Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705407-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210526602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:16:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,071,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Chặt cây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
2 Đào gốc cây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
3 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cây
4 Đào gốc cây d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cây
5 Chặt cây d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
6 Đào gốc d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cây
7 Chặt cây d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
8 Đào gốc d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
9 Tháo dỡ hàng rào tạm cao TB 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,72 m2
10 Đập bỏ tường xây, bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,105 1 m3
11 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,811 10m3/km
12 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,811 10m3/km
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào BTXM hè, MĐ + đá vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,786 10m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,786 10m3/km
4 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,07 1 m3
5 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,607 10m3/km
6 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,607 10m3/km
7 Đào khuôn đường mở rộng ĐC 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,24 1 m3
8 Đào nền đường, khuôn bó vỉa ĐC 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,71 1 m3
9 Đào đất móng cống ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.045,41 1 m3
10 Đắp đất trả lại hố móng lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 1 m3
11 Đắp đất trả hố móng = đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,64 1 m3
12 Đắp đất nền đường lu lèn K=0.95 (t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,95 1 m3
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1 Cày xọc tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,07 1 m2
2 Bù vênh CPĐD loại I Dmax 25 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,12 1 m3
3 CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,43 1 m3
4 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,07 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,989 1 Tấn
6 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,989 1 Tấn
7 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,989 1 Tấn
8 Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,07 1 m2
D MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG LÀM MỚI
1 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95-K0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,28 1 m3
2 CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,91 1 m3
3 CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,37 1 m3
4 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.807,6 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,423 1 Tấn
6 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,423 1 Tấn
7 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,423 1 Tấn
8 Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.807,6 1 m2
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO
1 Đào mặt đường cũ, dày TB 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 10m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 10m3/km
4 Đào khuôn đường ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 1 m3
5 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95-K0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 1 m3
6 CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 1 m3
7 CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,29 1 m3
8 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,94 1 m2
9 Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,566 1 Tấn
10 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,566 1 Tấn
11 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,566 1 Tấn
12 Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,69 1 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 1 Tấn
14 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 1 Tấn
15 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 1 Tấn
16 Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 1 m2
F SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÁ Ổ GÀ
1 Đào mặt đường cũ đá dăm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 10m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 10m3/km
4 Xử lý khuôn đường đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1 m3
5 CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1 m3
6 CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 1 m3
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,01 1 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,957 1 Tấn
9 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,957 1 Tấn
10 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,957 1 Tấn
11 Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,01 1 m2
G BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=1045.4M
1 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 1 m3
2 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,88 1 m2
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,55 1 m3
4 Gỗ ván làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 1 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,88 1 m3
2 CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 1 đoạn
3 CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 m
4 Mối nối ống cống d80 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 1mối nối
5 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,83 1 m3
6 CC Lắp đặt ống d100 đoạn dài 2.5m VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 đoạn
7 Mối nối ống cống d100 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1mối nối
8 Đệm móng + giảm tải CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,17 1 m3
9 CCLĐ cống hộp H(80x80)cm L=1.2m 0.65HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 Đoạn
10 Mối nối cống hộp H(80x80)cm VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1mối nố
11 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 1 m3
12 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 1 m3
13 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 1 m3
14 Xây móng đá chẻ t/d VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 1 m3
15 Xây móng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,93 1 m3
16 Trát hố ga VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,9 1 m2
17 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,57 1 m2
18 Gia công cốt thép gối ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 Tấn
19 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 1 m3
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 1 m2
21 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 1 tấn
22 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 1 tấn
23 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 1 m3
24 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 1 c/kiện
25 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m2
26 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
27 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,35 1 m2
28 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 1 m3
29 Gia công cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
30 Gia công cốt thép hố ga d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 Tấn
31 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,09 1 m2
32 Gia công cốt thép gối ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
33 Gia công cốt thép gối hố ga d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 Tấn
34 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 1 m3
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m2
36 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 1 tấn
37 Cốt thép tấm đan d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 1 tấn
38 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 1 m3
39 Lắp đặt tấm đan KT (120x120x14)cm & Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 c/kiện
40 Cắt BT ống cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 1 m
41 Đập bỏ cống hộp H75x75+cống tròn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1 m3
42 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 10m3/km
43 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 10m3/km
44 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 1 m3
45 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 1 m3
46 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,47 1 m2
47 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 1 m3
48 VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1 m2
49 Gia công cốt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 1 tấn
50 Gia công cốt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 1 tấn
51 Gia công cốt thép CT5 d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 1 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 Tấn
53 Gia cống thép ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 1 m
54 Sơn sắt thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 1m2
55 CCLĐ tấm Inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Tấm
56 LĐ ống nhựa PVC D250, dày 6.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 1 m
I VUỐT NỐI LỐI VÀO NHÀ DÂN
1 Đào móng gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
2 Đắp đất lối vào đầm chặt K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 1 m3
3 Đệm lớp cát dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 m3
5 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 1 m2
6 Bê tông gờ chắn, lối vào đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 1 m3
J KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 1 m3
2 Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 1 m3
3 Ván khuôn kè chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,06 1 m2
4 Bê tông kè chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,89 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC d50, dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 m
6 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 1 m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng đất cấp 3 (kể cả BB cũ td) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150(kể cả BB cũ td) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1 m3
3 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
4 Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
5 Trục và LĐ biển báo tên đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
6 Vạch sơn số 7.3 ,7.6(màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
7 Vạch sơn số 1.1 (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 m2
L VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ XA
1 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,695 10m3/km
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 7.8Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,695 10m3/km
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,056 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,394 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,786 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
10 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - PC.I - 10 - 190 - 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
11 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - NPC.I - 10 - 190 - 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
12 Lắp đặt kẹp IPC 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
13 Lắp đặt kẹp néo, kẹp dừng cáp ABC 4x95 +bulon xoắn M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt kẹp đỡ cáp 4x95mm2 +bulon xoắn M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 km/dây
16 Lắp đặt hộp chia cáp trên cột ( tân dụng hiện có ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp nối
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 km/dây
18 Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 2x16mm2+bulon xoắn M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100kg
21 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 vị trí
N PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ, đập gốc cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
2 Tháo cáp treo 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 100m
3 Tháo dỡ, thu hồi xà thép hiện trạng ( thép V5, L=0,5m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
4 Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng hạ thế thay trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10 sứ
O PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tháo, lắp cần đèn, đèn chiếu sáng ( đèn tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cần đèn
2 Lắp cần đèn đơn D60 dày 2mm. Cần cao 2m, vươn 1.5m ( lắp mới ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cần đèn
3 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 km/dây
5 Lắp đặt kẹp IPC 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt dây dẫn VCM 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng. - Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước dọc, bó vỉa, đan rãnh, mặt đường, an toàn giao thông, di dời đường điện, đường dây hạ áp xây dựng mới, điện chiếu sáng, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->