Gói thầu: Cung cấp nguyên, vật liệu, linh kiện năm 2021 cho chương trình “Nâng cao chất lượng nghiên cứu và ứng dụng vật liệu tiên tiến trong lĩnh vực năng lượng sạch, chăm sóc sức khỏe và lưu trữ dữ liệu”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Vật liệu Cấu trúc Nano và Phân tử |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên, vật liệu, linh kiện năm 2021 cho chương trình “Nâng cao chất lượng nghiên cứu và ứng dụng vật liệu tiên tiến trong lĩnh vực năng lượng sạch, chăm sóc sức khỏe và lưu trữ dữ liệu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:51:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 830,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Paclitaxel | 6 | Chai | - Dạng bột mịn màu trắng - Độ tinh khiết ≥ 99% - Quy cách đóng gói: 25 mg/ chai | ||
| 2 | Diethyl ether (C4H10O) | 6 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99%, nhiệt độ sôi 34-35°C - Chai thủy tinh tối màu - Hạn sử dụng ≥ 12 tháng - Quy cách đóng gói: 4 L/ chai | ||
| 3 | Ethanol | 7 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,8% - Dung môi dùng cho sắc kí - Đóng chai thủy tinh tối màu ACS, ISO - Quy cách đóng gói: 2,5 L/ chai | ||
| 4 | Hexan | 5 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,8%; ACS reagent - Đóng chai thủy tinh tối màu. - Hạn sử dụng ≥ 12 tháng - Quy cách đóng gói: 4L/ chai | ||
| 5 | Methanol | 10 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,9% - Chai thủy tinh tối màu, đạt tiêu chuẩn phân tích - Hạn sử dụng ≥ 12 tháng - Quy cách đóng gói: 2,5L/ chai | ||
| 6 | Dimethylformamide, for analysis | 5 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,5% - Chai thủy tinh tối màu, đạt tiêu chuẩn phân tích - Hàm lượng nước ≤ 0,05% - Quy cách đóng gói: 2,5L/ chai | ||
| 7 | N-[3 (Trimethoxysilyl) propyl]ethylenediamine 97% | 5 | Chai | - Hóa chất dạng lỏng - Độ tinh khiết ≥ 97% - Quy cách đóng gói: 100 ml/ chai | ||
| 8 | 4-Methoxycarbonyl phenylboronic acid ≥95% | 8 | Chai | - Hóa chất dạng bột - Độ tinh khiết ≥ 95% - Quy cách đóng gói: 1g / chai | ||
| 9 | 3-Deoxyadenosine | 3 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 98% - Chất chuẩn dược dụng - Quy cách đóng gói: 100 mg/ chai | ||
| 10 | (+)-Camptothecin, 98% | 3 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 98% - Dạng bột màu vàng - Khối lượng mất khi làm khô ≤ 1% - Quy cách đóng gói: 100 g/ chai | ||
| 11 | Aniline, 99,5%, extra pure | 5 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,5% - Dạng lỏng - Hàm lượng nước ≤1% - Quy cách đóng gói: 250 ml/ chai | ||
| 12 | Sodium sulfide nonahydrate | 3 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 98% - Quy cách đóng gói: 500 g/ chai | ||
| 13 | Acetonitril HPLC | 5 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,8% - Đại tiêu chuẩn dùng cho HPLC - Đã lọc qua màng lọc 0,2 Micromet - Quy cách đóng gói: 4L/ chai | ||
| 14 | Gold(III) chloride hydrate, 99,99% | 4 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,9% - Dạng bột màu vàng - Quy cách đóng gói: 1g/ chai | ||
| 15 | Sodium citrate tribasic dihydrate | 4 | Chai | - Độ tinh khiết ≥ 99,9% - Ca: ≤0,005% - Chloride (Cl-): ≤0,003% - Quy cách đóng gói: 25g/ chai | ||
| 16 | Zinc Oxide for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | 5 | Chai | - Kích thước hạt (particle size): | ||
| 17 | Gallium(III) oxide ≥99,99% trace metals basis | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99% - Tổng tạp chất kim loại: ≤ 0,01% - Quy cách đóng gói: 50 g/ chai | ||
| 18 | Indium(III) oxide 99,99% trace metals basis | 2 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99,99% - Tổng tạp chất kim loại: ≤ 0,006% - Quy cách đóng gói: 10 g/ chai | ||
| 19 | Bột oxit Canxi (Calcium oxide powder) | 1 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 97%; - Xuất hiện màu từ trắng đến vàng - Hàm lượng Nitrate ≤ 500ppm - Quy cách đóng gói: 2,5 kg/ chai | ||
| 20 | Bột oxit Mangan (Manganese oxide powder) | 4 | Chai | - Dạng bột mịn, độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách đóng gói: 500 g/ chai | ||
| 21 | Nước tinh khiết (Pure water) | 10 | Chai | - Đạt tiêu chuẩn dùng cho sắc ký khí; - Bước sóng tại (200÷300) nm; - Quy cách đóng gói: 2,5 L/ chai | ||
| 22 | Dung dịch Flux Rosin RA 312 | 10 | Chai | - Dạng dung dịch trong suốt; - Không chứa hàm lượng Flo và Clo; - Hàm lượng kim loại: 2,0 ± 0,1; - Quy cách đóng gói: 100 ml/ chai | ||
| 23 | Phiến Silic (Si wafer) 10 cm | 10 | hộp | - Kích thước: Đường kính 10,16 cm x dày 0,5mm; - Điện trở suất: (20.000÷40.000) Ωcm | ||
| 24 | Lam thủy tinh (Soda-lime glass) | 10 | hộp | - Chất liệu thủy tinh trong suốt; - Dạng tấm với kích thước: 26mm x 76mm | ||
| 25 | Bột Crôm (Chromium powder) | 4 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Kích thước hạt: - 100 mesh; - Quy cách đóng gói: 500 g/ chai | ||
| 26 | Bột oxit Magie (Magnesium oxide) | 5 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Kích thước hạt: - 325mesh - Quy cách đóng gói: 250 g/ chai | ||
| 27 | Bột Bạc (Silver powder) | 5 | Chai | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; - Độ dẫn điện tại 20°C: 1,59 μΩ-cm; - Kích thước hạt: (2-3,5)μm; - Quy cách đóng gói: 10 g/ chai | ||
| 28 | Bột oxit Sắt (Iron oxide powder) | 2 | Chai | - Dạng bột - Độ tinh khiết: ≥ 97% - Quy cách đóng gói: 1 kg/ chai | ||
| 29 | Bia kim loại Crôm (Crom target) | 3 | Cái | - Màu sắc: Xám bạc (silvery); - Độ dẫn nhiệt: 94W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.857oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 4,9 x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm. | ||
| 30 | Bia kim loại Đồng (Copper target) | 2 | Cái | - Màu sắc: Đỏ sậm (reddish); - Độ dẫn nhiệt: 400 W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 1.083oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 16,5x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm | ||
| 31 | Bia kim loại Bạc (Silver target) | 1 | Cái | - Màu sắc: Màu bạc (silvery); - Độ dẫn nhiệt: 430 W/m.K; - Nhiệt độ nóng chảy: 962oC; - Hệ số giãn nở nhiệt: 18,9 x10-6/K; - Độ tinh khiết: > 99,95%; - Kích thước: đường kính 76mm, dày 3mm | ||
| 32 | Bột Antimoni (Antimony powder) | 2 | Chai | - Dạng bột màu xám; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Điểm sôi: 1.635°C; - Quy cách đóng gói: 500 g/ chai | ||
| 33 | Bột Thiếc (Tin powder) | 2 | Chai | - Dạng bột; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước hạt: 45μm; - Điện trở xuất: 11μΩ-cm, tại 20°C - Quy cách đóng gói: 500 g/ chai | ||
| 34 | Bạc dạng sợi (Silver (trace metal basis), wire, 0,5mm diam., 1ea = 20gr) | 3 | Cái | - Dạng sợi, mỗi sợi tương đương 20g; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước: đường kính 0,5mm, dài 10m; - Tổng tạp chất kim loại khác không lớn hơn 0,1% | ||
| 35 | Bạc dạng sợi (Silver (trace metal basis), wire, 0,25 mm diam., 1ea = 10,4gr) | 3 | Cái | - Dạng sợi, mỗi sợi tương đương 10,4g; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; - Kích thước: đường kính 0,25mm, dài 10m; - Tổng tạp chất kim loại khác không lớn hơn 0,1% | ||
| 36 | Trypan Blue | 3 | Chai | - Hàm lượng thuốc nhuộm ≥80% - Khối lượng mất đi khi sấy khô ≤8% - Quy cách đóng gói: 10g/ chai | ||
| 37 | Penicillin-Streptomycin | 3 | Chai | - Nồng độ (10.000 U/mL) - Quy cách đóng gói: 100 ml/ chai | ||
| 38 | DMSO (Dimethylsulfoxide) >99,9% | 1 | Chai | - Hóa chất dạng lỏng, độ tinh khiết >99,9% - Không chứa Dnase, Rnase - Đạt tiêu chuẩn dùng trong sinh học - Quy cách đóng gói: 50 ml/ chai | ||
| 39 | Trypsin-EDTA | 5 | Chai | - Độ pH 7 – 7,6 - Bảo quản nhiệt độ âm 20 độ - Quy cách đóng gói: 100 ml/ chai | ||
| 40 | Indium(III) nitrate hydrate, 99,99% (metals basis) | 5 | Chai | - Dạng bột mịn màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99,9% - Quy cách đóng gói: 10 g/ chai | ||
| 41 | Chloroform | 15 | Chai | - Dạng dung dịch không màu - Độ tinh khiết 99,8% - Dichloromethane ≤0,0005% - Hàm lượng nước ≤0,02% - Quy cách đóng gói: 2,5 L/ chai | ||
| 42 | Acetic acid glacial, 99,7+%, | 20 | Chai | - Dạng dung dịch không màu - Độ tinh khiết ≥ 99% - Hàm lượng Kali ≤10ppm - Quy cách đóng gói: 1L/ chai | ||
| 43 | Acetone, for HPLC | 20 | Chai | - Dạng dung dịch không màu, dễ bay hơi - Độ tinh khiết ≥ 99,8% - Hàm lượng đồng ≤0,1ppm - Hàm lượng Natri ≤0,2ppm - Quy cách đóng gói: 2,5L/ chai | ||
| 44 | Tube nón 15ml (tiệt trùng) | 2 | Thùng | - Dùng được cho máy ly tâm có tốc độ tối đa 16.000 RCF - Thể tích 15 ml - Làm bằng nhựa có chia vạch - Quy cách đóng gói: 500 cái/ thùng | ||
| 45 | Tube nón 50ml (tiệt trùng) | 4 | Thùng | - Dùng được cho máy ly tâm có tốc độ tối đa 16.000 RCF - Thể tích 50 ml - Làm bằng nhựa có chia vạch - Quy cách đóng gói: 500 cái/ thùng | ||
| 46 | Pipet đa kênh 8-channel, 10-100 μL | 1 | Chiếc | - Pipet 8 kênh có độ bền cao, khả năng chịu được acid, hấp tiệt trùng tại 121°C. - Tháo lắp vệ sinh thuận tiện | ||
| 47 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 5 | Thùng | - Loại dùng 1 lần - Đã tiệt trùng - Quy cách đóng gói: 500 cái/ thùng | ||
| 48 | Đĩa nuôi cấy tế bào 90x20mm | 5 | Thùng | - Đã tiệt trùng từng chiếc - Quy cách đóng gói: 200 cái/ thùng | ||
| 49 | Đầu lọc Minisart Cellulose acetate | 5 | Hộp | - Kích thước: 0,2um x 28mm - Đã tiệt trùng | ||
| 50 | Đầu tip xanh thể tích 50 – 1.000ul | 6 | Túi | - Tinh khiết, không có vết kim loại, - Không độc tố Cytotoxic - Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen - Thành trong đầu tip/đầu côn nhẵn và mịn, đảm bảo độ bám dính thấp - Quy cách đóng gói: 1.000 cái/ túi | ||
| 51 | Đầu tip vàng thể tích 2 -200ul | 6 | Túi | - Tinh khiết, không có vết kim loại, - Không độc tố Cytotoxic - Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen - Thành trong đầu tip/đầu côn nhẵn và mịn, đảm bảo độ bám dính thấp - Quy cách đóng gói: 1.000 cái/ túi | ||
| 52 | Đầu tip trắng thể tích 0,1- 20ul | 5 | Túi | - Tinh khiết, không có vết kim loại, - Không độc tố Cytotoxic - Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen - Thành trong đầu tip/đầu côn nhẵn và mịn, đảm bảo độ bám dính thấp - Có chia vạch 20ul - Quy cách đóng gói: 1.000 cái/ túi | ||
| 53 | Đĩa petri nhựa dùng để nuôi cấy tế bào (CellBIND® Surface 100mm Culture Dish) | 5 | Thùng | - Tinh khiết, không có vết kim loại, tiệt trùng - Không độc tố Cytotoxic - Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen - Quy cách đóng gói: 40 cái/ thùng | ||
| 54 | Chai nhựa nuôi cấy tế bào (25cm² Triangular Angled Neck Cell Culture Flask with Vent Cap) | 5 | Thùng | - Tinh khiết, không có vết kim loại, tiệt trùng - Không độc tố Cytotoxic - Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen - Quy cách đóng gói: 200 cái/ thùng | ||
| 55 | Pipet nhựa 3 ml | 10 | Thùng | - Loại dùng 1 lần, có chia vạch - Đã tiệt trùng - Quy cách đóng gói: 500 cái/ thùng | ||
| 56 | Eppendorf 2 ml | 10 | Thùng | - Tinh khiết, không có vết kim loại, - Không độc tố Cytotoxic - Không có DNase, RNase, DNA/RNA, Pyrogen - Quy cách đóng gói: 500 cái/ thùng | ||
| 57 | Giấy cân | 10 | Hộp | Kích thước 10*10cm | ||
| 58 | Giấy lọc 102 | 10 | Hộp | Giấy lọc thô, đường kính 110mm | ||
| 59 | Pipett Pasteur 230 mm | 10 | Thùng | - Chất liệu nhựa PP - Có chia vạch - Quy cách đóng gói: 250 chiếc/ thùng | ||
| 60 | Găng tay y tế size M | 50 | Hộp | - Loại không bột - Quy cách đóng gói: 100 cái/ hộp | ||
| 61 | Găng tay y tế size L | 50 | Hộp | - Loại không bột - Quy cách đóng gói: 100 cái/ hộp | ||
| 62 | Khẩu trang y tế | 97 | Hộp | - Khẩu trang than hoạt tính - Quy cách đóng gói: 50 cái/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi