Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:39:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E - HSMT | 17 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 359,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V E - HSMT | 418,5 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E - HSMT | 24,422 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E - HSMT | 5,352 | m3 |
| 6 | Di dời các thiết bị hiện trạng trong phòng tập kết ở vị trí khác để tiến hành cải tạo, sửa chữa | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 131,06 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 29,048 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 36,327 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 36,327 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 2.450,156 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1156 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,6256 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.125,169 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 324,987 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 472,14 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E - HSMT | 188,856 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 133,104 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 133,104 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 188,856 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 472,14 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh, sửa chữa, sơn lại cửa sắt kéo | Chương V E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 131,06 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 1,13 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, mài lại, sơn bóng 2K lớp trát láng granitô hiện trạng | Chương V E - HSMT | 664,956 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Chương V E - HSMT | 108 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng bị hư hỏng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ công tắc, hộp số | Chương V E - HSMT | 78 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 80 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 52 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp số | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Chương V E - HSMT | 28 | |
| 36 | Vận chuyển các thiết bị hiện trạng về vị trí cũ sau khi cải tạo sửa chữa | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 37 | KHoan cấy thép bằng máy khoan, lỗ D20, chiều sâu khoan 20cm | Chương V E - HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 38 | Tháo dỡ bê tông hiện trạng để neo hàn thép cột | Chương V E - HSMT | 36 | vị trí |
| 39 | Tháo dỡ bê tông hiện trạng để neo hàn thép sàn | Chương V E - HSMT | 1,8 | m |
| 40 | Cấy cốt thép vào cột hiện trạng bằng keo Sika AnchorFix | Chương V E - HSMT | 16 | vị trí |
| 41 | Cấy cốt thép vào cột hiện trạng liên kết hàn | Chương V E - HSMT | 192 | thanh thép |
| 42 | Vệ sinh bề mặt bê tông để quét phụ gia liên kết | Chương V E - HSMT | 12,57 | m2 |
| 43 | Quét SIKADUR 732 để liên kết bê tông cũ và bê tông mới trước khi đổ bê tông | Chương V E - HSMT | 12,57 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E - HSMT | 6,696 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 3,3898 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E - HSMT | 61,976 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 61,976 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E - HSMT | 61,976 | m2 |
| 49 | Khoan cấy thép néo móng cột hành lang nối vào dầm hiện trạng | Chương V E - HSMT | 4 | vị tri |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,027 | m3 |
| 52 | SXLD khung bulong M12x200 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm) | Chương V E - HSMT | 0,0613 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bằng thép mạ kẽm) | Chương V E - HSMT | 0,1809 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bằng thép đen) | Chương V E - HSMT | 0,0193 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm) | Chương V E - HSMT | 0,0392 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Chương V E - HSMT | 0,0613 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E - HSMT | 0,2002 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,0392 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| 61 | Máng thu nước bằng inox 0.5mm | Chương V E - HSMT | 2,46 | m |
| 62 | Tole úp nóc, tole lận mí giáp tường chống dộ | Chương V E - HSMT | 11,66 | m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,5041 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0454 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,4008 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 0,3006 | tấn |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,28 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,3818 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,261 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,0332 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1374 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,998 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,5041 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,762 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5381 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,235 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4748 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,0253 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,894 | tấn |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,762 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,0878 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4843 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 4,5255 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,6474 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,3865 | m3 |
| 88 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | Chương V E - HSMT | 5,0949 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 5,69 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 51,1653 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 1,0822 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,1135 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,6271 | tấn |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,885 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 1,0033 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5246 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5234 | tấn |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,0165 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,068 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 103 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 75,1819 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,0634 | m3 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,355 | m3 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,4836 | m3 |
| 107 | Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT: 60x120x2.0mm | Chương V E - HSMT | 551,15 | m |
| 108 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm KT: 50x50x1.8mm | Chương V E - HSMT | 895,47 | m |
| 109 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm KT: 25x25x1,4mm | Chương V E - HSMT | 1.931,25 | m |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 7,1877 | tấn |
| 111 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,46 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,133 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V E - HSMT | 0,816 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E - HSMT | 0,0405 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt mũ che khe nhiệt sê nô bằng inox 304 dày 1.0mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 283,7169 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 515,5375 | m2 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 98,92 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 88,56 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 42,2079 | m2 |
| 124 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 83,66 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 511,6525 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 207,67 | m |
| 127 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 116,56 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 254,34 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 455,9369 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.069,3979 | m2 |
| 131 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 39,5821 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch Gạch granite KT: 600x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 337,43 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Chương V E - HSMT | 22,88 | m2 |
| 134 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,65 | m2 |
| 135 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 2,7 | m2 |
| 136 | Láng granitô cầu thang | Chương V E - HSMT | 97,7415 | m2 |
| 137 | SXLD lan can hành lang bằng inox | Chương V E - HSMT | 177,672 | m |
| 138 | SXLD Cửa đi, Cửa nhôm hệ 1000, màu vân gỗ, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V E - HSMT | 36,7515 | |
| 139 | SXLD Cửa sổ, Cửa nhôm hệ 1000, màu vân gỗ, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V E - HSMT | 68,4 | m2 |
| 140 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ, thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn màu trắng | Chương V E - HSMT | 83,478 | m2 |
| 141 | SXLD thang sắt lên mái | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 142 | SXLD nắp đậy lỗ thăm mái | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 40 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Đèn ốp trần D220 - 14W | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 29 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện thép KT: 500x200x150 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt puli, xà, ống xứ xuyên tường | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (modul âm tường) | Chương V E - HSMT | 65 | hộp |
| 156 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Chương V E - HSMT | 65 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 | Chương V E - HSMT | 127,5 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4mm2 | Chương V E - HSMT | 20,3 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 168 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 593,45 | m |
| 161 | Đấu nối hệ thống điện hiện trạng | Chương V E - HSMT | 1 | HT |
| 162 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V E - HSMT | 17 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đẻn báo cháy 24v | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chuông báo cháy 24v | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn báo cháy | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 380 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E - HSMT | 192 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa xoắn HDPE ϕ 40/50 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 170 | Tủ điện KT110*110*50 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp phân ngả d16, âm sàn bê tông, tường | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 172 | Vật tư phụ kiện: mang sông, co, tê nhựa, băng keo | Chương V E - HSMT | 1 | lô |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh chôn cáp) | Chương V E - HSMT | 3,75 | 1m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (rãnh chôn cáp) | Chương V E - HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 175 | Rải bang cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (rãnh chôn cáp) | Chương V E - HSMT | 2,25 | m3 |
| 177 | Lắp đặt CP 2P-10A, kèm đế âm, mặt nạ cấp nguồn tầng | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt đèn exit | Chương V E - HSMT | 18 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn Sự cố | Chương V E - HSMT | 18 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Chương V E - HSMT | 369,4 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E - HSMT | 220,4 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E - HSMT | 551 | m |
| 183 | Lắp đặt đui cái cấp nguồn cho các đẻn | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp phân ngả d16, âm sàn bê tông, tường | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 185 | Vật tư phụ kiện: mang sông, co, tê nhựa, băng keo | Chương V E - HSMT | 1 | lô |
| 186 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 1,185 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,204 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 193 | Mặt bích thép ĐK 76mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cùm ống ĐK80mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 197 | Tủ chữa cháy kt: 600x400x200mm, sơn đỏ | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 198 | Tủ chữa cháy kt: 750x500x250, sơn đỏ | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 199 | Cuộn vòi chữa cháy ĐK 50mm (20m/cuộn) | Chương V E - HSMT | 6 | cuộn |
| 200 | Lăng phun chữa cháy D50 (lăng phun B) | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 201 | Cuộn vòi chữa cháy ĐK65mm (20m/cuộn) | Chương V E - HSMT | 1 | cuộn |
| 202 | Lăng phun chữa cháy D65 (lăng phun A) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 203 | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy | Chương V E - HSMT | 10 | lít |
| 204 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V E - HSMT | 35,55 | m3 |
| 205 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 35,55 | m3 |
| 206 | Vật tư phụ thi công (cao su non, tắc kê, đinh vít...) | Chương V E - HSMT | 1 | lô |
| 207 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy MFZ4 + MT3 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt bảng NQTL kt: 300x450 | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 211 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E - HSMT | 12,125 | m |
| 212 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 2,987 | m3 |
| 213 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E - HSMT | 42,28 | m2 |
| 214 | Di dời các thiết bị hiện trạng trong phòng tập kết ở vị trí khác để tiến hành cải tạo, sửa chữa | Chương V E - HSMT | 4 | công |
| 215 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 218,367 | m2 |
| 216 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 13,905 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 13,905 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E - HSMT | 13,905 | m3 |
| 219 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,493 | m2 |
| 220 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,8 | m |
| 221 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 770,971 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 504,859 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 267,605 | m2 |
| 224 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 144,54 | m2 |
| 225 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E - HSMT | 57,816 | m2 |
| 226 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 14,1244 | m2 |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 14,1244 | 1m2 |
| 228 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 57,816 | m2 |
| 229 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 144,54 | 1m2 |
| 230 | Lát nền, sàn gạch KT: 600x600, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 216,4 | m2 |
| 231 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 232 | Vệ sinh, mài lại, sơn bóng 2K lớp trát láng granitô hiện trạng | Chương V E - HSMT | 15,439 | m2 |
| 233 | Vệ sinh lớp rêu mốc trên sê nô hiện trạng | Chương V E - HSMT | 50,04 | m2 |
| 234 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 50,04 | m2 |
| 235 | Lắp đặt lại vách kính | Chương V E - HSMT | 42,28 | m2 |
| 236 | Vận chuyển các thiết bị hiện trạng về vị trí cũ sau khi cải tạo sửa chữa | Chương V E - HSMT | 4 | công |
| 237 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 3,7018 | 100m2 |
| B | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Giá trị cố định: 103.154.000 đồng) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - Dung tích ≥250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,7 kw | 1 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 12 | Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP | Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi