Gói thầu: Thi công Cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:48:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.492.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng, Cấp III. Nhà thầu đính kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 696.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.089.554.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 674,13 | |
| 2 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 204,54 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 127,44 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 348,22 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 145,355 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 810,404 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 290,968 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 13 | Tháo dỡ và thay mới vách ngăn sứ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 196,08 | |
| 15 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ và vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 184 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 878,67 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.449,419 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 367,895 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.960,194 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 290,968 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 290,968 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 290,968 | |
| 23 | Khung thép hộp 30x30x2,5 (đỡ đá granite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,941 | |
| 25 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 26 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 27 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 31 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 7,762 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.803,92 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 266,74 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 192,96 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,84 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 511,78 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 138,86 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 269,278 | |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75,46 | |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Tháo dỡ và thay mới vách ngăn sứ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | |
| 46 | Vệ sinh gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 329,28 | |
| 47 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ và vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 382,42 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.070,66 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.128,718 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 282,58 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.916,798 | |
| 52 | Tháo dỡ tấm thạch cao cũ và lắp mới tấm thạch cao kt 600x1200 x 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75,46 | |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75,46 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 75,46 | |
| 56 | Khung thép hộp 30x30x2,5 (đỡ đá granite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,29 | |
| 58 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 59 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 60 | bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 62 | Lắp đặt giá để đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 64 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 11,28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.492E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.492.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 298.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng, Cấp III. Nhà thầu đính kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 696.518.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.089.554.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành phù hợp với công việc phụ trách ( Kỹ sư Bảo hộ lao động). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầu đang xét, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 150lít | 1 |
| 3 | Hệ thống tời | Hệ thống tời | 1 |
| 4 | Giàn giáo | Giàn giáo | 50 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi