Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702203-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210699042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:07:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,631,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHỈNH TRANG KHUÔN VIÊN + SÂN BÊ TÔNG
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,552 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,872 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 217,344 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0714 100m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,018 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,042 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3049 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3049 100m3
9 Bê tông lót nền sân, tận dụng lớp bê tông sân cũ để rải cấp phối lót sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,415 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 376,245 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9098 100m2
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cây
13 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 gốc
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0683 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2796 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,4414 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,8914 m2
19 Nâng tấm đan rãnh nền nhà xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
20 Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt gạch xây cũ tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,49 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,91 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,4 m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,22 m3
2 Đệm lót bột đá đáy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 m3
4 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 100m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,4 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5091 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195 cái
11 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,416 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,472 m3
13 Đệm lót bột đá đáy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,88 m3
15 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,903 100m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,7 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0143 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1259 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,0447 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,2545 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0997 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6523 m3
5 Đệm lót móng băng nhà cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9645 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4836 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3603 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0346 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9047 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,964 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2832 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7728 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1063 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8311 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,864 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4668 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1507 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0936 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1822 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2858 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7006 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,068 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3763 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2109 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0552 m3
30 Tháo dỡ khung sắt nhà cầu cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6895 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,874 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,726 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,06 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,68 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,05 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,11 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,384 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,56 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,76 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,6 m
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,1877 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,622 m2
44 Con tiện mua thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255 Cái
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 499,8637 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 4 GIAN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4168 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài 50%; tường trong 85%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,0725 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,8725 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,6297 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9935 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3584 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0932 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Đục nền bê tông để tháo đường thoát cũ và lắp đường ống thoát mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Công
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,425 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,31 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7625 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,6297 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,3584 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0932 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,36 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,8732 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,62 m2
19 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
20 Phụ kiện cửa đi (chốt 1 điểm, tay nắm, then cài...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
22 Lắp đặt xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt vòi xịt khu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
27 Máy bơm nước + Hộp bảo vệ (Q=6m2/h; H=18m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
31 Lắp đặt Tê thép nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Van phao tự động + phụ kiện PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
40 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110x60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Keo dán nhựa Tiền Phong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Hộp
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
53 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
54 Lắp đặt bóng đèn LAD trụ Compact 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
55 Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
59 Băng dính điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cuộn
60 Vít nở 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
61 Vít nở 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
62 Vệ sinh bể cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 m3
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m2
67 Bả bằng xi măng vào thành bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,56 m2
68 Lắp đặt các ống sành thông trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0943 100m2
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2697 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9484 m3
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CHỤP X-QUANG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0888 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,4093 m3
3 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,64 m2
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,716 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,4 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,556 m3
F HẠNG MỤC: 01 GIAN NHÀ XE LÀM MỚI
1 Tháo dỡ 01 gian nhà xe cũ + Vách tôn + Khung lưới B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0617 tấn
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,108 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1143 tấn
9 Gia công xà gồ thép (Thép hộp 50x50x1,2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 tấn
10 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0617 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1143 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5404 100m2
14 Khung sắt lưới B40 2 mặt bên và mặt sau: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,55 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->