Gói thầu: XL-01: Khu giảng đường trường đại học điều dưỡng nam định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
| Tên gói thầu | XL-01: Khu giảng đường trường đại học điều dưỡng nam định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:40:00 đến ngày 2021-07-12 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,979,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài nhà | 5.841,9206 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài nhà | 189,873 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà vệ sinh | 858,114 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 12,8717 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, mặt trong phòng | 4.096,7244 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, trong nhà vệ sinh | 256,798 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 364,748 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (tính 20% diện tich) | 226,0982 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (tính 80% diện tích) | 904,3928 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (tính 20% diện tích) | 794,1952 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (tính 80% diện tích) | 3.177,3168 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 39,5501 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1.308,0188 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 13,0802 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 679,4983 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển tấm trần từ trên cao xuống tính theo lên cao bằng vận thăng lồng | 6,071 | 100m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền các phòng) | 781,685 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng ( Gạch lát nền tầng 2 đến 4) | 5,542 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền nhà vệ sinh) | 253,0375 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải ( gạch lát nền nhà vệ sinh) từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 3,6455 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 50,0078 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường bục giảng | 18,63 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 90,0232 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 36,503 | 1m3 | |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 59,5959 | m3 | |
| 26 | Công tháo dỡ 4 bộ hoa sắt cửa sổ S1 để sửa chữa thợ bậc 3 nhóm 1 | 1 | công | |
| 27 | Phá lớp vữa láng Granito sảnh, bậc tam cấp | 111,3532 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ vách nhôm kính | 187,5644 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển Kính các loại từ trên cao xuống vận dụng theo lên cao bằng vận thăng lồng | 18,7564 | 10m2 | |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 704,577 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống vận dụng theo lên cao bằng vận thăng lồng | 55,5446 | 10m2 | |
| 32 | Công tháo dỡ hệ thống cửa sắt thợ bậc 3 nhóm 1 | 2 | công | |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện thợ bậc 3 nhóm 1 | 20 | công | |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước thợ bậc 3 nhóm 1 | 10 | công | |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cứu hỏa thợ bậc 3 nhóm 1 | 5 | công | |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | 34 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | 46 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | 21 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa thợ bậc 3 nhóm 1 | 7 | công | |
| 40 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà từ trên cáo xuống vận dụng theo lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống rèm cửa các phòng thợ bậc 3 nhóm 1 | 10 | công | |
| 42 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván hộp kỹ thuật | 56,58 | m2 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát má cửa, má vách kính | 526,145 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 500,116 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 20,488 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 503 | cái | |
| 47 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | 29,8081 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 17,712 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 41,638 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 20,1875 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 21,5197 | 100m2 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 6,4518 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 38,7108 | 100m3/1km | |
| B | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6.031,793 | m2 | |
