Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210699042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:07:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,631,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,872 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,344 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0714 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,018 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,042 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3049 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền sân, tận dụng lớp bê tông sân cũ để rải cấp phối lót sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,415 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376,245 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9098 | 100m2 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | gốc |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0683 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2796 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4414 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8914 | m2 |
| 19 | Nâng tấm đan rãnh nền nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 20 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt gạch xây cũ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,49 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m3 |
| 2 | Đệm lót bột đá đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5091 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,416 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,472 | m3 |
| 13 | Đệm lót bột đá đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1259 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0447 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2545 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0997 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6523 | m3 |
| 5 | Đệm lót móng băng nhà cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3603 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9047 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8311 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4668 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0936 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2858 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7006 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3763 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2109 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0552 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ khung sắt nhà cầu cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6895 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,726 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,06 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,68 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,11 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,384 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,56 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,76 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,6 | m |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1877 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,622 | m2 |
| 44 | Con tiện mua thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | Cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 499,8637 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 4 GIAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài 50%; tường trong 85%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0725 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8725 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6297 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9935 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3584 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0932 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đục nền bê tông để tháo đường thoát cũ và lắp đường ống thoát mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,425 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,31 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7625 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6297 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3584 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0932 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8732 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,62 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi (chốt 1 điểm, tay nắm, then cài...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt khu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Máy bơm nước + Hộp bảo vệ (Q=6m2/h; H=18m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Van phao tự động + phụ kiện PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Keo dán nhựa Tiền Phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 54 | Lắp đặt bóng đèn LAD trụ Compact 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 60 | Vít nở 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Vít nở 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 62 | Vệ sinh bể cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 67 | Bả bằng xi măng vào thành bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,56 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các ống sành thông trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2697 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9484 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CHỤP X-QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0888 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4093 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,556 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: 01 GIAN NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ 01 gian nhà xe cũ + Vách tôn + Khung lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp 50x50x1,2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5404 | 100m2 |
| 14 | Khung sắt lưới B40 2 mặt bên và mặt sau: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi