Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704310-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210634387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:39:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E - HSMT17m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT359,91m2
3Tháo dỡ xà gồ máiChương V E - HSMT418,5
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E - HSMT24,422m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E - HSMT5,352m3
6Di dời các thiết bị hiện trạng trong phòng tập kết ở vị trí khác để tiến hành cải tạo, sửa chữaChương V E - HSMT10công
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT131,06m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E - HSMT29,048m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT36,327m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT36,327m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT2.450,156m2
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,1156m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,6256m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT2.125,169m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT324,987m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT472,14m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E - HSMT188,856m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT133,104m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT133,1041m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT188,856m2
21Lắp dựng cửa vào khuônChương V E - HSMT472,141m2
22Vệ sinh, sửa chữa, sơn lại cửa sắt kéoChương V E - HSMT4,32m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V E - HSMT131,06m2
24Láng granitô nền sànChương V E - HSMT1,13m2
25Vệ sinh, mài lại, sơn bóng 2K lớp trát láng granitô hiện trạngChương V E - HSMT664,956m2
26Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V E - HSMT108bộ
27Tháo dỡ quạt trần hiện trạng bị hư hỏngChương V E - HSMT2bộ
28Tháo dỡ công tắc, hộp sốChương V E - HSMT78cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E - HSMT80bộ
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E - HSMT15bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E - HSMT13bộ
32Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT2cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT52cái
34Lắp đặt hộp sốChương V E - HSMT26cái
35Lắp đặt mặt nạ các loạiChương V E - HSMT28
36Vận chuyển các thiết bị hiện trạng về vị trí cũ sau khi cải tạo sửa chữaChương V E - HSMT10công
37KHoan cấy thép bằng máy khoan, lỗ D20, chiều sâu khoan 20cmChương V E - HSMT16lỗ khoan
38Tháo dỡ bê tông hiện trạng để neo hàn thép cộtChương V E - HSMT36vị trí
39Tháo dỡ bê tông hiện trạng để neo hàn thép sànChương V E - HSMT1,8m
40Cấy cốt thép vào cột hiện trạng bằng keo Sika AnchorFixChương V E - HSMT16vị trí
41Cấy cốt thép vào cột hiện trạng liên kết hànChương V E - HSMT192thanh thép
42Vệ sinh bề mặt bê tông để quét phụ gia liên kếtChương V E - HSMT12,57m2
43Quét SIKADUR 732 để liên kết bê tông cũ và bê tông mới trước khi đổ bê tôngChương V E - HSMT12,57m2
44Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E - HSMT6,696100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT3,3898100m2
46Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E - HSMT61,976m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT61,976m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E - HSMT61,976m2
49Khoan cấy thép néo móng cột hành lang nối vào dầm hiện trạngChương V E - HSMT4vị tri
50Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,0072100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,027m3
52SXLD khung bulong M12x200Chương V E - HSMT4bộ
53Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm)Chương V E - HSMT0,0613tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bằng thép mạ kẽm)Chương V E - HSMT0,1809tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bằng thép đen)Chương V E - HSMT0,0193tấn
56Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm)Chương V E - HSMT0,0392tấn
57Lắp cột thép các loạiChương V E - HSMT0,0613tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E - HSMT0,2002tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT0,0392tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E - HSMT0,1665100m2
61Máng thu nước bằng inox 0.5mmChương V E - HSMT2,46m
62Tole úp nóc, tole lận mí giáp tường chống dộChương V E - HSMT11,66m
63Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,5041100m3
64Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,2108100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,0454tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,4008tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT0,3006tấn
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT2,28m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT8,3818m3
70Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,261m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,1998100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,0332tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,1374tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,998m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,5041100m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT3,762m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,5381m3
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,235100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,4748tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,0253tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,894tấn
