo tường1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
551Hệ thống lọc nước1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
552Máy giặt2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
553Máy sấy1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
554Bàn xếp khăn1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
555Ghế ngồi xếp1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
556Giàn sào phơi khăn, khăn trải bàn4CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.252586991E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50517398E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất: Hợp đồng phải có các thiết bị phục vụ cho việc vui chơi, dạy và học của các bé mầm non, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giặt, bàn ghế cho công trình giáo dục trường mầm non, * Quy mô: Có chủng loại, số lượng tương tự và giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 đồng* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:* Tài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.553.621.787 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. + Có địa chỉ bảo hành rõ ràng+ Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu. + Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ Quản lý dự án CNTT- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCDGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu::1/ Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng (quản lý); Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy (quản lý) trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên cơ khí hoặc Chế biến lâm sản hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Công nhân lắp đặt thiết bị 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề Mộc hoặc Hàn tiện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động/ thẻ ATLĐ- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->