| 2 | Mua phu gia Sikalỉe trộn vữa để chống thấm chống ẩm tường | 6.031,793 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) | 6.031,793 | m2 | |
| 4 | Mua phu gia Sikalỉe trộn vữa để chống thấm chống ẩm tường trong nhà | 4.127,51 | m2 | |
| 5 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | 586,5095 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.541,0442 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, má vách kính dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 526,145 | m2 | |
| 8 | Mua phụ gia Sikalite chống thấm, chống ẩm | 526,145 | m2 | |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) | 4.653,655 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 364,748 | m2 | |
| 11 | Mua phụ gia Sikalite chống thấm, chống ẩm trụ cột | 364,748 | m2 | |
| 12 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) | 364,748 | m2 | |
| 13 | Trát chám vá xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 226,0982 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) | 1.130,4882 | m2 | |
| 15 | Trát chám vá trần, vữa XM M75, PCB40 | 794,1982 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 276,3 | m | |
| 17 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) | 3.971,515 | m2 | |
| 18 | Thuê máy đầm đất cầm tay đầm nén chống lún nền 500m2 nền | 10 | ca | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 48,7155 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng kéo dài bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,871 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0172 | 100m3 | |
| 22 | Nạo rêu sàn tầng 5 | 1 | công | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 40x40 cm, XM PCB40 | 838,776 | m2 | |
| 24 | Ốp tường bục giảng gạch Ceramic kích thước 40x40cm, XM PCB40 | 12,225 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,6849 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép hình | 0,6849 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6849 | tấn | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 154,216 | m2 | |
| 29 | Công căn chỉnh sửa chữa hệ thống xà gồ mái thợ bậc 3 nhóm 3 | 2 | công | |
| 30 | Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) | 1 | mái | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,0704 | 1m2 | |
| 32 | Công vệ sinh sàn mái thợ bậc 3 nhóm 1 | 2 | công | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ | 2,0473 | 100m2 | |
| 34 | Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 | 43,8 | m | |
| 35 | Lắp cóc chống bão mái tôn | 246 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,5401 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép hình | 0,5401 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5401 | tấn | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 116,996 | m2 | |
| 40 | Công căn chỉnh sửa chữa hệ thống xà gồ mái thợ bậc 3 nhóm 3 | 2 | công | |
| 41 | Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) | 1 | mái | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,4808 | 1m2 | |
| 43 | Công tác vệ sinh sàn mái thợ bậc 3 nhóm 1 | 2 | công | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ | 1,8083 | 100m2 | |
| 45 | Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 | 24,64 | m | |
| 46 | Lắp cóc chống bão mái tôn | 236 | cái | |
| 47 | Phá lớp vữa láng sàn seno mái để chống thấm | 104,0825 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 104,0825 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A mái, sê nô, ô văng | 104,0825 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 73,47 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,5227 | tấn | |
| 52 | Gia công xà gồ thép hình | 0,5227 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5227 | tấn | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 571,2558 | m2 | |
| 55 | Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) | 1 | m | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 598,6158 | 1m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ | 4,6218 | 100m2 | |
| 58 | Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 | 28,5 | m | |
| 59 | Lắp cóc chống bão mái tôn | 506 | cái | |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,0925 | tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép hình | 1,0925 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0925 | tấn | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 241,468 | m2 | |
| 64 | Công căn chỉnh sửa chữa hệ thống xà gồ mái thợ bậc 3, nhóm 3 | 4 | công | |
| 65 | Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) | 1 | mái | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 297,0648 | 1m2 | |
| 67 | Công vệ sinh đan mái thợ bậc 3 nhóm 1 | 4 | công | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ | 4,5538 | 100m2 | |
| 69 | Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 | 62 | m | |
| 70 | Lắp cóc chống bão mái tôn | 310 | cái | |
| 71 | Phá lớp vữa láng seno mái để chống thấm | 86,6575 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 86,6575 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A mái, sê nô, ô văng | 86,6575 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 61,17 | m2 | |
| 75 | Thi công trần thả tấm trần thạch cao kích thước 60x60cm | 421,5625 | m2 | |
| 76 | Công bảo dưỡng quạt trần ( sơn, thay vòng bi tra dầu mỡ) | 12 | chiếc | |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt máng đèn tán quang âm trần FS220/18x3-M6( lắp LED tube) | 20 | bộ | |
| 79 | Lắp đèn LED Downlight DAT04L 155/25w sân khấu hội tường: | 5 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 200 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 (bổ sung) | 250 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cho điều hòa sân khấu hội trường | 25 | m | |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,0784 | m3 | |
| 85 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 71,2558 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A sàn nhà | 78,8758 | m2 | |
| 87 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn kích thước 30x30cm, XM PCB40 | 106,5237 | m2 | |
| 88 | Quét nước xi măng 1 nước | 291,771 | m2 | |
| 89 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước 30x60cm, XM PCB40 | 291,771 | m2 | |
| 90 | Thi công trần thả tấm trần thạch cao kích thước 60x60cm | 189,098 | m2 | |
| 91 | Lắp vách ngăn vệ sinh Compac HPL dầy 12mm (khung xương inox 10x10) bao gồm cả phụ kiện | 96,069 | m2 | |
| 92 | Bàn đá Granite Kimsa dầy 20mm | 5,265 | m2 | |
| 93 | Khung inox đỡ bàn đá | 9 | bộ | |
| 94 | Thuê xe loại 5m3 hút thau rửa bể phốt | 20 | ca | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,3 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | 0,16 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 34 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút zen trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 36 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn chuyển bậc - Đường kính 32/20mm | 30 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 108 | Măng sông nhựa hàn D25 | 2 | cái | |
| 109 | Măng sông nhựa hàn D32 | 4 | cái | |
| 110 | Măng sông nhựa hàn D50 | 5 | cái | |
| 111 | Rắc co nhựa hàn D25 | 4 | cái | |
| 112 | Rắc co nhựa hàn D32 | 2 | cái | |
| 113 | Rác co nhựa hàn D50 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,14 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | 0,56 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,36 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,24 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 30 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 18 | cái | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt xí bệt INAX C504 VNA màu trắng (hoặc tương đương) | 18 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá INAX L2298 (hoặc tương đương) bao gồm cả vòi rửa | 9 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt gương soi kích thước 2,7x1,5m | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V trắng (hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | 125 | m | |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo tường | 18 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 110 | m | |
| 140 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp xấy cảm ứng | 9 | cái | |
| 142 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,3333 | m3 | |
| 143 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 161,6245 | m2 | |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A sàn nhà vệ sinh | 192,1045 | m2 | |
| 145 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm, XM PCB40 | 161,6245 | m2 | |
| 146 | Quét nước xi măng 1 nước | 432,72 | m2 | |
| 147 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước 30x60, XM PCB40 | 432,72 | m2 | |
| 148 | Thi công trần thả tấm trần thạch cao kích thước 60x60cm | 156,1244 | m2 | |
| 149 | Lắp vách ngăn vệ sinh Compac HPL dầy 12mm (khung xương inox 10x10) bao gồm cả phụ kiện | 171,24 | m2 | |
| 150 | Bàn đá Granite Kimsa dầy 20mm | 10,4 | m2 | |
| 151 | Khung inox đỡ bàn đá | 16 | bộ | |
| 152 | Thuê xe loại 5m3 hút thau rửa bể phốt | 20 | ca | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | 0,4 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,35 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,4 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,21 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 64 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 64 | cái | |
| 162 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút chuyển bậc nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 40 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 166 | Măng sông nhựa hàn D25 | 4 | cái | |
| 167 | Măng sông nhựa hàn D32 | 6 | cái | |
| 168 | Măng sông nhựa hàn D50 | 5 | cái | |
| 169 | Rắc co nhựa hàn D25 | 5 | cái | |
| 170 | Rắc co nhựa hàn D32 | 3 | cái | |
| 171 | Rắc co nhựa hàn D50 | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,18 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm | 0,75 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,48 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,24 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 40 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 186 | Lắp đặt xí bệt INAX C504 VNA màu trắng ( hoặc tương đương) | 24 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX âm bàn đá L2298 (hoặc tương đường) bao gồm cả vòi rửa | 16 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 24 | cái | |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt gương soi kích thước 2x1.2m | 8 | cái | |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V màu trắng (hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 184,6 | m | |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo tường | 24 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 170 | m | |
| 200 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | 8 | cái | |
| 201 | Lắp đặt hộp xấy cảm ứng | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt đèn Led tube TTO1 CSLH/18wx2 trắng Led SS | 268 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt máng LDEtube tam giác 1,2x2FS 20x18w x1TS | 8 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt đèn LED ôp trần (DLN03L 320/14w-Led SS) | 113 | bộ | |
| 205 | Công bảo dưỡng quạt trần ( sơn, thay vòng bi tra dầu mỡ) | 126 | chiếc | |
| 206 | Lắp đặt quạt trần | 126 | cái | |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đấu nối ổ cắm phục vụ công tác giảng dậy | 225 | m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 210 | m | |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 50 | cái | |
| 210 | Công đục tường chuyển dây đường trục từ lắp nối sang lắp chím tưởng thợ bậc 3 | 60 | công | |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 dây đường trục cấp điện cho điềug hòa | 260 | m | |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 cấp điện cho điều hòa | 265 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 470 | m | |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 53 | cái | |
| 215 | Mua ống bảo ôn | 159 | m | |
| 216 | Mua ống đồng loại 10x0,61 | 159 | m | |
| 217 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 53 | máy | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 4,77 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 53 | cái | |
| 220 | Mua ống bảo ôn | 24 | m | |
| 221 | Mua ống đồng D19 dầy 0,71 | 24 | m | |
| 222 | Công bảo dưỡng khôi phục, nạp ga điều hoà | 2 | máy | |
| 223 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 2 | máy | |
| 224 | Công bảo dưỡng, sửa chữa khôi phục, nạp ga điều hoà âm trần phòng hội trường loại 48000BTU | 8 | máy | |
| 225 | Bảo dưỡng nạp ga 4 máy điều hòa treo tường loại 18000BTU phòng trục 5 đến 7 và từ trục B đến D tầng 1: | 4 | máy | |
| 226 | Công tháo dỡ hệ thống ống cũ thu dọn phế thải trên mái thợ bậc 3 nhóm1 | 10 | công | |
| 227 | Công đục tường để lắp đường thoát nước mái thợ bậc 3 nhóm 1 | 10 | công | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 5,255 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 42 | cái | |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 42 | cái | |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ống thoát tràn) | 0,117 | 100m | |
| 233 | Rọ chắn rác | 42 | cái | |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa Inax (Chậu chân dài LavaboInax L288VD/BW1) | 4 | bộ | |
| 235 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 6,265 | m3 | |
| 236 | Phá lớp vữa láng sàn cũ để chống thấm | 47,352 | m2 | |
| 237 | Láng nền tạo độ dốc về ống thu nước sàn dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 47,352 | m2 | |
| 238 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,352 | m2 | |
| 239 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | 15,752 | m2 | |
| 240 | Lát gạch đất nung kích thước 30x30cm, PCB40 | 15,752 | m2 | |
| 241 | Láng nền, sàn có đánh màu, tạo máng thu nước sàn dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 25,872 | m2 | |
| 242 | Phá lớp vữa láng sàn để chống thấm cả vén tường 0,15m | 21,4375 | m2 | |
| 243 | Láng nền, sàn không đánh màu, tạo dốc về phía ống thu nước sàn dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 21,4375 | m2 | |
| 244 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,4375 | m2 | |
| 245 | Láng nền, sàn có đánh màu, tạo máng thu nước sàn dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 21,4375 | m2 | |
| 246 | Công đục lớp vữa chống dột cũ thợ bậc 3 nhóm 1 | 1 | công | |
| 247 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,1679 | m3 | |
| 248 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,412 | m2 | |
| 249 | Lắp tấm inox dầy 3mm (cả công gò) đây chống dột khe lún | 6,54 | m2 | |
| 250 | Mua lưới thép làm cốt tấm đan | 4,905 | m2 | |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,0159 | 100m2 | |
| 252 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2725 | m3 | |
| 253 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 254 | Công căn chỉnh lan can thợ bậc 3 | 6 | công | |
| 255 | Vật tư để sửa lan can sát | 1 | tb | |
| 256 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 500,116 | m2 | |
| 257 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,488 | m2 | |
| 258 | Gia công cửa sắt thép inox 304 | 0,9343 | tấn | |
| 259 | Mua gong cửa inox 304 lắp cho cửa sắt inox | 30 | chiếc | |
| 260 | Mua khóa cửa cổng Inox (SCHONE1663B) | 4 | chiếc | |
| 261 | Mua chốt cửa inox 304 lắp cho cửa sắt inox | 8 | chiếc | |
| 262 | Lắp dựng cửa khung sắt Inox | 25,248 | m2 | |
| 263 | Mua cửa đi khung nhôm Việt Pháp hệ 450 (4500) bản rộng khung nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn dầy 6,38mm | 135,48 | m2 | |
| 264 | Phụ kiện cửa đi loại 1 (gioăng EPDM kép, tay nắm, khóa, bản lề, chốt) | 56 | bộ | |
| 265 | Mua cửa sổ khung nhôm Việt pháp hệ 450 (4500) bản rộng khung nhôn dầy 1,4mm, kính an toàn dầy 6,38mm | 271,479 | m2 | |
| 266 | Phụ kiện cửa sổ loại 1 (gioằng EPDM kép, tay nắm, khóa, bản lề, chốt) | 201 | bộ | |
| 267 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 406,959 | m2 | |
| 268 | Mua vách nhôm kính Việt pháp hệ 1100 bản rộng khung nhôm dầy 1,5mm, kính an toàn dầy 6,38mm | 540,9644 | m2 | |
| 269 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 540,9644 | m2 | |
| 270 | Lắp rèm cửa vải rèm chống nắng chất liệu Polyester 70% Côtton 30% vải dệt 3 lớp may chếp 1,5 tầng 1+2+3 (suốt rèm inox, phụ kiện hoàn thiện) | 261,2 | m | |
| 271 | Lắp rèm cửa vải rèm chống nắng chất liệu Polyester 70% Côtton 30% vải dệt 3 lớp may chếp 1,5 tầng 1+2+3 (suốt rèm inox, phụ kiện hoàn thiện) | 52,6 | m | |
| 272 | Công căn chỉnh sửa 4 bộ hoa sắt cửa sổ S1 thợ bậc 3 nhóm 4 | 2 | công | |
| 273 | Vật tư bổ sung | 4 | bộ | |
| 274 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,568 | m2 | |
| 275 | Công di chuyển thiết bị để thi công sau đó lắp đặt hoàn trả thợ bậc 3 | 60 | công | |
| 276 | Công tháo dỡ màn hình các phòng học tầng 1 sau đó lắp hoàn trả thợ bậc 4 nhóm 3 | 2 | công | |
| 277 | Tiền mua hóa chất để giặt rèm cửa cũ tận dụng | 1 | tb | |
| 278 | Công giặt treo lắp rèm cửa tầng 4 thợ bậc 3 nhóm 3 | 10 | công | |
| 279 | Thuê máy đầm cần tay đầm nền bậc tam cấp trục 13 từ trục G-H | 1 | ca | |
| 280 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2923 | m3 | |
| 281 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,1432 | m3 | |
| 282 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,191 | m2 | |
| 283 | Sơn tường chắn bậc tam cấp trục G+H không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,191 | m2 | |
| 284 | Láng granitô bậctam cấp | 122,416 | m2 | |
| 285 | Trát granitô mũi bậc tám cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 202,1 | m | |
| 286 | Mài gganito bậc cầu thang nhân công tính 1/3 làm mới | 205,4025 | m2 | |
| 287 | Vật tư dùng để mài granitoo tính 2000d/m2 | 205,4025 | m2 | |
| 288 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 11 | cái | |
| 289 | Mua lăng phun cứu hỏa | 11 | cái | |
| 290 | Lắp đặt dây cứu hỏa D50 dài 30m | 11 | bộ | |
| 291 | Mối nối mền D50 | 11 | cái | |
| 292 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 293 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 294 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 1 | 100m | |