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,762m3
83Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,0878100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,4843tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT4,5255tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,6474tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT23,3865m3
88Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200mChương V E - HSMT5,0949100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,69tấn
90Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT51,1653m3
91Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT1,0822100m2
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,1135tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,6271tấn
94Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,885m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,0033100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,5246tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,5234tấn
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,0165m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,048100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,068tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,48m3
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT10cái
103Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT75,1819m3
104Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,0634m3
105Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,355m3
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,4836m3
107Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mmChương V E - HSMT551,15m
108Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.8mmChương V E - HSMT895,47m
109Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1,4mmChương V E - HSMT1.931,25m
110Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT7,1877tấn
111Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,46100m2
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,133100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmChương V E - HSMT0,816100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V E - HSMT0,0405100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E - HSMT2cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E - HSMT6cái
117Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D100Chương V E - HSMT9cái
118Cung cấp, lắp đặt mũ che khe nhiệt sê nô bằng inox 304 dày 1.0mmChương V E - HSMT6cái
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT283,7169m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT515,5375m2
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT98,92m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT88,56m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT42,2079m2
124Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT83,66m2
125Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT511,6525m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT207,67m
127Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT116,56m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT254,34m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E - HSMT455,9369m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.069,3979m2
131Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT39,5821m2
132Lát nền, sàn gạch Gạch granite KT: 600x600, XM PCB40Chương V E - HSMT337,43m2
133Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Chương V E - HSMT22,88m2
134Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT7,65m2
135Láng granitô nền sànChương V E - HSMT2,7m2
136Láng granitô cầu thangChương V E - HSMT97,7415m2
137SXLD lan can hành lang bằng inoxChương V E - HSMT177,672m
138SXLD Cửa đi, Cửa nhôm hệ 1000, màu vân gỗ, kính cường lực dày 5.0mmChương V E - HSMT36,7515
139SXLD Cửa sổ, Cửa nhôm hệ 1000, màu vân gỗ, kính cường lực dày 5.0mmChương V E - HSMT68,4m2
140SXLD khung hoa sắt bảo vệ, thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn màu trắngChương V E - HSMT83,478m2
141SXLD thang sắt lên máiChương V E - HSMT1cái
142SXLD nắp đậy lỗ thăm máiChương V E - HSMT1cái
143Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT20cái
144Lắp đặt quạt treo tườngChương V E - HSMT20cái
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E - HSMT40bộ
146Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Đèn ốp trần D220 - 14WChương V E - HSMT8bộ
147Lắp đặt ô cắm đơnChương V E - HSMT25cái
148Lắp đặt cầu chìChương V E - HSMT25cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E - HSMT29cái
150Lắp đặt các automat 2 pha 10AChương V E - HSMT6cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E - HSMT1cái
152Lắp đặt tủ điện thép KT: 500x200x150Chương V E - HSMT2cái
153Lắp đặt puli, xà, ống xứ xuyên tườngChương V E - HSMT1bộ
154Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V E - HSMT6hộp
155Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (modul âm tường)Chương V E - HSMT65hộp
156Lắp đặt mặt nạ các loạiChương V E - HSMT65cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2Chương V E - HSMT127,5m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4mm2Chương V E - HSMT20,3m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2Chương V E - HSMT168m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2Chương V E - HSMT593,45m
161Đấu nối hệ thống điện hiện trạngChương V E - HSMT1HT
162Lắp đặt đầu báo khói quangChương V E - HSMT17bộ
163Lắp đặt đẻn báo cháy 24vChương V E - HSMT6bộ
164Lắp đặt chuông báo cháy 24vChương V E - HSMT6bộ
165Lắp đặt Nút nhấn khẩn báo cháyChương V E - HSMT6bộ
166Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V E - HSMT3bộ
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E - HSMT380m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E - HSMT192m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 40/50Chương V E - HSMT30m
170Tủ điện KT110*110*50Chương V E - HSMT1cái
171Lắp đặt hộp phân ngả d16, âm sàn bê tông, tườngChương V E - HSMT20cái
172Vật tư phụ kiện: mang sông, co, tê nhựa, băng keoChương V E - HSMT1
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh chôn cáp)Chương V E - HSMT3,751m3
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (rãnh chôn cáp)Chương V E - HSMT0,015100m3
175Rải bang cảnh báo cáp ngầmChương V E - HSMT30m
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường (rãnh chôn cáp)Chương V E - HSMT2,25m3
177Lắp đặt CP 2P-10A, kèm đế âm, mặt nạ cấp nguồn tầngChương V E - HSMT4cái
178Lắp đặt đèn exitChương V E - HSMT18bộ
179Lắp đặt đèn Sự cốChương V E - HSMT18bộ
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Chương V E - HSMT369,4m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E - HSMT220,4m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E - HSMT551m
183Lắp đặt đui cái cấp nguồn cho các đẻnChương V E - HSMT36cái
184Lắp đặt hộp phân ngả d16, âm sàn bê tông, tườngChương V E - HSMT20cái
185Vật tư phụ kiện: mang sông, co, tê nhựa, băng keoChương V E - HSMT1
186Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - HSMT1,185100m
187Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,204100m
188Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E - HSMT0,3100m
189Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E - HSMT10cái
190Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V E - HSMT6cái
191Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E - HSMT24cái
192Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng ngoài nhàChương V E - HSMT1cái
193Mặt bích thép ĐK 76mmChương V E - HSMT2cái
194Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V E - HSMT6cái
195Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mmChương V E - HSMT6cái
196Lắp đặt cùm ống ĐK80mmChương V E - HSMT12cái
197Tủ chữa cháy kt: 600x400x200mm, sơn đỏChương V E - HSMT6cái
198Tủ chữa cháy kt: 750x500x250, sơn đỏChương V E - HSMT1cái
199Cuộn vòi chữa cháy ĐK 50mm (20m/cuộn)Chương V E - HSMT6cuộn
200Lăng phun chữa cháy D50 (lăng phun B)Chương V E - HSMT6cái
201Cuộn vòi chữa cháy ĐK65mm (20m/cuộn)Chương V E - HSMT1cuộn
202Lăng phun chữa cháy D65 (lăng phun A)Chương V E - HSMT1cái
203Sơn đường ống cấp nước chữa cháyChương V E - HSMT10lít
204Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3Chương V E - HSMT35,55m3
205Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT35,55m3
206Vật tư phụ thi công (cao su non, tắc kê, đinh vít...)Chương V E - HSMT1
207Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Chương V E - HSMT15cái
208Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V E - HSMT15cái
209Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy MFZ4 + MT3Chương V E - HSMT15cái
210Lắp đặt bảng NQTL kt: 300x450Chương V E - HSMT15bộ
211Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E - HSMT12,125m
212Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT2,987m3
213Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V E - HSMT42,28m2
214Di dời các thiết bị hiện trạng trong phòng tập kết ở vị trí khác để tiến hành cải tạo, sửa chữaChương V E - HSMT4công
215Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT218,367m2
216Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E - HSMT13,905m3
217Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT13,905m3
218Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E - HSMT13,905m3
219Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT1,493m2
220Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,8m
221Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT770,971m2
222Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT504,859m2
223Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT267,605m2
224Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT144,54m2
225Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E - HSMT57,816m2
226Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E - HSMT14,1244m2
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT14,12441m2
228Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT57,816m2
229Lắp dựng cửa vào khuônChương V E - HSMT144,541m2
230Lát nền, sàn gạch KT: 600x600, XM PCB40Chương V E - HSMT216,4m2
231Láng granitô nền sànChương V E - HSMT2m2
232Vệ sinh, mài lại, sơn bóng 2K lớp trát láng granitô hiện trạngChương V E - HSMT15,439m2
233Vệ sinh lớp rêu mốc trên sê nô hiện trạngChương V E - HSMT50,04m2
234Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E - HSMT50,04m2
235Lắp đặt lại vách kínhChương V E - HSMT42,28m2
236Vận chuyển các thiết bị hiện trạng về vị trí cũ sau khi cải tạo sửa chữaChương V E - HSMT4công
237Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E - HSMT3,7018100m2
B PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Giá trị cố định: 103.154.000 đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
5 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kw2
3 Máy đầm bê tông - đầm dùi Công suất 1,5kw2
4 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đào Máy đào 1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 T2
7 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Dung tích ≥ 80 lít2
9 Máy hàn điện ≥ 23kw1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,7 kw1
11 Máy khoan ≥ 1,5 kw2
12 Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->