Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách tỉnh năm 2019 chưa phân bổ tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:05:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,510,857,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ Ở ĐỐI TƯƠNG NAM (75 NGƯỜI) | |||
| 1 | ĐƠN NGUYÊN 1: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,575 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,17 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,909 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,059 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,183 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,625 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,55 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,365 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,365 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 37 | Bu long M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | 100m2 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | tấn |
| 43 | Lợp tole lạnh đóng trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 44 | Nẹp nhôm viền trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 114 | md |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 310,24 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 261,1 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 242,1 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,228 | m2 |
| 49 | Kẻ roon âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 168,567 | m |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,612 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,956 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85,857 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 109,92 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,82 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,82 | m2 |
| 57 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,964 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 267,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,31 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 232,32 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 393,48 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 336,928 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 402,451 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 327,957 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 94 | Đai treo ống D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa Inox loại cần gạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Ống nhựa dẻo D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | M |
| 99 | Máy bơm chìm nước thải PEN TAX DHT 80 1,3HP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,085 | m3 |
| 102 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,328 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,331 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,208 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 74,08 | m2 |
| 114 | Hút hầm hiện trạng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,818 | m3 |
| 117 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,666 | m3 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,341 | m2 |
| 124 | ĐƠN NGUYÊN 2: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,351 | m3 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,684 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,533 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,107 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,752 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,414 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,079 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,572 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | tấn |
| 149 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m3 |
| 150 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,777 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,643 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,999 | m2 |
| 155 | Gia công cửa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,999 | m2 |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 157 | Hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 159 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 160 | Bu long M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | tấn |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | tấn |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | 100m2 |
| 164 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 165 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 166 | Lợp tole lạnh đóng trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100m2 |
| 167 | Nẹp nhôm viền trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | md |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 205,344 | m2 |
| 169 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 176,59 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 191,685 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,038 | m2 |
| 172 | Kẻ roon âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 175,317 | m |
| 173 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,634 | m2 |
| 175 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 145,142 | m2 |
| 176 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72,61 | m |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101,838 | m2 |
| 179 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101,838 | m2 |
| 180 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,368 | m3 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 171,05 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 195,05 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 305,965 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 286,45 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 370,156 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 241,205 | m2 |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 204 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 215 | Đai treo ống D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 228 | Máy nước nóng NL mặt trời 180L | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 231 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa Inox loại cần gạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 233 | Ống nhựa dẻo D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 234 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,425 | m3 |
| 237 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | m3 |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 243 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 244 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 248 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 249 | ĐƠN NGUYÊN 3: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,784 | m3 |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100m3 |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,257 | 100m3 |
| 254 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,721 | m3 |
| 255 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,256 | m3 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,958 | m3 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,037 | m3 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,806 | m3 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,538 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 261 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 262 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m2 |
| 263 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | 100m2 |
| 264 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | tấn |
| 274 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,336 | m3 |
| 275 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,519 | m3 |
| 276 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,263 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,762 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,491 | m3 |
| 279 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | m2 |
| 280 | Gia công cửa sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | m2 |
| 281 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 282 | Hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m2 |
| 283 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 284 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 285 | Bu long M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 286 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | tấn |
| 287 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | tấn |
| 288 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | 100m2 |
| 289 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 290 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 291 | Lợp tole lạnh đóng trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m2 |
| 292 | Nẹp nhôm viền trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | md |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 257,243 | m2 |
| 294 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 126,3 | m2 |
| 295 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,38 | m2 |
| 296 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m2 |
| 297 | Kẻ roon âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 245,5 | m |
| 298 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,64 | m2 |
| 299 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101,144 | m2 |
| 300 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 200,639 | m2 |
| 301 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,261 | m2 |
| 302 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,397 | m |
| 303 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,961 | m2 |
| 304 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,961 | m2 |
| 305 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,992 | m3 |
| 306 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 349,408 | m2 |
| 307 | Lát bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 308 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 174,764 | m2 |
| 309 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m2 |
| 310 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 238,26 | m2 |
| 311 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 438,575 | m2 |
| 312 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 364,194 | m2 |
| 313 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 312,641 | m2 |
| 314 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 315 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 316 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 317 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 320 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 321 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 322 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 323 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 324 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 325 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 326 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 327 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 329 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 330 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 331 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 334 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 335 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 336 | Đai treo ống D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 337 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | lỗ khoan |
| 338 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 339 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 342 | GCLĐ bu long neo D20, L700 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 343 | GCLĐ bu long D14, L60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 344 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | tấn |
| 345 | Gia công giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 346 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 347 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 348 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | tấn |
| 349 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 350 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 351 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 352 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | 100m2 |
| 353 | GCLD máng xối tole phẳng dày 1ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 354 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 238,529 | m2 |
| 355 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 356 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 357 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 358 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| B | SỮA CHỮA KHU TÂM THẦN NAM, NỮ, KHU TIẾP NHẬN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 253,92 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 253,92 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 253,92 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,618 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,618 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,618 | m3 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m2 |
| 10 | Gia công cửa song sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,537 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,416 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,416 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,416 | m2 |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m |
| 18 | Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,059 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,35 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260,51 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,017 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,017 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,017 | m3 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,416 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,416 | 1m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,416 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | m3 |
| 37 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 39 | Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,172 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,172 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,172 | m2 |
| 43 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | lỗ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 45 | Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,526 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,572 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128,098 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,017 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,017 | m3 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,172 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,172 | 1m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,172 | m2 |
| 61 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | lỗ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 63 | Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | m3 |
| 67 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,802 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,802 | 1m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,802 | m2 |
| 70 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | lỗ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 72 | Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 76 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,802 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,802 | 1m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 133,802 | m2 |
| 79 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43 | lỗ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m |
| 81 | Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m3 |
| 85 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | lỗ khoan |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 90 | GCLĐ bu long neo D20, L700 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 91 | GCLĐ bu long D14, L60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,974 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | tấn |
| 95 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,974 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,183 | 100m2 |
| 101 | GCLD máng xối tole phẳng dày 1ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | 100m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.058,668 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| C | KHU RÁC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 9 | Cắt roon nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 10m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| D | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,735 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,912 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,692 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,633 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,278 | m3 |
| 9 | Cắt roon nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 10m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, 245*245*45 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 215,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,269 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,269 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,476 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,524 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,492 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,072 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,502 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,336 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 124,336 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,625 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,925 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Con |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 17 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy tự động | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Vật tư phụ chiếu sáng sự cố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 24 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Vòi chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy (L20m) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 43 | Lăng phun chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Đầu nối vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV 70mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Tăng đơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Kẹp dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Con |
| 57 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Mối hàng hóa nhiệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 59 | Vật liệu phụ chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,768 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch thẻ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,17 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Phụ kiện khung móng M20-300*300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5%: Ghi chú: Về việc sử dụng chi phí dự phòng 5% tại mục G mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 5% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt. |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766285829E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: + Hợp đồng thi công xây lắp; + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trinh dân dụng (trong đó có nội dung về phòng cháy chữa cháy tương ứng tỉ lệ khối lượng) có giá trị (sau thuế) > =5.208.685.775 VND (hoặc một công trình dân dụng, một công trình phòng cháy chữa cháy có khối lượng tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.208.685.775 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi