Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698713-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210690226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách tỉnh năm 2019 chưa phân bổ tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 theo Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:05:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,510,857,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ Ở ĐỐI TƯƠNG NAM (75 NGƯỜI)
1 ĐƠN NGUYÊN 1: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,371 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,036 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,575 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,975 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,478 100m3
6 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,17 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,909 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,059 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,183 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,198 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,664 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,764 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,952 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,629 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,622 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,393 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,901 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,316 tấn
26 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,42 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,625 m3
28 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,112 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48,55 m3
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
32 Gia công cửa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,365 m2
34 Hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,365 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
37 Bu long M16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,82 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,82 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,874 100m2
41 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,027 tấn
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,027 tấn
43 Lợp tole lạnh đóng trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,369 100m2
44 Nẹp nhôm viền trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 114 md
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 310,24 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 261,1 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 242,1 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,228 m2
49 Kẻ roon âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 168,567 m
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,5 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 88,612 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 162,956 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85,857 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 109,92 m
55 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,82 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,82 m2
57 Ngâm nước XM (5kg/m3) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,964 m3
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 267,36 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,31 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 232,32 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 393,48 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 336,928 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 402,451 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 327,957 m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
66 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
67 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 cái
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
74 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 160 m
75 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 370 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 250 m
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41 cái
87 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 cái
93 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
94 Đai treo ống D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42 cái
95 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
96 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Lắp đặt vòi rửa Inox loại cần gạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
98 Ống nhựa dẻo D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 M
99 Máy bơm chìm nước thải PEN TAX DHT 80 1,3HP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,892 100m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33,085 m3
102 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,328 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,331 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,545 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,208 m3
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 cái
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74,08 m2
114 Hút hầm hiện trạng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,818 m3
117 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,666 m3
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,799 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,341 m2
124 ĐƠN NGUYÊN 2: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,351 m3
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,935 100m3
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,684 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,979 100m3
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,014 100m3
129 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,533 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,107 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,752 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,414 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,079 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,572 m3
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m2
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,724 100m2
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,705 100m2
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,451 100m2
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,446 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,675 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,668 tấn
149 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,14 m3
150 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,175 m3
151 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,777 m3
153 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,643 m3
154 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,999 m2
155 Gia công cửa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,999 m2
156 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
157 Hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
158 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
159 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
160 Bu long M16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
161 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,161 tấn
162 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,161 tấn
163 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,821 100m2
164 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
165 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
166 Lợp tole lạnh đóng trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,478 100m2
167 Nẹp nhôm viền trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76 md
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 205,344 m2
169 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 176,59 m2
170 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 191,685 m2
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,038 m2
172 Kẻ roon âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 175,317 m
173 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,1 m2
174 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 78,634 m2
175 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 145,142 m2
176 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 49,52 m2
177 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,61 m
178 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 101,838 m2
179 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 101,838 m2
180 Ngâm nước XM (5kg/m3) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,368 m3
181 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 171,05 m2
182 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,1 m2
183 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 195,05 m2
184 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 305,965 m2
185 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 286,45 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 370,156 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 241,205 m2
188 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
189 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
190 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
191 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
192 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
195 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 cái
196 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
197 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 140 m
198 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
199 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
200 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 270 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 210 m
202 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
203 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
204 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
213 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
214 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
215 Đai treo ống D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
219 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
220 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 cái
221 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
225 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
226 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
227 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
228 Máy nước nóng NL mặt trời 180L Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
229 Lắp đặt van phao cơ D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
230 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
231 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
232 Lắp đặt vòi rửa Inox loại cần gạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
233 Ống nhựa dẻo D42 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 M
234 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
235 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,581 100m3
236 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,425 m3
237 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,176 m3
238 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
239 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,666 m3
240 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,545 m3
241 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
243 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
244 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,424 m3
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
246 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
247 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
248 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,04 m2
249 ĐƠN NGUYÊN 3: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,784 m3
250 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,364 100m3
251 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,682 m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,231 100m3
253 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,257 100m3
254 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,721 m3
255 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,256 m3
256 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,958 m3
257 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,037 m3
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,806 m3
259 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,538 m3
260 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,837 100m2
261 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,951 100m2
262 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,066 100m2
263 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,007 100m2
264 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,243 100m2
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,12 tấn
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,968 tấn
274 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,336 m3
275 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,519 m3
276 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,263 m3
277 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,762 m3
278 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,491 m3
279 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,08 m2
280 Gia công cửa sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32,08 m2
281 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,05 m2
282 Hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,05 m2
283 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
284 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
285 Bu long M16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
286 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,498 tấn
287 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,498 tấn
288 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,328 100m2
289 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,822 tấn
290 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,822 tấn
291 Lợp tole lạnh đóng trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,898 100m2
292 Nẹp nhôm viền trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103,2 md
293 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 257,243 m2
294 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 126,3 m2
295 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 188,38 m2
296 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,46 m2
297 Kẻ roon âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 245,5 m
298 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,64 m2
299 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 101,144 m2
300 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 200,639 m2
301 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,261 m2
302 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,397 m
303 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,961 m2
304 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,961 m2
305 Ngâm nước XM (5kg/m3) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,992 m3
306 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 349,408 m2
307 Lát bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
308 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 174,764 m2
309 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,74 m2
310 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 238,26 m2
311 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 438,575 m2
312 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 364,194 m2
313 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 312,641 m2
314 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
315 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
316 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
317 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
318 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
319 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
320 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
321 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
322 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
323 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
324 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 130 m
325 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 75 m
326 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 m
327 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 350 m
328 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 230 m
329 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37 hộp
330 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
331 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
332 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
333 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
334 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
335 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
336 Đai treo ống D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66 cái
337 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 lỗ khoan
338 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
339 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
340 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
341 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
342 GCLĐ bu long neo D20, L700 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
343 GCLĐ bu long D14, L60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
344 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,783 tấn
345 Gia công giằng mái thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
346 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,554 tấn
347 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
348 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,783 tấn
349 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,554 tấn
350 Lắp dựng giằng thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
351 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
352 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,944 100m2
353 GCLD máng xối tole phẳng dày 1ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
354 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 238,529 m2
355 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
356 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
357 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
358 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
359 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m
B SỮA CHỮA KHU TÂM THẦN NAM, NỮ, KHU TIẾP NHẬN
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 253,92 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 253,92 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 253,92 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,618 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,618 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,618 m3
7 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84 lỗ
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,66 m2
10 Gia công cửa song sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,537 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,6 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,6 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216,416 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216,416 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216,416 m2
16 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m
18 Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,059 m3
21 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 219,35 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,16 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260,51 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,525 m3
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,017 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,017 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,017 m3
31 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216,416 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216,416 1m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 216,416 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,492 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,492 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,492 m3
37 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72 lỗ
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
39 Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
40 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,172 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,172 1m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,172 m2
43 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 lỗ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m
45 Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,44 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 108,526 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,572 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 128,098 m2
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
55 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,887 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,017 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,017 m3
58 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,172 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,172 1m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,172 m2
61 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34 lỗ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m
63 Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
64 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,455 m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,455 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,455 m3
67 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 133,802 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 133,802 1m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 133,802 m2
70 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 lỗ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
72 Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
73 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,014 m3
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,014 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,014 m3
76 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 133,802 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 133,802 1m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 133,802 m2
79 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43 lỗ
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m
81 Tiến hành bắn xilicon toàn bộ đầu vít mái tole hiện trạng và tại những vị trí khép mí giữa 2 tấm tole Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
82 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,014 m3
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,014 m3
84 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,014 m3
85 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144 lỗ khoan
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
90 GCLĐ bu long neo D20, L700 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144 Cái
91 GCLĐ bu long D14, L60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,974 tấn
93 Gia công giằng mái thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
94 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,201 tấn
95 Gia công hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,974 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,201 tấn
98 Lắp dựng giằng thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
99 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,183 100m2
101 GCLD máng xối tole phẳng dày 1ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,411 100m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.058,668 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
106 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m
C KHU RÁC THẢI SINH HOẠT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,5 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,56 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,424 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
9 Cắt roon nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,144 10m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,356 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,757 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,52 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
D SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,342 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,735 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,912 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,36 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,692 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,633 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,694 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,278 m3
9 Cắt roon nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,728 10m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, 245*245*45 cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 215,64 m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,269 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,269 m2
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,476 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,524 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,492 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,072 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,502 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 105 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,54 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,52 m2
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,336 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124,336 m2
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,55 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,625 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,925 m3
6 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu
11 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
12 Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Điện trở cuối nguồn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Con
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
17 Vật tư phụ hệ thống báo cháy tự động Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
23 Vật tư phụ chiếu sáng sự cố Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1
24 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Bình chữa cháy CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,76 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
32 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
33 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 cái
38 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Vòi chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
42 Cuộn vòi chữa cháy (L20m) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
43 Lăng phun chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
44 Đầu nối vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
48 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CV 70mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 m
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
51 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
53 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
55 Tăng đơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Kẹp dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 Con
57 Chân đế + trụ đở kim thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
58 Mối hàng hóa nhiệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 mối
59 Vật liệu phụ chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,925 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,975 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,768 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,712 m3
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
14 Lát gạch thẻ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,17 m3
16 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cột
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cần đèn
18 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
21 Lắp cửa cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cửa
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Phụ kiện khung móng M20-300*300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144 m
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5%:
Ghi chú: Về việc sử dụng chi phí dự phòng 5% tại mục G mẫu số 01 bảng chi tiết hạng mục xây lắp: Khi các nhà thầu tham gia không được đưa chi phí dự phòng 5% vào chi tiết đơn giá dự thầu. Do gói thầu có thời gian thi công ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá. Chi phí dự phòng này được mời thầu tách riêng, để phù hợp với giá gói thầu đã được phê duyệt.
1 Chi phí dự phòng 5% Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766285829E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.954E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: + Hợp đồng thi công xây lắp; + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trinh dân dụng (trong đó có nội dung về phòng cháy chữa cháy tương ứng tỉ lệ khối lượng) có giá trị (sau thuế) > =5.208.685.775 VND (hoặc một công trình dân dụng, một công trình phòng cháy chữa cháy có khối lượng tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.208.685.775 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->