| 295 | Sửa chữa bảo dưỡng cây nước nóng lạnh | 4 | cây | |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,25 | 100m | |
| 297 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 299 | Công tháo dỡ hệ thống mạng cũ thợ bậc 3 nhóm1 | 5 | công | |
| 300 | Lắp đặt tủ mạng 30 đôi phím dắt | 1 | bộ | |
| 301 | Lắp đặt tủ mạng 20 đôi phím dăt | 1 | bộ | |
| 302 | Lắp đặt tủ mạng 15 đôi phím dát | 1 | bộ | |
| 303 | Lắp đặt tủ mạng 5 đôi phím dắt | 1 | bộ | |
| 304 | Lắp đặt dây cáp mạng loại Cat6 | 460 | m | |
| 305 | Lắp đặt dây cáp mạng loại 30 đôi | 50 | m | |
| 306 | Lắp đặt dây cáp mạng loại 20 đôi | 20 | m | |
| 307 | Lắp đặt dây cáp mạng loại 10 đôi | 10 | m | |
| 308 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 30 | cái | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 420 | m | |
| 310 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 25 | cái | |
| 311 | Lắp đặt cục phát Wifi mã SP:WFLS OO64 | 26 | cái | |
| 312 | Lắp đặt cục tổng phát Wifi mã: CiSSO1941-SEC/K9 | 1 | bộ | |
| 313 | Tủ đựng thiết bị âm thanh kích thước 0.9x0,45x1m | 5 | chiếc | |
| 314 | Công lắp đặt Amly | 5 | chiếc | |
| 315 | Công lắp Loa treo tường | 20 | chiếc | |
| 316 | Công lắp Micro | 5 | chiếc | |
| 317 | Công che chắn bảo vệ cây, tháo di chuyển thiết bị đồ đạc để thi công sau đó lắp đặt hoàn trả theo hiện trạng thợ bậc 3 nhóm 1 | 120 | công | |
| 318 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 290,295 | m3 | |
| 319 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 4,8599 | tấn | |
| 320 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 110,2004 | 10m2 | |
| 321 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 15,4418 | 100m2 | |
| 322 | Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 8,293 | 100m2 | |
| 323 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 95,4046 | tấn | |
| 324 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 54 | 10m2 | |
| 325 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 30,516 | 10m2 | |
| 326 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 11,4165 | tấn | |
| 327 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 328 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 329 | Thuê máy đầm cầm tay đầm nền hè | 4 | ca | |
| 330 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 17,712 | m3 | |
| 331 | Trải nilon chống mất nước bê tông | 177,12 | m2 | |
| 332 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,168 | tấn | |
| 333 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 334 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,576 | m3 | |
| 335 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 503 | cái | |
| C | PHẦN TRANG BỊ THIẾT BỊ NỘI THẤT: | |||
| 1 | Trang bị màn hình Samsung (hoặc loại khác cùng tính năng) 4K 75inch UA75NU7100 màn hình mỏng kích thước 133,5x95,82cm xuất sứ Việt Nam, thiết kế không viền 3 cạnh kích thước 75inch, hình ảnh độ phân giải Uitra HD4K, hiện thị rõ ràng và sắc nét với công nghệ HDR10+; Điều chỉnh ti vi thông minh bằng điện thoại qua sử dụng SmantThing.S, Giao diện thân thiện dễ dung và kho ứng đụng đa dạng với hệ điều hành Tizen OS; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi đễ dàng qua tính năng TapView,AirPlay và SmartView; Nhiều cổng kết nối đa dạng Biuctooth,HDM1, USB, Wifi | 20 | chiếc | |
| 2 | Bộ loa hộp DBCS504, 4 chiếc, 1 Amply DBLP280f, 1 Micro không dây KING EW500 (hoặc tương đương) kèm thiết bị thu phát, dây loa | 5 | bộ | |
| 3 | Bộ bàn ghế chờ gỗ nhóm 2 soi trang trí mặt bàn lắp kính trắng dầy 8mm mài nguýt cạnh kích thước 1,1x1,6x0,76m | 8 | chiếc | |
| 4 | Bộ bàn ghế học sinh khung sắt hộp sơn tĩnh điện ván gỗ Melamine bàn kích thước 1,2mx0,45,x0,78m 2 ghế rời kích thước 0,4x0,42x0,98m | 650 | bộ | |
| 5 | Bàn giáo viên gỗ nhóm 2 soi trang trí mặt bàn lắp kính trắng dầy 8mm mài nguýt cạnh kích thước 1,5x0,7x0,75m | 25 | chiếc | |
| 6 | Điều hòa 1 chiều treo tường Panasonic inverter 18000BTU (hoặc loại có tính năng tương đương) | 53 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải đáp ứng: - Tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự thi công sửa chữa, cải tạo công trình cơ sở trường học với tư cách là nhà thầu chính độc lập, giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng /hợp đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp: + Bản sao công chứng hợp đồng. + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc (nếu hợp đồng chưa hoàn thành). + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi