Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-TB xây dựng 5 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và thiết bị 5 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686071-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-TB xây dựng 5 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và thiết bị 5 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B
Số hiệu KHLCNT 20210666526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 07:54:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,721,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HEO THỊT - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V5,5565100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V185,2165m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V6,5095100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V76,692m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V2,264tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,408100m2
7Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V40,8m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V24,354m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V137,92m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,4795tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V1,9945tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,8100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V17,6m3
B NHÀ HEO THỊT - Phần nền
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,26100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V593,8595m3
C NHÀ HEO THỊT - Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V214,061m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V22m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.349,19m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3.059,43m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V4.408,62m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V2,52100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,412tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V2,488tấn
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTham khảo chương V8,449tấn
10Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V8,449tấn
11Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTham khảo chương V23,4935tấn
12Gia công giằng mái thépTham khảo chương V4,343tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTham khảo chương V23,4935tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngTham khảo chương V4,343tấn
15Gia công xà gồ thépTham khảo chương V17,002tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V17,002tấn
17Tăng đơ fi16Tham khảo chương V980cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V66,6100m2
19Tôn úp nocTham khảo chương V513,42m
20Ke chống bảoTham khảo chương V19.800cái
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V4,4395tấn
22Ốp tôn phẳng màu xanh dày 2mm vào cửaTham khảo chương V2100m2
23Kính trong dày 5mmTham khảo chương V137,2m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V439,58m2
D CẤP THOÁT NƯỚC - Tẹc nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V17,081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V2m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,155tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,183tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,446100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,26m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,036tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2125tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,25m3
10Gắn đinh bu long vào cộtTham khảo chương V80cái
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bểTham khảo chương V0,1415tấn
12Gia công hệ khung dànTham khảo chương V1,0185tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham khảo chương V1,0185tấn
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tham khảo chương V5bể
15Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Tham khảo chương V5bể
E CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTham khảo chương V0,4100m
2Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mmTham khảo chương V10cái
F CẤP THOÁT NƯỚC - Cấp nước uống:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V7,6125100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V60100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V185cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTham khảo chương V65cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTham khảo chương V60cái
6Phao tự ngắt bằng inox 304Tham khảo chương V100cái
7Đai inox bắt ốngTham khảo chương V500cái
G CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống rửa:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V7,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V1100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTham khảo chương V25cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTham khảo chương V20cái
H CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống xịt cao áp
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V2,5100m
2Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTham khảo chương V20cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTham khảo chương V15cái
I CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Tham khảo chương V1.771m
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTham khảo chương V160bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V160cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Tham khảo chương V5hộp
5Lắp đặt ổ cắm đơnTham khảo chương V20cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V45cái
J HÀNH LANG NGOÀI, BỂ LÀM MÁT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V71,458100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V15m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V210m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V11,13m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V222,6m2
K Dàn mát
1Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,2555tấn
2Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,2555tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,5045tấn
4Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,4955tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,4955tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,2365100m2
7Ke chống bảoTham khảo chương V630cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Quạt 1,4m 380v cánh inox, chớp inox (đổi chớp kẻm thành chớp inox)Tham khảo chương V40Cái
2Giấy làm mát chống rêu 0,6m x 1,8mTham khảo chương V160Tấm
3Lưới chống chuột inox 304Tham khảo chương V30Cuộn
4Khung V dàn mát 9m x 1,8mTham khảo chương V10Bộ
5Vít inox bắt dàn mát (500 cái/hộp)Tham khảo chương V5Hộp
6Bạt trần chống nóng, chống cháy tráng thiếc 2 mặtTham khảo chương V150Cuộn
7Tăng đơTham khảo chương V500Cái
8Dây thép bọc nhựaTham khảo chương V1.829,25Kg
9Keo dán bạtTham khảo chương V300Kg
10Máng ăn tự động 50kg, inox 430Tham khảo chương V150Cái
11Núm uống heo thịt inoxTham khảo chương V450Cái
12Cút kẽmTham khảo chương V225Cái
13Tê kẽmTham khảo chương V425Cái
14Ống kẽm 70cm zen 2 đầuTham khảo chương V200Đoạn
15Ống kẽm 25cm zen 2 đầuTham khảo chương V425Đoạn
16Máy bơm dàn mát 1KwTham khảo chương V5cái
17Máy bơm cao ápTham khảo chương V5cái
18Vòn xịt cao ápTham khảo chương V5cuội
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy ủi Máy ủi2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
10 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->