Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:34:00 đến ngày 2021-07-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,279,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỞ KÈ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lát bê tông mái kè bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.575 | tấm |
| 2 | Phá dỡ gờ tường chắn sóng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,45 | m3 |
| 3 | V/c bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=1,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1845 | 100m3 |
| 4 | V/c tiếp bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, 1km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1845 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BẾN CẬP TÀU | |||
| C | CỌC BÊ TÔNG CT KT (40X40X1180)cm+(40x40x820)cm+(40x40x720)cm | |||
| 1 | BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 432,24 | m3 |
| 2 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6821 | tấn |
| 3 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,7324 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc, cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,2636 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,864 | m3 |
| 6 | V/c bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=1,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1286 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cọc BTCT lên và xuống bằng cơ giới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 268 | cấu kiện |
| 8 | V/c cọc BTCT bằng ô tô 7T, L=200m, đường loại 5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.080,6 | tấn |
| 9 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,052 | 100m |
| 10 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,228 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm-đất cấp I (phần ngập trong đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,184 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm-đất cấp I (phần không ngập trong đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,936 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,024 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,056 | 100m |
| 15 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, tiết diện 40x40cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134 | mối nối |
| D | THỬ CỌC BÊ TÔNG CT KT (40X40X1180)cm+(40x40x920)cm | |||
| 1 | BT cọc cột đúc sẵn đá 1x2 M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,4 | m3 |
| 2 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3763 | tấn |
| 3 | CSxlđ cốt thép cột,cọc fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,955 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc, cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,999 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,576 | m3 |
| 6 | V/c bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=1,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cọc BTCT lên và xuống bằng cơ giới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cấu kiện |
| 8 | V/c cọc BTCT bằng ô tô 7T, L=200m, đường loại 5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,048 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,152 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, tiết diện 40x40cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | mối nối |
| E | HỆ DẦM DỌC, DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm dọc dầm ngang, đá 1x2, M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 290,6415 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4801 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu dưới nước ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,6369 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,2662 | 100m2 |
| F | BẢN MẶT CẦU + GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, mác 400, dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 217,7646 | m3 |
| 2 | Sxld cốt thép sàn dày>=30cm, đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,3543 | tấn |
| 3 | Sxld ván khuôn bản cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,4173 | 100m2 |
| G | VÒI VOI | |||
| 1 | Bê tông vòi voi, đá 1x2, M400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép vòi voi, ĐK cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6101 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Cẩu lắp vòi voi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | tấm |
| H | ĐỆM TỰA TÀU+BÍCH NEO | |||
| 1 | Đệm tưa tàu LMD | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Cẩu lắp đệm tựa tàu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | tấm |
| 3 | Bích neo tàu 15T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Cẩu lắp bích neo tàu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | tấm |
| I | BÃI ĐÚC CỌC (RỘNG 30M, DÀI 20M) | |||
| 1 | Đệm cát bãi cọc dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đỗ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m3 |
| 4 | V/c bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=1,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m3 |
| 5 | V/c tiếp bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, 1km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m3 |
| J | SÀN ĐẠO THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung sàn đạo thi công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1233 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công (vật liệu chính 1,5%x4 tháng+5%x3) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1233 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,2061 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,2061 | tấn |
| K | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung định vị đóng cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4221 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ cọc và khung định vị (vật liệu chính 1,5%x3 tháng+5%x10)=54,5% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,6121 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép khung định vị dưới nước bằng máy đóng cọc, búa 1,2T, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép khung định vị trên cạn máy đóng cọc, búa 1,2T, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép khung định vị dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép khung định vị trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,8442 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,3768 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,8442 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,3768 | tấn |
| L | HOÀN TRẢ MÁI KÈ CŨ | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm tấm lát | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,8 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng hoàn trả kè cũ, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng hoàn trả mái kè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3122 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng ngang hoàn trả mái kè cũ ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6107 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm dọc dầm ngang hoàn trả mái kè cũ ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5758 | tấn |
| 8 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,796 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại cấu kiện >50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.300 | tấm |
| 10 | Bê tông đổ bù tấm lát đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,58 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đào phá bỏ lớp kết cấu đường cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114,4266 | m3 |
| 2 | Trải 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0317 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 101,5848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5021 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,22 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,044 | m |
| 7 | V/c bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, L=1,0km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1443 | 100m3 |
| 8 | V/c tiếp bê tông đi đến bãi tập kết bằng ô tô 7T, 1km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1443 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: BẾN DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông dầm dọc dầm ngang, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3785 | m3 |
| 2 | Bê tông bản, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4977 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,882 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm dọc dầm ngang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0998 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm dọc dầm ngang ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0479 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm dọc dầm ngang ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3209 | tấn |
| 8 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,414 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO PHAO TIÊU | |||
| 1 | SX, Lắp đặt biển báo hiệu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | SX cột thép D120 dày 3,2mm cột biển báo, cao 5,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m |
| 3 | SX, Lắp đặt biển báo hiệu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Bê tông rùa, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,072 | m3 |
| 5 | Cốt thép rùa ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1601 | tấn |
| 6 | Cốt thép rùa ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0359 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Xích neo phao vào rùa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Vận chuyển, lắp rùa vào vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phao cảnh báo nhựa Composite d800 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,494 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| Q | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Máy bơm nước cấp 1 Q=15m3/h; H=20m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng, khoan xoay tự hành 54cv đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 3 | Ống vách thép D219,1 chống gỉ dày 5,56mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống lọc Inox D127 quấn dây inox và xương D6mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D127, dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,085 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bích thép D350mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt bích thép D200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cặp bích |
| 8 | Bu lông neo máy M20x200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Crepin | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Ống hút D60 bằng thép tráng kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50, dày 5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m |
| 12 | Giắc co nối ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép D63 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,31 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | tấm |
| R | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối giảm bằng hàn Đk60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu D63x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Neo ống D40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | cái |
| 8 | Gía đỡ ống bằng thép LxH=150x150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Bu lông M6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| T | ĐIỆN NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cột |
| 2 | Lắp đèn led 120w ở độ cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cần |
| 3 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4X16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,32 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | đầu cốt |
| 6 | Đánh số cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 10 cột |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 bảo hộ dây dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bảng |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x675 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | khung |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện đống ngắt sự cố, điều khiển máy bơm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| U | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cột điện BTLT bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cột |
| 2 | Kéo rải lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | 100m |
| 3 | Đào móng cột trụ, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình (01 công trình giao thông và 01 công trình thủy lợi) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 7,0 tỷ VNĐ/01 HĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi