Gói thầu: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:40:00 đến ngày 2021-07-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,391,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.252586991E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50517398E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất: Hợp đồng phải có các thiết bị phục vụ cho việc vui chơi, dạy và học của các bé mầm non, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giặt, bàn ghế cho công trình giáo dục trường mầm non, * Quy mô: Có chủng loại, số lượng tương tự và giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 đồng* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:* Tài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.553.621.787 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. + Có địa chỉ bảo hành rõ ràng+ Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu. + Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ Quản lý dự án CNTT- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCDGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu::1/ Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng (quản lý); Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy (quản lý) trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên cơ khí hoặc Chế biến lâm sản hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề Mộc hoặc Hàn tiện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động/ thẻ ATLĐ- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh đơn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Bập bênh đôi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Con vật nhún di động | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Con vật nhún lò xo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Con vật nhún khớp nối | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Xích đu sàn lắc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Cầu trượt đôi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đu quay mâm không ray | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đu quay mâm trên ray | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Xe đạp chân | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Ô tô đạp chân | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bập bênh đòn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Bập bênh đế cong | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Con vật nhún di động | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Con vật nhún lò xo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Con vật nhún khớp nối | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Xích đu sàn lắc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Xích đu treo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Cầu trượt đơn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Cầu trượt đôi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Đu quay mâm không ray | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đu quay mâm trên ray | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Cầu thăng bằng cố định | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Cầu thăng bằng dao động | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Thang leo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Nhà leo nằm ngang | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - cầu trượt - ống chui) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Khung thành | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Nhà bóng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Xe đạp chân | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ô tô đạp chân | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Xe lắc | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Tủ ca, cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Giường | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Cốc uống nước | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Thau | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bàn cho trẻ | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Ghế cho trẻ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Kệ để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Bóng nhỏ | 10 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Bóng to | 10 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Gậy thể dục nhỏ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Vòng thể dục nhỏ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Búa cọc | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Bập bênh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Thú nhún | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Thú kéo dây | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Cổng chui | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Xe ngồi có bánh | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | Thả vòng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Các con vật đẩy | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 69 | Bộ xếp hình trên xe | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | Giỏ trái cây | 5 | Giỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 72 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 73 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | Hề tháp | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 75 | Khối hình to | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 76 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 77 | Xe cũi thả hình | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 78 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 79 | Xếp tháp | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 80 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 81 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 5 | Bộ tranh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 82 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 83 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 84 | Phách gõ | 10 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 85 | Trống cơm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 86 | Trống con | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 87 | Đàn Xylophone | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 88 | Bảng con | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 89 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 90 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 91 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 92 | Thơ ở Nhà trẻ | 2 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 93 | Truyện kể ở Nhà trẻ | 2 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 94 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 1 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 95 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. | 1 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 96 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 1 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 97 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 98 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 99 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 100 | Tủ ca, cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 101 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 102 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 103 | Giường | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 104 | Cốc uống nước | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 105 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 106 | Xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 107 | Thau | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 108 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 109 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 110 | Bàn cho trẻ | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 111 | Ghế cho trẻ | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 112 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 113 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 114 | Máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 115 | Kệ để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 116 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 117 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 118 | Bóng nhỏ | 15 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 119 | Bóng to | 15 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 120 | Gậy thể dục nhỏ | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 121 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 122 | Vòng thể dục nhỏ | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 123 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 124 | Bập bênh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 125 | Cổng chui | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 126 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 127 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 128 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 129 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 130 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 131 | Bộ xâu hạt | 10 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 132 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 133 | Búa cọc | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 134 | Búa 3 bi 2 tầng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 135 | Các con kéo dây có khớp | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 136 | Bé chơi lắp vòng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 137 | Bộ xây dựng trên xe | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 138 | Hàng rào nhựa | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 139 | Bộ rau, củ, quả | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 140 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 141 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 142 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 143 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 144 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 145 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 146 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 147 | Đồ chơi với cát | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 148 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 149 | Tranh động vật trong gia đình | 2 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 150 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 151 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 152 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 153 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 154 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 155 | Lô tô các loại quả | 15 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 156 | Lô tô các con vật | 15 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 157 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 158 | Lô tô các hoa | 15 | Bé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 159 | Con rối | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 160 | Khối hình to | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 161 | Khối hình nhỏ | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 162 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 163 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 164 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 165 | Bộ bàn ghế giường tủ | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 166 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 167 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 168 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | C¸i | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 169 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 170 | Phách gõ | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 171 | Trống cơm | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 172 | Xúc xắc | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 173 | Trống con | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 174 | Bảng con | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 175 | Bộ nhận biết, tập nói | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 176 | Thơ ở Nhà trẻ | 2 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 177 | Truyện kể ở Nhà trẻ | 2 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 178 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 1 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 179 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. | 1 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 180 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 1 | Quyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 181 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 182 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 183 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 184 | Tủ ca, cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 185 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 186 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 187 | Giường | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 188 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 189 | Xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 190 | Thau | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 191 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 192 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 193 | Bàn cho trẻ | 13 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 194 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 195 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 196 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 197 | Máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 198 | Kệ để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 199 | Đàn Organ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 200 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 201 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 202 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 203 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 204 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 205 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 206 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 207 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 208 | Xắc xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 209 | Trống da | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 210 | Cổng chui | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 211 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 212 | Bóng to | 5 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 213 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 214 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 215 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 216 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 217 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 218 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 219 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 220 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 221 | Ghép nút lớn | 5 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 222 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 223 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 224 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 225 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 226 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 227 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 228 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 229 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 230 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 231 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 232 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 233 | Bộ động vật biển | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 234 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 235 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 236 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 237 | Nam châm thẳng | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 238 | Kính lúp | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 239 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 240 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 241 | Bộ làm quen với toán | 25 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 242 | Con rối | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 243 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 244 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 245 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 246 | Tranh các con vật | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 247 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 248 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 249 | Hộp thả hình | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 250 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 251 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 252 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 253 | Bảng con | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 254 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 255 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 256 | Dập ghim | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 257 | Kẹp sắt các cỡ | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 258 | Dập lỗ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 259 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 260 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 25 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 261 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 262 | Truyện tranh các loại | 25 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 263 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 264 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 265 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 266 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 267 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 268 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 269 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 270 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 271 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 272 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 273 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 274 | Cốc uống nước | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 275 | Tủ ca, cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 276 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 277 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 278 | Giường | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 279 | Xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 280 | Thau | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 281 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 282 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 283 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 284 | Ghế cho trẻ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 285 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 286 | Ti vi màu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 287 | Máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 288 | Kệ để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 289 | Đàn Organ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 290 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 291 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 292 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 293 | Vòng thể dục nhỏ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 294 | Gậy thể dục nhỏ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 295 | Cổng chui | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 296 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 297 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 298 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 299 | Bộ chun học toán | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 300 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 301 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 302 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 303 | Các khối hình học | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 304 | Bộ xâu dây tạo hình | 15 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 305 | Kéo thủ công | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 306 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 307 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 308 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 309 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 310 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 311 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 312 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 313 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 314 | Bộ lắp ghép | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 315 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 316 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 317 | Bộ đồ chơi gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 318 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 319 | Tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 320 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 321 | Bộ lắp ráp nút tròn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 322 | Hàng rào lớn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 323 | Bộ xây dựng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 324 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 325 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 326 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 327 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 328 | Bộ động vật biển | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 329 | Bộ động vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 330 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 331 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 332 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 333 | Nam châm thẳng | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 334 | Kính lúp | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 335 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 336 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 337 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 338 | Bộ làm quen với toán | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 339 | Đồng hồ lắp ráp | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 340 | Bàn tính học đếm | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 341 | Bộ hình học phẳng | 24 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 342 | Ghép nút lớn | 5 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 343 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 344 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 345 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 346 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 347 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 348 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 349 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 350 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 351 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 352 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 353 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 354 | Đomino học toán | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 355 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 356 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 357 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 358 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 359 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 360 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 361 | Lịch của bé | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 362 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 363 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 364 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 365 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 366 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 367 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 368 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 369 | Con rối | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 370 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 371 | Dập ghim | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 372 | Kẹp sắt các cỡ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 373 | Dập lỗ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 374 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 375 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 376 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 377 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 378 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 379 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 380 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 381 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 382 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 383 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 384 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 385 | Cốc uống nước | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 386 | Tủ ca, cốc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 387 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 388 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 389 | Giường | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 390 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 391 | Xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 392 | Thau | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 393 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 394 | Ghế cho trẻ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 395 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 396 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 397 | Kệ để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 398 | Ti vi màu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 399 | Máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 400 | Kệ để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 401 | Đàn Organ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 402 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 403 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 404 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 405 | Vòng thể dục nhỏ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 406 | Gậy thể dục nhỏ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 407 | Xắc xô | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 408 | Cổng chui | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 409 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 410 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 411 | Bóng các loại | 24 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 412 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 413 | Dây thừng | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 414 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 415 | Kéo thủ công | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 416 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 417 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 418 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 419 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 420 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 421 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 422 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 423 | Bộ xếp hình xây dựng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 424 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 425 | Bộ lắp ghép | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 426 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 427 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 428 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 429 | Bộ động vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 430 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 431 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 432 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 433 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 434 | Nam châm thẳng | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 435 | Kính lúp | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 436 | Phễu nhựa | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 437 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 438 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 439 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 440 | Bộ chun học toán | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 441 | Đồng hồ học số, học hình | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 442 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 443 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 444 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 445 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 24 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 446 | Bộ que tính | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 447 | Lô tô động vật | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 448 | Lô tô thực vật | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 449 | Lô tô các phương tiện giao thông | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 450 | Lô tô đồ vật | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 451 | Domino chữ cái và số | 24 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 452 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 453 | Bộ chữ cái | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 454 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 455 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 456 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 457 | Tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 458 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 459 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 460 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 461 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 462 | Bộ dụng cụ lao động | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 463 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 464 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 465 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 466 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 467 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 468 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 469 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 470 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 471 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 472 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 473 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 474 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 475 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 476 | Bộ xếp hình xây dựng | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 477 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 478 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 479 | Dập ghim | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 480 | Kẹp sắt các cỡ | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 481 | Dập lỗ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 482 | Truyện tranh các loại | 24 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 483 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn). | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 484 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 485 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 486 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 1 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 487 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 488 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 489 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 490 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 491 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 492 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 493 | Băng/đĩa hình các hoạt động các giáo dục theo chủ đề | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 494 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 495 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 496 | Ghế hiệu trưởng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 497 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 498 | Bộ máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 499 | Bộ lưu điện UPS Santak TG1000 đi kèm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 500 | Loa vi tính | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 501 | Máy in lazer | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 502 | Máy photocopy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 503 | Máy fax | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 504 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 505 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 506 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 507 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 508 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 509 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 510 | Giường y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 511 | Tủ y tế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 512 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 513 | Dụng cụ do huyết áp dành cho trẻ em | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 514 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 515 | Xe đẩy hàng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 516 | Hủ lưu thức ăn bằng inox | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 517 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 518 | Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 519 | Bồn rửa thực phẩm (3 ô) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 520 | Bàn sơ chế | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 521 | Bàn xắt thái | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 522 | Ghế inox cao | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 523 | Bồn rửa chén 3 hộc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 524 | Tủ chờ nấu 3 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 525 | Tủ để dao sống | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 526 | Tủ để dao chín và gia vị | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 527 | Tủ hấp cơm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 528 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 529 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 530 | Kệ kho bếp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 531 | Tủ đựng nồi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 532 | Tủ chén | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 533 | Tủ đông | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 534 | Tủ mát | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 535 | Bàn chia thức ăn có khoang tủ, cánh cửa lùa | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 536 | Tủ sấy chén | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 537 | Hệ thống dẫn gas 6 bình | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 538 | Xe chia thức ăn 2 tầng có 5 khay ăn | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 539 | Nồi nấu canh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 540 | Nồi nấu mặn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 541 | Chảo chiên đồ lớn | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 542 | Xửng hấp inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 543 | Nồi chia các loại | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 544 | Xô inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 545 | Chén | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 546 | Muỗng | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 547 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 548 | Máy cắt rau củ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 549 | Cân thực phẩm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 550 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 551 | Hệ thống lọc nước | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 552 | Máy giặt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 553 | Máy sấy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 554 | Bàn xếp khăn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 555 | Ghế ngồi xếp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 556 | Giàn sào phơi khăn, khăn trải bàn | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.252586991E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50517398E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất: Hợp đồng phải có các thiết bị phục vụ cho việc vui chơi, dạy và học của các bé mầm non, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giặt, bàn ghế cho công trình giáo dục trường mầm non, * Quy mô: Có chủng loại, số lượng tương tự và giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 đồng* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:* Tài liệu chứng minh gồm:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.517.873.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.553.621.787 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. + Có địa chỉ bảo hành rõ ràng+ Cam kết bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ các thiết bị trong gói thầu. + Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ Quản lý dự án CNTT- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCDGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn nhà thầu kê khai.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu::1/ Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng (quản lý); Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy (quản lý) trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên cơ khí hoặc Chế biến lâm sản hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt thiết bị | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề Mộc hoặc Hàn tiện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động/ thẻ ATLĐ- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có CMND/CCCD.* Lưu ý: Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng và đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để phục vụ công tác đối chiếu:1/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu.2/ Bản chính hoặc bản sao y chứng thực Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống) là có thật, gồm: Hợp đồng mà cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật; Quyết định cử cán bộ tham gia của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi