Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 2 xã Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Nạo vét kết hợp đắp bờ bao, trải đá chống lầy tuyến Mương Mười Cưng, Mương Tư Tứ - Năm Gọn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701800-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 2 xã Mỹ An Hưng B; Hạng mục: Nạo vét kết hợp đắp bờ bao, trải đá chống lầy tuyến Mương Mười Cưng, Mương Tư Tứ - Năm Gọn
Số hiệu KHLCNT 20210689423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:04:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nạo vét
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,42 100m3
2 Đào tu sửa bờ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,6516 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 100m
4 Cung cấp cọc tràm gia cố ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.000 m
5 Cung cấp cừ tràm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Cung cấp thép buộc phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,722 kg
7 Cung cấp lưới cước chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
B Hạng mục: Rải đá
1 Làm mặt đường đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7161 100m3
C Hạng mục: Phá dỡ cống ngầm hiện trạng
1 Phá dỡ vận chuyển cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0561 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2835 m3
4 Đắp đất 2 bên thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3616 100m3
5 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
6 Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6m, ngọn 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 m
7 Cung cấp thép neo Đk = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2035 kg
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, ngọn 4,5cm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 100m
D Hạng mục: 06 cọc mốc phạm vi bảo vệ CTTL
1 Đào móng mốc, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
2 Đắp lại đất móng mốc bằng thủ công, đầm chặt độ chặt yêu cầu K=0,85 (xem như bằng khối đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc mốc BVCTTL, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đế mốc, Đk Þ6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đế mốc, Đk Þ8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - hệ mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100M2
7 Khắc chữ 4 mặt trên thân mốc (dùng nhân công 3,0/7-Nhóm 1 và tính 1mốc/0,5công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Công
8 Sơn cột mốc 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét có giá trị ≥ 900.000.000 đồng. Hoặc: - 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hoặc công trình giao thông) thi công mặt đường cấp phối đá dăm, có giá trị ≥ 900.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->