Gói thầu: Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655962-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 16:06:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,459,298,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công xây lắp ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: mặt đường bằng bê tông nhựa; điện chiếu sáng có cột đèn bằng thép mạ kẽm, cáp ngầm chiếu sáng, bóng đèn led; vỉa hè lát gạch block hoặc gạch terrazzo hoặc đá Granite; hệ thống thoát nước), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 4.475.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.475.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành về điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng điện chiếu sáng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông nhựa Công suất ≥ 120 Tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san công suất ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,1025 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào- Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,2561 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy định | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,0868 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,0788 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,736 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTNC 9,5 (nhựa 5,5; kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình để thi công) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,9458 | 100tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (kể cả vận chuyển đổ bỏ- đất cấp IV) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,08 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K ≥ 0,98 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,6514 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2 Dmax=37.5mm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,2837 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 Dmax=25mm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,7948 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,0601 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,0601 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTN 12.5 (nhựa 5.0; kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình để thi công) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4805 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,0601 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,0601 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTN 9.5 (Nhựa 5.5; kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình để thi công) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6541 | 100tấn |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,38 | m3 |
| 2 | Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,2918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M150, đá 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 182,92 | m3 |
| 4 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.829,18 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite vỉa hè KT (60x30x3)cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.829,18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (kể cả vận chuyển đổ bỏ- đất cấp IV) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,54 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV (kể cả vận chuyển đổ bỏ- đất cấp IV) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,73 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granit) KT (30x25)x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 413 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 2 dạng đứng (đá Granit) KT (20x30)x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 67 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa loại 3 lối đi người tàn tật (đá Granit) KT (10x12x30)x120cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16,63 | m3 |
| D | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đá Granit ô cây xanh KT (30x10)x140cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 168 | m |
| 4 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tong đúc sẵn trọng lượng >50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | c.kiện |
| E | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4689 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dải phân cách dạng đứng (đá Granit) KT (20x45)x100cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 290 | c.kiện |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,24 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,6095 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,6094 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây+ đất sét công trình, | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 67,71 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 299,08 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| G | CỐNG DỌC VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 230,72 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,599 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,345 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤ 1000mm (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 222 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 103 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D80-VH (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối cống bằng phương pháp xảm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 103 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy định | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,0669 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,1968 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,6794 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40,89 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D80-HL93 (kể cả bốc xếp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống bằng phương pháp xảm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,8665 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn M150, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,95 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 ≤ D ≤ 18 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0894 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4817 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,82 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,66 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,76 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ tường hố thu M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,28 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,78 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép thang hầm, D ≤ 18mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1705 | tấn |
| 25 | Gia công và lắp đặt thép góc (L40x40x4)mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,1911 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54 | cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt cụm hố ngăng mùi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,592 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,5594 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ bỏ đúng nơi quy định | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,9223 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,15 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Bê tông tường M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,24 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| I | HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4457 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,7321 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại 2 Dmax=37.5mm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 Dmax=25mm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4355 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,7321 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,7321 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn, thành phần BTN 12.5, Nhựa 5.0 (kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3972 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,7321 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,7321 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn Thành phần BTN 9.5, Nhựa 5.5 (kể cả vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2649 | 100tấn |
| 11 | Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,96 | m3 |
| J | LÁT ĐÁ GRANITE VỈA HÈ ĐOẠN TỪ ĐIỂM ĐẦU THIẾT KẾ ĐẾN CỐNG LỤC KHẨU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (kể cả vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,19 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,16 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite vỉa hè KT(60x30x3)cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 171,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đá Granit ô cây xanh KT (30x10)x140cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,2 | m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1004 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,27 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,285 | 100m |
| 10 | Đào móng, cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,62 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp bóng đèn led 120W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | bóng |
| 2 | Lắp bóng đèn trang trí 80W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bóng |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm Ф60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE Ф65/50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 350,5 | m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột cần đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột cần đôi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột cần ba | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa trụ trang trí | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn cần đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | m |
| 10 | Luồn dây lên đèn cần đôi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 11 | Luồn dây lên đèn cần ba | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 12 | Luồn dây lên đèn trang trí | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | m |
| 13 | Lắp tủ điện chiếu sáng 60A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Mương cáp nền đất 1 sợi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 346 | m |
| 15 | Mương cáp vượt đường 1 sợi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 65 | m |
| 16 | Móng cột chiếu sáng lắp đế gang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | móng |
| 17 | Móng cột trang trí | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 18 | Rải cáp ngầm chiếu sáng (3x25+1x16)mm2 và cáp đồng trần M10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 416,7 | m |
| 19 | Cáp ngầm lên trụ thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | vị trí |
| 20 | Cáp ngầm xuống trụ thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | vị trí |
| 21 | Lắp tiếp địa lặp lại LR1 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | vị trí |
| 22 | Lắp cột đèn tròn col liền cần đơn cao 10m gắn đế gang ĐG-05 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cột |
| 23 | Lắp cột đèn tròn col cần đôi cao 10m gắn đế gang ĐG-05 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 24 | Lắp cột đèn tròn col cần ba cao 10m gắn đế gang ĐG-05 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cột |
| 25 | Lắp cột đèn trang trí cao 4m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | kg |
| 26 | Rải cáp ngầm cấp nguồn tủ ĐKCS (3x35+1x25)mm2 và cáp đồng trần M10 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | Cột |
| 27 | Lắp tiếp địa LR-6 cho tủ ĐKCS | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | vị trí |
| 28 | Lắp đế gang ĐG-05 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp móng tủ chiếu sáng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công xây lắp ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông, cấp công trình từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: mặt đường bằng bê tông nhựa; điện chiếu sáng có cột đèn bằng thép mạ kẽm, cáp ngầm chiếu sáng, bóng đèn led; vỉa hè lát gạch block hoặc gạch terrazzo hoặc đá Granite; hệ thống thoát nước), trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 4.475.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.475.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng giao thông | 1 | Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng điện chiếu sáng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành về điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng điện chiếu sáng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình | 1 | Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu an toàn lao động phù hợp khác (đính kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông nhựa Công suất ≥ 120 Tấn/giờ | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy san công suất ≥ 110Cv | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu rung≥ 25T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 6T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa 130 – 140CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi