Gói thầu: Mua sắm hóa chất thí nghiệm, dụng cụ, thiết bị thí ghiệm cho Nhà máy Xử lý Nước thải (đợt 1 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất thí nghiệm, dụng cụ, thiết bị thí ghiệm cho Nhà máy Xử lý Nước thải (đợt 1 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:17:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,253,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | COD thang cao 20-1500mg/l | 50 | Bộ | - Hãng sản xuất: HACH hoặc tương đương.- Yêu cầu sử dụng cho máy đo Hach dr3900- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Đồng (Cu) 2(Cuver 2 Copper Reagent powder pillows) | 500 | Gói | - Hãng sản xuất: HACH hoặc tương đương - Yêu cầu sử dụng cho máy đo Hach dr3900 | ||
| 3 | Cyanide (CN ) | 2 | Bộ | - Hãng sản xuất: HACH hoặc tương đương - Yêu cầu sử dụng cho máy đo Hach dr3900- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Nitơ tổng thang cao (N) 10 - 150 mg/L | 40 | Bộ | - Hãng sản xuất: HACH hoặc tương đương- Yêu cầu sử dụng cho máy đo Hach dr3900- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Máy khuấy jartest 04 vị trí độc lập, khác tốc độ. | 1 | Bộ | - Tốc độ khuấy: 10-300 vòng/phút- Nguồn điện sử dụng: 220v/ 50Hz- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Micro pipet 1 kênh loại 01-10ml. | 1 | Cái | - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Đầu côn (đầu tip) micro pipet 1-10ml | 4 | Cái | - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Micro pipet 1 kênh loại 100 – 1000 µl (0,1-1ml) | 1 | Cái | - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Đầu côn (đầu tip) micro pipet 100 – 1000 µl | 4 | Cái | - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Bình định mức 50ml (loại miệng rộng, vừa pipet 10ml thẳng) | 10 | Cái | - Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng với chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp nhựa PE - Dung tích: 50ml, chiều cao: 140mm, đường kính: 50mm- Kích thước nắp nhựa của bình: 12/21- Thủy tinh trong suốt giúp dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng với độ bền cao.- Với vòng tròn chia vạch dễ đọc và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài.- Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn DIN và ISO. Là sản phẩm hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Cái | - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Tủ đông / tủ mát Sanaky loại 280 lít | 1 | Cái | Loại tủ: 2 ngăn Đông/Mát- Dung tích: 280 lít- Dàn lạnh: Ống đồng- Lổ xả đông ngăn đông/mát- Công nghệ inverter tiết kiệm điện- Hãng sản xuất: Sanaky hoặc tương đương- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Máy đo chỉ số Oxy hòa (DO) tan cầm tay | 1 | Cái | - Chức năng bù trừ nhiệt độ, lựa chọn đơn vị oC/oF- Màn hình hiển thị LCD với đèn nền - Chuẩn nhanh tại 1/ 2 điểm- Vỏ máy IP67 chống va đập, chống nước- Kích thước: 186 x 74 x 38 mm- Hãng sản xuất: HACH sension+ DO6 hoặc tương đương- Bảo hành: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi