Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:35:00 đến ngày 2021-07-13 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,965,640,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HƯỚNG DƯƠNG 1 - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | WC1A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 17,554 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,541 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16,541 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,554 | m2 |
| 11 | Cắt thu nhỏ vách ngăn hiện hữu (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 1m2 |
| 12 | WC2A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 55,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,706 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 19,706 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 22 | Cắt thu nhỏ vách ngăn hiện hữu (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 1m2 |
| 23 | WC3A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 55,26 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,706 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 20,706 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 33 | Cắt thu nhỏ vách ngăn hiện hữu (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 1m2 |
| 34 | WC4A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 17,554 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,516 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 17,516 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,554 | m2 |
| 44 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 1m2 |
| 45 | WC5A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 55,62 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,206 | m2 |
| 53 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 20,206 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 55 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 1m2 |
| 56 | WC6A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 55,62 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,206 | m2 |
| 64 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 20,206 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 66 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 1m2 |
| 67 | WC7A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 20,384 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,82 | m2 |
| 74 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 10,82 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 76 | WC8A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,886 | m2 |
| 83 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 11,886 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 85 | WC8A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 58,68 | m2 |
| 90 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,151 | m2 |
| 92 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 22,151 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 94 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 1m2 |
| 95 | WC2B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,436 | m2 |
| 102 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,136 | m2 |
| 103 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 104 | WC3BTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 74,16 | m2 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,51 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,616 | m2 |
| 111 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,616 | m2 |
| 112 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,51 | m2 |
| 113 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 1m2 |
| 114 | WC4B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 58,68 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 23,126 | m2 |
| 121 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 23,126 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 123 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 1m2 |
| 124 | WC5B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 129 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,436 | m2 |
| 131 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,436 | m2 |
| 132 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 133 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 1m2 |
| 134 | WC6B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 139 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,436 | m2 |
| 141 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 24,436 | m2 |
| 142 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 143 | Cắt thu nhỏ vách ngăn (chỉ tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 1m2 |
| 144 | Bể nước: Phá dỡ nền gạch bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3,825 | m2 |
| 145 | Phần xây dựng: WC1A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,554 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 59,881 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,154 | m2 |
| 148 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 149 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 150 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 151 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,415 | m2 |
| 152 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,635 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 5,155 | m2 |
| 154 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 156 | WC2A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 74,422 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,616 | m2 |
| 159 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 160 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 161 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 162 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 163 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,141 | m2 |
| 164 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 6,921 | m2 |
| 165 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 167 | WC3A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 72,922 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,616 | m2 |
| 170 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 171 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 172 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 173 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 174 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,635 | m2 |
| 175 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 6,415 | m2 |
| 176 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 178 | WC4A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,554 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,346 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,162 | m2 |
| 181 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 182 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 183 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 184 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,415 | m2 |
| 185 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,635 | m2 |
| 186 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 5,155 | m2 |
| 187 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 189 | WC5A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,412 | m2 |
| 191 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,616 | m2 |
| 192 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 193 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 194 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 195 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 196 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,635 | m2 |
| 197 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 6,415 | m2 |
| 198 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 200 | WC6A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 201 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,412 | m2 |
| 202 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,616 | m2 |
| 203 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 204 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 205 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 206 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 207 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3,141 | m2 |
| 208 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 6,921 | m2 |
| 209 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 211 | WC7A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 212 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,1 | m2 |
| 213 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | m2 |
| 214 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 215 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 217 | WC8A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 218 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,87 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,072 | m2 |
| 220 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 221 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 222 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 223 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 224 | Lắp dựng vách ngăn compact (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 225 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 227 | WC1B: Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 228 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 229 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,047 | m2 |
| 230 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,608 | m2 |
| 231 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 232 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 233 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,415 | m2 |
| 234 | Lắp dựng vách ngăn (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 235 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 237 | WC2B:Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 239 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 106,116 | m2 |
| 240 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,264 | m2 |
| 241 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 242 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 243 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 244 | Lắp dựng vách ngăn (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 245 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 247 | WC3B: Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 248 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,51 | m2 |
| 249 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 106,984 | m2 |
| 250 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,296 | m2 |
| 251 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 252 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 253 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 254 | Lắp dựng vách ngăn (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 255 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 257 | WC4B: Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 258 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 259 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 86,022 | m2 |
| 260 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,608 | m2 |
| 261 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 262 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 263 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,415 | m2 |
| 264 | Lắp dựng vách ngăn compact (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 265 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 267 | WC5B: Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 268 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 269 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 106,116 | m2 |
| 270 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,264 | m2 |
| 271 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 272 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 273 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 274 | Lắp dựng vách ngăn compact (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 275 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 277 | WC6B: Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 278 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 24,53 | m2 |
| 279 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 106,116 | m2 |
| 280 | Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,264 | m2 |
| 281 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 282 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,835 | m2 |
| 283 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 4,285 | m2 |
| 284 | Lắp dựng vách ngăn compact (vách tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 285 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 287 | WC7B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 288 | Cung cấp bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 289 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 290 | Bể nước: Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,825 | m2 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 292 | Quét dung dịch chống thấm Sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,615 | m2 |
| 293 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 294 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 295 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 296 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 297 | Phần lắp đặt: WC1A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 299 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 303 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 305 | Lắp đặt vòi rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 306 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,7*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 3,4*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | WC2A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 310 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 314 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 315 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 317 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 319 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 3,4*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 321 | WC3A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 322 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 323 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 324 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 326 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 327 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 328 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 330 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 331 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 332 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | WC4A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 335 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 337 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 339 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 340 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 341 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 342 | Lắp đặt vòi rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 343 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,9*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 345 | WC5A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 346 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 347 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 348 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 350 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 351 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 352 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 353 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 354 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 355 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 356 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 3,4*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 358 | WC6A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 359 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 360 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 361 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 363 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 364 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 365 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 366 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 367 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 368 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 369 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 3,4*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 371 | WC7A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 372 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 374 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 376 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 377 | WC8A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 378 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 379 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 381 | Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 382 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 383 | WC1B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 384 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 385 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 386 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 388 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 389 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 390 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 391 | Lắp đặt vòi rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 392 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,9*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 393 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 394 | WC2B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 395 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 396 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 397 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 399 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 400 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 401 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 402 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 403 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 405 | WC3B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 406 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 407 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 408 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 410 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 411 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 412 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 413 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 414 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 416 | WC4B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 417 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 418 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 419 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 420 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 421 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 422 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 423 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 424 | Lắp đặt vòi rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 425 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,9*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 426 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 427 | WC5B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 428 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 429 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 430 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 432 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 433 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 434 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 435 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 436 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 438 | WC6B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 439 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 440 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 441 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 442 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 443 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 444 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 445 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 446 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 447 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 0,85*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 448 | Bể nước: Lắp đặt vòi rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| B | HƯỚNG DƯƠNG 1 - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phần cửa: Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ thiết kế | 1.814 | m |
| 2 | Sơn bả: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.160,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 507,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 6 | Hiên chơi: Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 263,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 142,48 | m2 |
| 9 | Phần mái: Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 829,735 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 217,2 | m |
| 11 | Phần sơn ngoài: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.473,66 | m2 |
| 12 | Vẽ tranh: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 280,45 | m2 |
| 13 | Phần cửa: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 813,027 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 358,826 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 713,992 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 713,992 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 404,975 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 32,122 | m2 |
| 19 | Cung cấp vách kết hợp cửa khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 12,3 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ 188, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 399,93 | m2 |
| 21 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ D12 lõi sắt đặc D8 bên trong | Theo bản vẽ thiết kế | 401,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 804,9 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 12,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế | 32,122 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 399,93 | m2 |
| 26 | Sơn bả: Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 507,04 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.160,4 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 551,36 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.180,4 | m2 |
| 32 | Hiên chơi: Cung cấp lam nhôm che nắng, lam lá hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 377,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lam nhôm che nắng, lam lá hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 377,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 121,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 121,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp vào tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 142,48 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, chà roan bề mặt hiên chơi | Theo bản vẽ thiết kế | 204,66 | m2 |
| 38 | Sửa chữa lan can bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 39 | Phần mái: Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,297 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,383 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp tôn úp nóc bờ bò nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 217,2 | md |
| 42 | Lợp tôn đáy bờ bò (tính nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,652 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 28,948 | 100m2 |
| 45 | Phần sơn ngoài: Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2.473,66 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.473,66 | m2 |
| 47 | Vẽ tranh: Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 277,35 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 277,35 | m2 |
| C | HƯỚNG DƯƠNG 1 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo bóng đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | bộ |
| 3 | Nhà chính: Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn bóng led dài 1,2m 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 7 | Khu vệ sinh: Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần led (24W) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn S= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| D | HƯỚNG DƯƠNG 1 - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Theo bản vẽ thiết kế | 91 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | cái |
| 17 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hầm |
| E | HƯỚNG DƯƠNG 1 - KHU VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 38,003 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,725 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 10,493 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,303 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 13 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 473,47 | md |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 15 | Lợp mái che bằng tấm polycabonat dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,879 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m3 |
| 20 | Rải nền than hoạt tính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,59 | 100m2 |
| 21 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,59 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,27 | m2 |
| F | HƯỚNG DƯƠNG 1 - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt nền sân trồng cỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 2 | Đắp đất hưu cơ bồn cây (cao 20cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 100m2/tháng |
| 5 | Trồng cây hoa khóm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cây/90ngày |
| G | HƯỚNG DƯƠNG 2 - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | WC1: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 39,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,73 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 30,73 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,976 | 1m2 |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 15 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 16 | WC2: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,9 | 1m |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 23,788 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 13,794 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,159 | m2 |
| 27 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 19,159 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 13,794 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,976 | 1m2 |
| 31 | Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 32 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | m3 |
| 33 | WC3: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | 1m |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 39,86 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,01 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 33,01 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100kg |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,976 | 1m2 |
| 46 | Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 47 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 48 | WC4: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | 1m |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 39,86 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,01 | m2 |
| 57 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 33,01 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100kg |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,976 | 1m2 |
| 61 | Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 62 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 63 | WC5: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7 | 1m |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 36,164 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 14,09 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 26,936 | m2 |
| 74 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 26,936 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,09 | m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,123 | 100kg |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,956 | 1m2 |
| 78 | Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 79 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 80 | WC6: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 18,648 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,472 | m2 |
| 90 | WC7: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | 1m |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,334 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 17,976 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,284 | m2 |
| 101 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 14,284 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100kg |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,892 | 1m2 |
| 105 | Bê tông đổ bằng thủ công lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 106 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,134 | m3 |
| 107 | WC8: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,74 | m2 |
| 113 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 21,74 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 115 | Khu bếp: Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 116 | WC1: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 118 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 68,708 | m2 |
| 119 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 120 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,718 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 3,718 | m2 |
| 122 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 123 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 124 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 125 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2,545 | m2 |
| 126 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,147 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,147 | m2 |
| 128 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 130 | WC2: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,794 | m2 |
| 132 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,213 | m2 |
| 133 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,133 | m2 |
| 134 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,587 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 4,587 | m2 |
| 136 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,587 | m2 |
| 137 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 138 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 139 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 140 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,618 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,618 | m2 |
| 142 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 144 | WC3: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 146 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 71,508 | m2 |
| 147 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 148 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 150 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 151 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 152 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 153 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2,545 | m2 |
| 154 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,473 | m2 |
| 155 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,473 | m2 |
| 156 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 158 | WC4: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 160 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 71,508 | m2 |
| 161 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 162 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 164 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 165 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 166 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 167 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2,545 | m2 |
| 168 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,473 | m2 |
| 169 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,473 | m2 |
| 170 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 172 | WC5: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,09 | m2 |
| 174 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,324 | m2 |
| 175 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m2 |
| 176 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,596 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2,596 | m2 |
| 178 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,596 | m2 |
| 179 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 180 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 181 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 1,83 | m2 |
| 182 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1,997 | m2 |
| 183 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 1,997 | m2 |
| 184 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 186 | WC6: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,648 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 190 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 191 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 193 | WC5: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 194 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 195 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,098 | m2 |
| 196 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,856 | m2 |
| 197 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 199 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 200 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 201 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 202 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 203 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1,096 | m2 |
| 204 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 1,096 | m2 |
| 205 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 207 | WC8: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 208 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 45,108 | m2 |
| 209 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 210 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 212 | Phần cửa nhà Wc: Cung cấp cửa sổ cánh lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 213 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 214 | Phần lắp đặt: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,1*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | WC2: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | WC3: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,1*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | WC4: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 250 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 2,1*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | WC5: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi chậu rữa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | WC7: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi chậu rửa học sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,0*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | WC8: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 279 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi chậu rữa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 282 | Khu bếp: Lắp đặt vòi rửa khu bếp | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| H | HƯỚNG DƯƠNG 2 - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Chống thấm mái: Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 405,35 | m2 |
| 2 | Đục nhám khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 16,356 | m2 |
| 3 | Cung cấp tôn úp che khe lún khổ 50cm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,52 | md |
| 4 | Lợp tôn úp che khe lún (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 27,26 | 1m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lỗ |
| 6 | Hiên chơi: Tháo dỡ khung che nắng tạm bợ | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 7 | Sơn bả: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 429,768 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.277,031 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.507,72 | m2 |
| 10 | Nền nhà: Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 1.104,25 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 1.104,25 | m2 |
| 12 | Tập kết phế thải | Theo bản vẽ thiết kế | 44,171 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 220,855 | m3 |
| 14 | Kệ bếp: Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 15 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | 1m |
| 16 | Quét chống thấm sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 405,35 | m2 |
| 17 | Láng sàn mái không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 405,35 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sika CT-11A ( định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 16,35 | m2 |
| 19 | Trát khe lún vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,35 | m2 |
| 20 | Hiên chơi: Cung cấp lam nhôm che nắng, lam lá hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 104,559 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lam che nắng, lam lá hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 104,559 | m2 |
| 22 | Sơn bả: Tháo dỡ và di chuyển bàn ghế ra ngoài và vào vị trí sau khi thi công xong | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | công |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.277,031 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.507,72 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần hành lang ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 450,378 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.277,031 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.958,098 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 11,003 | 100m2 |
| 29 | Nền nhà: Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.064,14 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 40,11 | m2 |
| 31 | Phần cửa: Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 153,18 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 57,46 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 101,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 158,58 | m2 |
| 35 | Cung cấp khung nhôm luồn lõi thép bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 70,3 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung nhôm luồn lõi thép bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 70,3 | m2 |
| 37 | Kệ bếp: Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 40 | Lát gạch Ceramic 250x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,995 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| I | HƯỚNG DƯƠNG 2 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn bóng led dài 1,2m 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bóng led dài 0,6m 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| J | HƯỚNG DƯƠNG 2 - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,825 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | lần |
| K | HƯỚNG DƯƠNG 2 - KHU VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,465 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 13,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,924 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 13 | Lợp mái che bằng tấm polycabonat dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,904 | m3 |
| 19 | Rải nền than hoạt tính | Theo bản vẽ thiết kế | 2,09 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,09 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 134,221 | m2 |
| L | HƯỚNG DƯƠNG 2 - VƯỜN CỔ TÍCH, LỐI VÀO CỔNG | |||
| 1 | Vườn cổ tích: Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất hưu cơ làm đồi | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m2/tháng |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,4 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 154 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 364 | m2 |
| 8 | Lối vào cổng: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 14 | Trát gờ chặn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| M | TUỔI NGỌC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | WC1A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,2 | 1m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,256 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,405 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,405 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 16 | Công tác đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 17 | Xây chèn vị trí lanh tô gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 18 | WC2A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,2 | 1m |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,256 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,405 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,405 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 33 | Công tác đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 34 | Xây chèn vị trí lanh tô bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 35 | WC3A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 40 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | 1m |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,256 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100kg |
| 49 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 50 | Công tác đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 51 | Xây chèn vị trí lanh tô bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 52 | WC4A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 56 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | 1m |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,672 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 62 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 64 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100kg |
| 65 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 66 | Công tác đổ bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 67 | Xây chèn vị trí lanh tô bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 68 | WC5A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 73 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,2 | 1m |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,256 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 79 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 81 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100kg |
| 82 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 83 | Công tác đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 84 | Xây chèn vị trí lanh tô bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 85 | WC6A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 16,82 | m2 |
| 90 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,2 | 1m |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,256 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 96 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 98 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100kg |
| 99 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 100 | Công tác đổ bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 101 | Xây chèn vị trí lanh tô bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 102 | WC7A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 53,937 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 9,265 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,388 | m2 |
| 108 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 13,388 | m2 |
| 109 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,265 | m2 |
| 110 | WC8A: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 32,63 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,536 | m2 |
| 116 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 8,536 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 118 | WC1B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | 1m |
| 123 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 124 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,768 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 128 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 129 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 130 | WC2B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 132 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | 1m |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 137 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 43,768 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 140 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 141 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 142 | WC3B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,8 | 1m |
| 146 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 44,184 | m2 |
| 149 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,668 | m2 |
| 151 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 18,668 | m2 |
| 152 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 153 | WC4B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,8 | 1m |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 158 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 44,184 | m2 |
| 159 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,668 | m2 |
| 161 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 18,668 | m2 |
| 162 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 163 | WC5B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 166 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 167 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | 1m |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 169 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 170 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 44,184 | m2 |
| 171 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 173 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 174 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 175 | WC6B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 176 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 178 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | 1m |
| 180 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 181 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 182 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 44,184 | m2 |
| 183 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 185 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 16,908 | m2 |
| 186 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 187 | WC7B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 188 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 189 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 52,039 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 191 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,196 | m2 |
| 192 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 27,196 | m2 |
| 193 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 194 | WC8B: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 195 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 196 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 32,63 | m2 |
| 197 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,74 | m2 |
| 199 | Đục nhám mặt trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 20,74 | m2 |
| 200 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 202 | Tháo dỡ gạch ốp bệ rửa tay | Theo bản vẽ thiết kế | 41,36 | m2 |
| 203 | WC1A: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 204 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 205 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 207 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 208 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 50,295 | m2 |
| 209 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 210 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,37 | m2 |
| 211 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 212 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 213 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 214 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 215 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 216 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 218 | WC2A: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 219 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 220 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 222 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 223 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 50,308 | m2 |
| 224 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 225 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,37 | m2 |
| 226 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 227 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 228 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 229 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,948 | m2 |
| 230 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,948 | m2 |
| 231 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 233 | WC3A: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,17 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 235 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 236 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 237 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 238 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 52,068 | m2 |
| 239 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 240 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,37 | m2 |
| 241 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 242 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 243 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 244 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 245 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 246 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 248 | WC4A: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,17 | m2 |
| 249 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 250 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 251 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 252 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 253 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 52,068 | m2 |
| 254 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 255 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,37 | m2 |
| 256 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 257 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 258 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 259 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,948 | m2 |
| 260 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,948 | m2 |
| 261 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 263 | WC5A: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 264 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 265 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 266 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 267 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 268 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 49,528 | m2 |
| 269 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,908 | m2 |
| 270 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,37 | m2 |
| 271 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 272 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 273 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 274 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 275 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 276 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 278 | WC6A: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 279 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 280 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 281 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 282 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 283 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 49,768 | m2 |
| 284 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,924 | m2 |
| 285 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,37 | m2 |
| 286 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 287 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 288 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 289 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 290 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 291 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 293 | WC7A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,265 | m2 |
| 294 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 63,919 | m2 |
| 295 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,952 | m2 |
| 296 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 297 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 299 | WC8A: Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 300 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,17 | m2 |
| 301 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,248 | m2 |
| 302 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 303 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 305 | WC1B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 306 | Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 307 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 308 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 309 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 310 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 311 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 58,796 | m2 |
| 312 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,924 | m2 |
| 313 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 314 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 315 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 316 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 317 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 318 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 320 | WC2B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 321 | Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 322 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 323 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 324 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 325 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 326 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 58,796 | m2 |
| 327 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,924 | m2 |
| 328 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 329 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 330 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 331 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,648 | m2 |
| 332 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,648 | m2 |
| 333 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 335 | WC3B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,17 | m2 |
| 336 | Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 337 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 338 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 339 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 340 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 341 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 342 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 343 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 344 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 345 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 346 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 347 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 348 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 349 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 350 | WC4B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,17 | m2 |
| 351 | Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 352 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 353 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 354 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 355 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 356 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 357 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 358 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 359 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 360 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 361 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,731 | m2 |
| 362 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,731 | m2 |
| 363 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 365 | WC5B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 366 | Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 367 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 368 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 369 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 370 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 371 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,864 | m2 |
| 372 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 373 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 374 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 375 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 376 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 377 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 378 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 380 | WC6B: Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,53 | m2 |
| 381 | Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 382 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 383 | Trát má cửa mở rộng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 384 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 385 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 386 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 59,356 | m2 |
| 387 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 388 | Cung cấp khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 389 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá lavabo bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 390 | Lát mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 391 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 392 | Lắp dựng vách ngăn compact | Theo bản vẽ thiết kế | 2,537 | m2 |
| 393 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 394 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 395 | WC7B: Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 396 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 397 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 76,011 | m2 |
| 398 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,968 | m2 |
| 399 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 400 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 401 | WC8B: Quét chống thấm bằng sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 402 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,83 | m2 |
| 403 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 51,815 | m2 |
| 404 | Công tác ốp viền tường gạch ceramic 8x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,24 | m2 |
| 405 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 406 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 407 | Lát khu rửa tay bằng đá granite tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 41,36 | m2 |
| 408 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 409 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 410 | WC1A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 411 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 412 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 413 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 414 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 416 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 417 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 418 | WC2A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 419 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 420 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 421 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 422 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 424 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 425 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 426 | WC3A : ắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 427 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 428 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 429 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 430 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 431 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 432 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 433 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 434 | WC4A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 435 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 436 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 437 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 438 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 439 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 440 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 441 | WC5A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 442 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 443 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 444 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 445 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 446 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 447 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 448 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 449 | WC6A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 450 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 451 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 452 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 453 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 454 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 455 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 456 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 457 | WC7A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 458 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 459 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 460 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 461 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 462 | WC8A: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 463 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 464 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 465 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 466 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 467 | WC1B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 468 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 469 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 470 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 471 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 472 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 473 | Lắp đặt vòi châu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 474 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 475 | WC2B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 476 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 477 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 478 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 479 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 481 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 482 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 483 | WC3B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 484 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 485 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 486 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 487 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 488 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 489 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 490 | WC4B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 491 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 492 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 493 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 494 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 495 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 496 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 497 | WC5B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 498 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 499 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 500 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 501 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 502 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 503 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 504 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 505 | WC6B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 506 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 507 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 508 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 509 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 510 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 511 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 512 | Lắp đặt gương soi cường lực dày 1mm (KT 1,2*0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 513 | WC7B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 514 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 515 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 516 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 517 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 518 | WC8B: Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 519 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 520 | Lắp đặt chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 521 | Lắp đặt vòi chậu rửa giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 522 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt vòi rửa (khu rửa tay) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| N | TUỔI NGỌC - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Chống thấm: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 934,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 111,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 4 | Hiên chơi: Tháo dỡ các khung che nắng tạm bợ đã bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 5 | Tường trang trí: Cạo bỏ lớp vôi trên tường trang trí ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 88,04 | m2 |
| 6 | Tường ngoài nhà: Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.969,366 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 259,388 | m2 |
| 8 | Chống thấm: Quét dung dịch sika CT-11A (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 111,58 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần hành lang ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 934,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 111,58 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.463,38 | m2 |
| 14 | Hiên chơi: Cung cấp lam nhôm che nắng, lam lá hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 156,344 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lam che nắng | Theo bản vẽ thiết kế | 156,344 | m2 |
| 16 | Tường trang trí: Bả bằng bột bả vào lam trang trí ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 88,044 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 88,044 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Tường ngoài nhà: Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.969,366 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.228,754 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14,941 | 100m2 |
| O | TUỔI NGỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo 360 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn bóng led dài 1,2m 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo 360 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần led (24W) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn S= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| P | TUỔI NGỌC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 17 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | lần |
| Q | TUỔI NGỌC - SÂN CỔ TÍCH, SÀN RỬA | |||
| 1 | Vườn cổ tích: Tháo dỡ các hình nộm hư hỏng khu vườn cổ tích | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 3 | Phần xây dựngVườn cổ tích: Vệ sinh bề mặt khu cổ tích | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | m2 |
| 4 | Rải màng phủ PVC chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | m2 |
| 7 | Sàn rửa: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 4,7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi