Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655962-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210604218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 16:06:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,459,298,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công xây lắp ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: mặt đường bằng bê tông nhựa; điện chiếu sáng có cột đèn bằng thép mạ kẽm, cáp ngầm chiếu sáng, bóng đèn led; vỉa hè lát gạch block hoặc gạch terrazzo hoặc đá Granite; hệ thống thoát nước), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 4.475.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.475.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành về điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng điện chiếu sáng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bêtông nhựa Công suất ≥ 120 Tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san công suất ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,1025100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào- Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,2561100m3
3Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2718100m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy địnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,0868100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16,0788100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V15,736100m2
3Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTNC 9,5 (nhựa 5,5; kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình để thi công)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,9458100tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (kể cả vận chuyển đổ bỏ- đất cấp IV)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,08m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K ≥ 0,98Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,6514100m2
6Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2 Dmax=37.5mm)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,2837100m3
7Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 Dmax=25mm)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,7948100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,0601100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,0601100m2
10Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTN 12.5 (nhựa 5.0; kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình để thi công)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,4805100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,0601100m2
12Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,0601100m2
13Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTN 9.5 (Nhựa 5.5; kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình để thi công)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,6541100tấn
C HÈ ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,38m3
2Trải bạt nhựa chống mất nước xi măngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18,2918100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn M150, đá 2x4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V182,92m3
4Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.829,18m2
5Lát đá Granite vỉa hè KT (60x30x3)cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1.829,18m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (kể cả vận chuyển đổ bỏ- đất cấp IV)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,54m3
7Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV (kể cả vận chuyển đổ bỏ- đất cấp IV)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0247100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V13,73m3
9Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granit) KT (30x25)x100cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V413cấu kiện
10Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 2 dạng đứng (đá Granit) KT (20x30)x100cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V67cấu kiện
11Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 3 lối đi người tàn tật (đá Granit) KT (10x12x30)x120cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24cấu kiện
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16,63m3
D Ô TRỒNG CÂY
1Đào móng - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,294100m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,12m3
3Cung cấp và lắp đặt đá Granit ô cây xanh KT (30x10)x140cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V168m
4Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2296100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tong đúc sẵn trọng lượng >50kgXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V30c.kiện
E DẢI PHÂN CÁCH
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,4689100m
2Cung cấp và lắp đặt dải phân cách dạng đứng (đá Granit) KT (20x45)x100cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V290c.kiện
3Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,24m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,6095100m3
5Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,6094100m3
6Đắp đất trồng cây+ đất sét công trình,Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V67,71m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V299,08m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cái
4Đào móng - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,05m3
5Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,7m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0107tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,15m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0317100m3
G CỐNG DỌC VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V230,72m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,599100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8,345100m3
4Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤ 1000mm (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V222cái
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1031 đoạn ống
6Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31 đoạn ống
7Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41 đoạn ống
8Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41 đoạn ống
9Nối cống bằng phương pháp xảmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V103mối nối
10Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy địnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,0669100m3
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,1968100m
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,7873100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,6794100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14,74m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40,89m3
6Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V241 đoạn ống
7Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31 đoạn ống
8Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V21 đoạn ống
9Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11 đoạn ống
10Nối cống bằng phương pháp xảmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V23mối nối
11Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,8665100m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,26m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M150, đá 4x6 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,51m3
14Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,95m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,38m3
16Gia công và lắp đặt cốt thép 10 ≤ D ≤ 18Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0894tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V41cấu kiện
18Đào móng bằng máy, Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,4817100m3
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V10,82m3
20Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V11,66m3
21Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V31,76m3
22Bê tông mũ tường hố thu M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,28m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,78m3
24Cung cấp và lắp dựng cốt thép thang hầm, D ≤ 18mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1705tấn
25Gia công và lắp đặt thép góc (L40x40x4)mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,1911tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V54cấu kiện
27Cung cấp, Lắp đặt cụm hố ngăng mùiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,592100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V26cái
30Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,5594100m3
31Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy địnhXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,9223100m3
32Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0214100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,15m3
34Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,2m3
35Bê tông tường M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,24m3
36Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0107100m3
I HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4457100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,7321100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2 Dmax=37.5mm)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4849100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 Dmax=25mm)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,4355100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,7321100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,7321100m2
7Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTN 12.5, Nhựa 5.0 (kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,3972100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,7321100m2
9Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,7321100m2
10Sản xuất BTN bằng trạm trộn Thành phần BTN 9.5, Nhựa 5.5 (kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2649100tấn
11Trải bạt nhựa chống mất nước xi măngXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,2479100m2
12Bê tông nền M200, đá 1x2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,96m3
J LÁT ĐÁ GRANITE VỈA HÈ ĐOẠN TỪ ĐIỂM ĐẦU THIẾT KẾ ĐẾN CỐNG LỤC KHẨU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,16m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V17,19m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5,16m2
4Lát đá Granite vỉa hè KT(60x30x3)cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V171,92m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V28cấu kiện
6Cung cấp và lắp đặt đá Granit ô cây xanh KT (30x10)x140cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V39,2m
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,1004100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,27100 m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,285100m
10Đào móng, cấp đất IIIXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,62m3
11Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,0081100m3
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp bóng đèn led 120WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V24bóng
2Lắp bóng đèn trang trí 80WXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bóng
3Lắp ống sắt tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V65m
4Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE Ф65/50Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V350,5m
5Lắp bảng điện cửa cột cần đơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8bộ
6Lắp bảng điện cửa cột cần đôiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Lắp bảng điện cửa cột cần baXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
8Lắp bảng điện cửa trụ trang tríXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4bộ
9Luồn dây lên đèn cần đơnXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V80m
10Luồn dây lên đèn cần đôiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V40m
11Luồn dây lên đèn cần baXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V120m
12Luồn dây lên đèn trang tríXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V16m
13Lắp tủ điện chiếu sáng 60AXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1tủ
14Mương cáp nền đất 1 sợiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V346m
15Mương cáp vượt đường 1 sợiXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V65m
16Móng cột chiếu sáng lắp đế gangXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14móng
17Móng cột trang tríXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4móng
18Rải cáp ngầm chiếu sáng (3x25+1x16)mm2 và cáp đồng trần M10Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V416,7m
19Cáp ngầm lên trụ thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18vị trí
20Cáp ngầm xuống trụ thépXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V18vị trí
21Lắp tiếp địa lặp lại LR1Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14vị trí
22Lắp cột đèn tròn col liền cần đơn cao 10m gắn đế gang ĐG-05Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cột
23Lắp cột đèn tròn col cần đôi cao 10m gắn đế gang ĐG-05Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2cột
24Lắp cột đèn tròn col cần ba cao 10m gắn đế gang ĐG-05Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4cột
25Lắp cột đèn trang trí cao 4mXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4kg
26Rải cáp ngầm cấp nguồn tủ ĐKCS (3x35+1x25)mm2 và cáp đồng trần M10Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V5Cột
27Lắp tiếp địa LR-6 cho tủ ĐKCSXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1vị trí
28Lắp đế gang ĐG-05Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V14cái
29Lắp móng tủ chiếu sángXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công xây lắp ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: mặt đường bằng bê tông nhựa; điện chiếu sáng có cột đèn bằng thép mạ kẽm, cáp ngầm chiếu sáng, bóng đèn led; vỉa hè lát gạch block hoặc gạch terrazzo hoặc đá Granite; hệ thống thoát nước), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 4.475.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.475.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng giao thông 1 Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu).22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng điện chiếu sáng 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành về điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng điện chiếu sáng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh).22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình 1 Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu)22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bêtông nhựa Công suất ≥ 120 Tấn/giờ Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
2 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.5
3 Máy đào ≥ 0,3m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
5 Máy ủi công suất ≥ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
6 Máy san công suất ≥ 110Cv Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
8 Máy lu bánh thép ≥ 16T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
9 Máy lu rung≥ 25T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
10 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
11 Cần cẩu ≥ 6T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
12 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
13 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
14 Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa 130 – 140CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->