Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:16:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,071,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Chặt cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 5 | Chặt cây d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 6 | Đào gốc d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 7 | Chặt cây d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 8 | Đào gốc d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào tạm cao TB 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,72 | m2 |
| 10 | Đập bỏ tường xây, bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,105 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,811 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,811 | 10m3/km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào BTXM hè, MĐ + đá vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,786 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,786 | 10m3/km |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,07 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,607 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,607 | 10m3/km |
| 7 | Đào khuôn đường mở rộng ĐC 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,24 | 1 m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn bó vỉa ĐC 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất móng cống ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.045,41 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất trả lại hố móng lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất trả hố móng = đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,64 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0.95 (t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,95 | 1 m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Cày xọc tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,07 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh CPĐD loại I Dmax 25 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,12 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,43 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,07 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,989 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,989 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,989 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,07 | 1 m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95-K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,28 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,91 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,37 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,6 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,423 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,423 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,423 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,6 | 1 m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ, dày TB 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 10m3/km |
| 4 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 1 m3 |
| 5 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95-K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,94 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,566 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,566 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,566 | 1 Tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,69 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1 Tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 1 m2 |
| F | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đá dăm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 10m3/km |
| 4 | Xử lý khuôn đường đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 12cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 18cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,01 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,957 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,957 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,957 | 1 Tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN(Loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,01 | 1 m2 |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=1045.4M | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,88 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,55 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,88 | 1 m3 |
| 2 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 đoạn |
| 3 | CC Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 1m VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 4 | Mối nối ống cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | 1mối nối |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | 1 m3 |
| 6 | CC Lắp đặt ống d100 đoạn dài 2.5m VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn |
| 7 | Mối nối ống cống d100 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1mối nối |
| 8 | Đệm móng + giảm tải CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | 1 m3 |
| 9 | CCLĐ cống hộp H(80x80)cm L=1.2m 0.65HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 Đoạn |
| 10 | Mối nối cống hộp H(80x80)cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1mối nố |
| 11 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | 1 m3 |
| 12 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng đá chẻ t/d VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,93 | 1 m3 |
| 16 | Trát hố ga VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,57 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | Tấn |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 1 tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 26 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép gối hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | Tấn |
| 34 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 1 tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan KT (120x120x14)cm & | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 40 | Cắt BT ống cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | 1 m |
| 41 | Đập bỏ cống hộp H75x75+cống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 10m3/km |
| 43 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 10m3/km |
| 44 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,47 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | 1 m3 |
| 48 | VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 1 tấn |
| 50 | Gia công cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 1 tấn |
| 51 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | Tấn |
| 53 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1 m |
| 54 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | 1m2 |
| 55 | CCLĐ tấm Inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Tấm |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC D250, dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | 1 m |
| I | VUỐT NỐI LỐI VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất lối vào đầm chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 1 m3 |
| 3 | Đệm lớp cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn, lối vào đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| J | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,06 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông kè chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d50, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 m |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 1 m2 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 (kể cả BB cũ td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150(kể cả BB cũ td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 5 | Trục và LĐ biển báo tên đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Vạch sơn số 7.3 ,7.6(màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 7 | Vạch sơn số 1.1 (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| L | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ XA | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,695 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 7.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,695 | 10m3/km |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,786 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - PC.I - 10 - 190 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BTLT - NPC.I - 10 - 190 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đặt kẹp IPC 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp néo, kẹp dừng cáp ABC 4x95 +bulon xoắn M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp 4x95mm2 +bulon xoắn M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt hộp chia cáp trên cột ( tân dụng hiện có ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp nối |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 2x16mm2+bulon xoắn M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100kg |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| N | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, đập gốc cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Tháo cáp treo 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép hiện trạng ( thép V5, L=0,5m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng hạ thế thay trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 sứ |
| O | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo, lắp cần đèn, đèn chiếu sáng ( đèn tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60 dày 2mm. Cần cao 2m, vươn 1.5m ( lắp mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt kẹp IPC 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn VCM 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng. - Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước dọc, bó vỉa, đan rãnh, mặt đường, an toàn giao thông, di dời đường điện, đường dây hạ áp xây dựng mới, điện chiếu sáng, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi