Gói thầu: XL-01: Khu giảng đường trường đại học điều dưỡng nam định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704307-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Tên gói thầu XL-01: Khu giảng đường trường đại học điều dưỡng nam định
Số hiệu KHLCNT 20210641287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:40:00 đến ngày 2021-07-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,979,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài nhà 5.841,9206 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài nhà 189,873 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà vệ sinh 858,114 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng 12,8717 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, mặt trong phòng 4.096,7244 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, trong nhà vệ sinh 256,798 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ 364,748 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm (tính 20% diện tich) 226,0982 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (tính 80% diện tích) 904,3928 m2
10 Phá lớp vữa trát trần (tính 20% diện tích) 794,1952 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (tính 80% diện tích) 3.177,3168 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng 39,5501 m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 1.308,0188 m2
14 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 13,0802 100m2
15 Tháo dỡ trần 679,4983 m2
16 Vận chuyển tấm trần từ trên cao xuống tính theo lên cao bằng vận thăng lồng 6,071 100m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền các phòng) 781,685 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng ( Gạch lát nền tầng 2 đến 4) 5,542 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền nhà vệ sinh) 253,0375 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải ( gạch lát nền nhà vệ sinh) từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng 3,6455 m3
21 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 50,0078 m3
22 Tháo dỡ gạch ốp tường bục giảng 18,63 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 90,0232 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 36,503 1m3
25 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng 59,5959 m3
26 Công tháo dỡ 4 bộ hoa sắt cửa sổ S1 để sửa chữa thợ bậc 3 nhóm 1 1 công
27 Phá lớp vữa láng Granito sảnh, bậc tam cấp 111,3532 m2
28 Tháo dỡ vách nhôm kính 187,5644 m2
29 Vận chuyển Kính các loại từ trên cao xuống vận dụng theo lên cao bằng vận thăng lồng 18,7564 10m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 704,577 m2
31 Vận chuyển Cửa các loại từ trên cao xuống vận dụng theo lên cao bằng vận thăng lồng 55,5446 10m2
32 Công tháo dỡ hệ thống cửa sắt thợ bậc 3 nhóm 1 2 công
33 Tháo dỡ hệ thống điện thợ bậc 3 nhóm 1 20 công
34 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước thợ bậc 3 nhóm 1 10 công
35 Tháo dỡ hệ thống cứu hỏa thợ bậc 3 nhóm 1 5 công
36 Tháo dỡ bệ xí 34 bộ
37 Tháo dỡ chậu rửa 46 bộ
38 Tháo dỡ chậu tiểu 21 bộ
39 Tháo dỡ bàn đá chậu rửa thợ bậc 3 nhóm 1 7 công
40 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà từ trên cáo xuống vận dụng theo lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
41 Tháo dỡ hệ thống rèm cửa các phòng thợ bậc 3 nhóm 1 10 công
42 Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván hộp kỹ thuật 56,58 m2
43 Phá lớp vữa trát má cửa, má vách kính 526,145 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 500,116 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 20,488 m2
46 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 503 cái
47 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 29,8081 m3
48 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 17,712 m3
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 41,638 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 20,1875 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 21,5197 100m2
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 6,4518 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 38,7108 100m3/1km
B PHẦN XÂY LẮP:
1 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 6.031,793 m2
2 Mua phu gia Sikalỉe trộn vữa để chống thấm chống ẩm tường 6.031,793 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) 6.031,793 m2
4 Mua phu gia Sikalỉe trộn vữa để chống thấm chống ẩm tường trong nhà 4.127,51 m2
5 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 586,5095 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3.541,0442 m2
7 Trát má cửa, má vách kính dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 526,145 m2
8 Mua phụ gia Sikalite chống thấm, chống ẩm 526,145 m2
9 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) 4.653,655 m2
10 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 364,748 m2
11 Mua phụ gia Sikalite chống thấm, chống ẩm trụ cột 364,748 m2
12 Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) 364,748 m2
13 Trát chám vá xà dầm, vữa XM M75, PCB40 226,0982 m2
14 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) 1.130,4882 m2
15 Trát chám vá trần, vữa XM M75, PCB40 794,1982 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 276,3 m
17 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống rêu mốc) 3.971,515 m2
18 Thuê máy đầm đất cầm tay đầm nén chống lún nền 500m2 nền 10 ca
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 48,7155 m3
20 Xây tường thẳng kéo dài bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,871 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0172 100m3
22 Nạo rêu sàn tầng 5 1 công
23 Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 40x40 cm, XM PCB40 838,776 m2
24 Ốp tường bục giảng gạch Ceramic kích thước 40x40cm, XM PCB40 12,225 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,6849 tấn
26 Gia công xà gồ thép hình 0,6849 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,6849 tấn
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 154,216 m2
29 Công căn chỉnh sửa chữa hệ thống xà gồ mái thợ bậc 3 nhóm 3 2 công
30 Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) 1 mái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 189,0704 1m2
32 Công vệ sinh sàn mái thợ bậc 3 nhóm 1 2 công
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ 2,0473 100m2
34 Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 43,8 m
35 Lắp cóc chống bão mái tôn 246 cái
36 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,5401 tấn
37 Gia công xà gồ thép hình 0,5401 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,5401 tấn
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 116,996 m2
40 Công căn chỉnh sửa chữa hệ thống xà gồ mái thợ bậc 3 nhóm 3 2 công
41 Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) 1 mái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,4808 1m2
43 Công tác vệ sinh sàn mái thợ bậc 3 nhóm 1 2 công
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ 1,8083 100m2
45 Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 24,64 m
46 Lắp cóc chống bão mái tôn 236 cái
47 Phá lớp vữa láng sàn seno mái để chống thấm 104,0825 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 104,0825 m2
49 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A mái, sê nô, ô văng 104,0825 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 73,47 m2
51 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,5227 tấn
52 Gia công xà gồ thép hình 0,5227 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 0,5227 tấn
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 571,2558 m2
55 Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) 1 m
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 598,6158 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ 4,6218 100m2
58 Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 28,5 m
59 Lắp cóc chống bão mái tôn 506 cái
60 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 1,0925 tấn
61 Gia công xà gồ thép hình 1,0925 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 1,0925 tấn
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 241,468 m2
64 Công căn chỉnh sửa chữa hệ thống xà gồ mái thợ bậc 3, nhóm 3 4 công
65 Vật tư bổ sung để sửa chữa ( que hàn thép các loại) 1 mái
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 297,0648 1m2
67 Công vệ sinh đan mái thợ bậc 3 nhóm 1 4 công
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,47, chiều dài bất kỳ 4,5538 100m2
69 Mua tôn úp nóc rộng 300 dầy 0,45 62 m
70 Lắp cóc chống bão mái tôn 310 cái
71 Phá lớp vữa láng seno mái để chống thấm 86,6575 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 86,6575 m2
73 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A mái, sê nô, ô văng 86,6575 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 61,17 m2
75 Thi công trần thả tấm trần thạch cao kích thước 60x60cm 421,5625 m2
76 Công bảo dưỡng quạt trần ( sơn, thay vòng bi tra dầu mỡ) 12 chiếc
77 Lắp đặt quạt trần 12 cái
78 Lắp đặt máng đèn tán quang âm trần FS220/18x3-M6( lắp LED tube) 20 bộ
79 Lắp đèn LED Downlight DAT04L 155/25w sân khấu hội tường: 5 bộ
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 200 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 (bổ sung) 250 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cho điều hòa sân khấu hội trường 25 m
84 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 1,0784 m3
85 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 71,2558 m2
86 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A sàn nhà 78,8758 m2
87 Lát nền gạch Ceramic chống trơn kích thước 30x30cm, XM PCB40 106,5237 m2
88 Quét nước xi măng 1 nước 291,771 m2
89 Ốp tường gạch Ceramic kích thước 30x60cm, XM PCB40 291,771 m2
90 Thi công trần thả tấm trần thạch cao kích thước 60x60cm 189,098 m2
91 Lắp vách ngăn vệ sinh Compac HPL dầy 12mm (khung xương inox 10x10) bao gồm cả phụ kiện 96,069 m2
92 Bàn đá Granite Kimsa dầy 20mm 5,265 m2
93 Khung inox đỡ bàn đá 9 bộ
94 Thuê xe loại 5m3 hút thau rửa bể phốt 20 ca
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm 0,16 100m
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 34 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 6 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 2 cái
103 Lắp đặt cút zen trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 36 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 2 cái
105 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 4 cái
106 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn chuyển bậc - Đường kính 32/20mm 30 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 6 cái
108 Măng sông nhựa hàn D25 2 cái
109 Măng sông nhựa hàn D32 4 cái
110 Măng sông nhựa hàn D50 5 cái
111 Rắc co nhựa hàn D25 4 cái
112 Rắc co nhựa hàn D32 2 cái
113 Rác co nhựa hàn D50 2 cái
114 Lắp đặt van phao 1 cái
115 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,14 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm 0,56 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,36 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,24 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 30 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 12 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 4 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 4 cái
125 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 18 cái
126 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 12 cái
127 Lắp đặt xí bệt INAX C504 VNA màu trắng (hoặc tương đương) 18 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá INAX L2298 (hoặc tương đương) bao gồm cả vòi rửa 9 bộ
130 Lắp đặt hộp đựng giấy 18 cái
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
132 Lắp đặt gương soi kích thước 2,7x1,5m 3 cái
133 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V trắng (hoặc tương đương) 9 bộ
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 125 m
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo tường 18 bộ
136 Lắp đặt công tắc 1 hạt 18 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
138 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 6 hộp
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 110 m
140 Lắp đặt quạt hút mùi trên tường 6 cái
141 Lắp đặt hộp xấy cảm ứng 9 cái
142 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 3,3333 m3
143 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 161,6245 m2
144 Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần Lutex-LT18A sàn nhà vệ sinh 192,1045 m2
145 Lát nền gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm, XM PCB40 161,6245 m2
146 Quét nước xi măng 1 nước 432,72 m2
147 Ốp tường gạch Ceramic kích thước 30x60, XM PCB40 432,72 m2
148 Thi công trần thả tấm trần thạch cao kích thước 60x60cm 156,1244 m2
149 Lắp vách ngăn vệ sinh Compac HPL dầy 12mm (khung xương inox 10x10) bao gồm cả phụ kiện 171,24 m2
150 Bàn đá Granite Kimsa dầy 20mm 10,4 m2
151 Khung inox đỡ bàn đá 16 bộ
152 Thuê xe loại 5m3 hút thau rửa bể phốt 20 ca
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn 0,4 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 0,35 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 0,4 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn 0,21 100m
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 64 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 4 cái
159 Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 2 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 64 cái
162 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 6 cái
163 Lắp đặt cút chuyển bậc nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 2 cái
164 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 40 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 8 cái
166 Măng sông nhựa hàn D25 4 cái
167 Măng sông nhựa hàn D32 6 cái
168 Măng sông nhựa hàn D50 5 cái
169 Rắc co nhựa hàn D25 5 cái
170 Rắc co nhựa hàn D32 3 cái
171 Rắc co nhựa hàn D50 3 cái
172 Lắp đặt van phao 1 cái
173 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm 1 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm 2 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,18 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 63mm 0,75 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,48 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,24 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm 2 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 40 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 8 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 8 cái
183 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 6 cái
184 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 4 cái
185 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 16 cái
186 Lắp đặt xí bệt INAX C504 VNA màu trắng ( hoặc tương đương) 24 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INAX âm bàn đá L2298 (hoặc tương đường) bao gồm cả vòi rửa 16 bộ
189 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 24 cái
190 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
191 Lắp đặt gương soi kích thước 2x1.2m 8 cái
192 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V màu trắng (hoặc tương đương) 12 bộ
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 184,6 m
194 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng treo tường 24 bộ
195 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 8 cái
198 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 8 hộp
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 170 m
200 Lắp đặt quạt hút mùi trên tường 8 cái
201 Lắp đặt hộp xấy cảm ứng 12 cái
202 Lắp đặt đèn Led tube TTO1 CSLH/18wx2 trắng Led SS 268 bộ
203 Lắp đặt máng LDEtube tam giác 1,2x2FS 20x18w x1TS 8 bộ
204 Lắp đặt đèn LED ôp trần (DLN03L 320/14w-Led SS) 113 bộ
205 Công bảo dưỡng quạt trần ( sơn, thay vòng bi tra dầu mỡ) 126 chiếc
206 Lắp đặt quạt trần 126 cái
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đấu nối ổ cắm phục vụ công tác giảng dậy 225 m
208 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 210 m
209 Lắp đặt ổ cắm đơn 50 cái
210 Công đục tường chuyển dây đường trục từ lắp nối sang lắp chím tưởng thợ bậc 3 60 công
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 dây đường trục cấp điện cho điềug hòa 260 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 cấp điện cho điều hòa 265 m
213 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 470 m
214 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 53 cái
215 Mua ống bảo ôn 159 m
216 Mua ống đồng loại 10x0,61 159 m
217 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 53 máy
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 4,77 100m
219 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 53 cái
220 Mua ống bảo ôn 24 m
221 Mua ống đồng D19 dầy 0,71 24 m
222 Công bảo dưỡng khôi phục, nạp ga điều hoà 2 máy
223 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 2 máy
224 Công bảo dưỡng, sửa chữa khôi phục, nạp ga điều hoà âm trần phòng hội trường loại 48000BTU 8 máy
225 Bảo dưỡng nạp ga 4 máy điều hòa treo tường loại 18000BTU phòng trục 5 đến 7 và từ trục B đến D tầng 1: 4 máy
226 Công tháo dỡ hệ thống ống cũ thu dọn phế thải trên mái thợ bậc 3 nhóm1 10 công
227 Công đục tường để lắp đường thoát nước mái thợ bậc 3 nhóm 1 10 công
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 5,255 100m
229 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 42 cái
230 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 42 cái
231 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 6 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ống thoát tràn) 0,117 100m
233 Rọ chắn rác 42 cái
234 Lắp đặt chậu rửa Inax (Chậu chân dài LavaboInax L288VD/BW1) 4 bộ
235 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 6,265 m3
236 Phá lớp vữa láng sàn cũ để chống thấm 47,352 m2
237 Láng nền tạo độ dốc về ống thu nước sàn dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 47,352 m2
238 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 47,352 m2
239 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 15,752 m2
240 Lát gạch đất nung kích thước 30x30cm, PCB40 15,752 m2
241 Láng nền, sàn có đánh màu, tạo máng thu nước sàn dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 25,872 m2
242 Phá lớp vữa láng sàn để chống thấm cả vén tường 0,15m 21,4375 m2
243 Láng nền, sàn không đánh màu, tạo dốc về phía ống thu nước sàn dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 21,4375 m2
244 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 21,4375 m2
245 Láng nền, sàn có đánh màu, tạo máng thu nước sàn dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 21,4375 m2
246 Công đục lớp vữa chống dột cũ thợ bậc 3 nhóm 1 1 công
247 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 0,1679 m3
248 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 7,412 m2
249 Lắp tấm inox dầy 3mm (cả công gò) đây chống dột khe lún 6,54 m2
250 Mua lưới thép làm cốt tấm đan 4,905 m2
251 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen 0,0159 100m2
252 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2725 m3
253 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
254 Công căn chỉnh lan can thợ bậc 3 6 công
255 Vật tư để sửa lan can sát 1 tb
256 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 500,116 m2
257 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,488 m2
258 Gia công cửa sắt thép inox 304 0,9343 tấn
259 Mua gong cửa inox 304 lắp cho cửa sắt inox 30 chiếc
260 Mua khóa cửa cổng Inox (SCHONE1663B) 4 chiếc
261 Mua chốt cửa inox 304 lắp cho cửa sắt inox 8 chiếc
262 Lắp dựng cửa khung sắt Inox 25,248 m2
263 Mua cửa đi khung nhôm Việt Pháp hệ 450 (4500) bản rộng khung nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn dầy 6,38mm 135,48 m2
264 Phụ kiện cửa đi loại 1 (gioăng EPDM kép, tay nắm, khóa, bản lề, chốt) 56 bộ
265 Mua cửa sổ khung nhôm Việt pháp hệ 450 (4500) bản rộng khung nhôn dầy 1,4mm, kính an toàn dầy 6,38mm 271,479 m2
266 Phụ kiện cửa sổ loại 1 (gioằng EPDM kép, tay nắm, khóa, bản lề, chốt) 201 bộ
267 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 406,959 m2
268 Mua vách nhôm kính Việt pháp hệ 1100 bản rộng khung nhôm dầy 1,5mm, kính an toàn dầy 6,38mm 540,9644 m2
269 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 540,9644 m2
270 Lắp rèm cửa vải rèm chống nắng chất liệu Polyester 70% Côtton 30% vải dệt 3 lớp may chếp 1,5 tầng 1+2+3 (suốt rèm inox, phụ kiện hoàn thiện) 261,2 m
271 Lắp rèm cửa vải rèm chống nắng chất liệu Polyester 70% Côtton 30% vải dệt 3 lớp may chếp 1,5 tầng 1+2+3 (suốt rèm inox, phụ kiện hoàn thiện) 52,6 m
272 Công căn chỉnh sửa 4 bộ hoa sắt cửa sổ S1 thợ bậc 3 nhóm 4 2 công
273 Vật tư bổ sung 4 bộ
274 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,568 m2
275 Công di chuyển thiết bị để thi công sau đó lắp đặt hoàn trả thợ bậc 3 60 công
276 Công tháo dỡ màn hình các phòng học tầng 1 sau đó lắp hoàn trả thợ bậc 4 nhóm 3 2 công
277 Tiền mua hóa chất để giặt rèm cửa cũ tận dụng 1 tb
278 Công giặt treo lắp rèm cửa tầng 4 thợ bậc 3 nhóm 3 10 công
279 Thuê máy đầm cần tay đầm nền bậc tam cấp trục 13 từ trục G-H 1 ca
280 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,2923 m3
281 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 6,1432 m3
282 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,191 m2
283 Sơn tường chắn bậc tam cấp trục G+H không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,191 m2
284 Láng granitô bậctam cấp 122,416 m2
285 Trát granitô mũi bậc tám cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 202,1 m
286 Mài gganito bậc cầu thang nhân công tính 1/3 làm mới 205,4025 m2
287 Vật tư dùng để mài granitoo tính 2000d/m2 205,4025 m2
288 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 11 cái
289 Mua lăng phun cứu hỏa 11 cái
290 Lắp đặt dây cứu hỏa D50 dài 30m 11 bộ
291 Mối nối mền D50 11 cái
292 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm 0,2 100m
293 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm 2 cái
294 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 1 100m
295 Sửa chữa bảo dưỡng cây nước nóng lạnh 4 cây
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,25 100m
297 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm 4 cái
298 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm 2 cái
299 Công tháo dỡ hệ thống mạng cũ thợ bậc 3 nhóm1 5 công
300 Lắp đặt tủ mạng 30 đôi phím dắt 1 bộ
301 Lắp đặt tủ mạng 20 đôi phím dăt 1 bộ
302 Lắp đặt tủ mạng 15 đôi phím dát 1 bộ
303 Lắp đặt tủ mạng 5 đôi phím dắt 1 bộ
304 Lắp đặt dây cáp mạng loại Cat6 460 m
305 Lắp đặt dây cáp mạng loại 30 đôi 50 m
306 Lắp đặt dây cáp mạng loại 20 đôi 20 m
307 Lắp đặt dây cáp mạng loại 10 đôi 10 m
308 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 30 cái
309 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 420 m
310 Lắp đặt ổ cắm mạng 25 cái
311 Lắp đặt cục phát Wifi mã SP:WFLS OO64 26 cái
312 Lắp đặt cục tổng phát Wifi mã: CiSSO1941-SEC/K9 1 bộ
313 Tủ đựng thiết bị âm thanh kích thước 0.9x0,45x1m 5 chiếc
314 Công lắp đặt Amly 5 chiếc
315 Công lắp Loa treo tường 20 chiếc
316 Công lắp Micro 5 chiếc
317 Công che chắn bảo vệ cây, tháo di chuyển thiết bị đồ đạc để thi công sau đó lắp đặt hoàn trả theo hiện trạng thợ bậc 3 nhóm 1 120 công
318 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 290,295 m3
319 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 4,8599 tấn
320 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 110,2004 10m2
321 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 15,4418 100m2
322 Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng 8,293 100m2
323 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 95,4046 tấn
324 Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng 54 10m2
325 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng 30,516 10m2
326 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng 11,4165 tấn
327 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
328 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
329 Thuê máy đầm cầm tay đầm nền hè 4 ca
330 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 17,712 m3
331 Trải nilon chống mất nước bê tông 177,12 m2
332 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,168 tấn
333 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
334 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,576 m3
335 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 503 cái
C PHẦN TRANG BỊ THIẾT BỊ NỘI THẤT:
1 Trang bị màn hình Samsung (hoặc loại khác cùng tính năng) 4K 75inch UA75NU7100 màn hình mỏng kích thước 133,5x95,82cm xuất sứ Việt Nam, thiết kế không viền 3 cạnh kích thước 75inch, hình ảnh độ phân giải Uitra HD4K, hiện thị rõ ràng và sắc nét với công nghệ HDR10+; Điều chỉnh ti vi thông minh bằng điện thoại qua sử dụng SmantThing.S, Giao diện thân thiện dễ dung và kho ứng đụng đa dạng với hệ điều hành Tizen OS; Chiếu màn hình điện thoại lên tivi đễ dàng qua tính năng TapView,AirPlay và SmartView; Nhiều cổng kết nối đa dạng Biuctooth,HDM1, USB, Wifi 20 chiếc
2 Bộ loa hộp DBCS504, 4 chiếc, 1 Amply DBLP280f, 1 Micro không dây KING EW500 (hoặc tương đương) kèm thiết bị thu phát, dây loa 5 bộ
3 Bộ bàn ghế chờ gỗ nhóm 2 soi trang trí mặt bàn lắp kính trắng dầy 8mm mài nguýt cạnh kích thước 1,1x1,6x0,76m 8 chiếc
4 Bộ bàn ghế học sinh khung sắt hộp sơn tĩnh điện ván gỗ Melamine bàn kích thước 1,2mx0,45,x0,78m 2 ghế rời kích thước 0,4x0,42x0,98m 650 bộ
5 Bàn giáo viên gỗ nhóm 2 soi trang trí mặt bàn lắp kính trắng dầy 8mm mài nguýt cạnh kích thước 1,5x0,7x0,75m 25 chiếc
6 Điều hòa 1 chiều treo tường Panasonic inverter 18000BTU (hoặc loại có tính năng tương đương) 53 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải đáp ứng: - Tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự thi công sửa chữa, cải tạo công trình cơ sở trường học với tư cách là nhà thầu chính độc lập, giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng /hợp đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp: + Bản sao công chứng hợp đồng. + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc (nếu hợp đồng chưa hoàn thành). + Bản sao công chứng Biên bản bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->