Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh nhà S2 tại Cơ sở chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705117-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh nhà S2 tại Cơ sở chính
Số hiệu KHLCNT 20210705064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:55:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG NHÀ S2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 53,705 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Quy định tại Chương V 29,668 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định tại Chương V 20 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định tại Chương V 26 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Quy định tại Chương V 23 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Quy định tại Chương V 110 bộ
7 Tháo dỡ bình nóng lạnh Quy định tại Chương V 18 cái
8 Tháo dỡ hệ thống cấp nước PCCC Quy định tại Chương V 1 HT
9 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũ Quy định tại Chương V 1 HT
10 Phá dỡ nền gạch 300x300mm Quy định tại Chương V 114,4958 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Quy định tại Chương V 28,624 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 435,1567 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 435,1567 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 9,4576 m3
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V 3,195 m2
16 Lanh tô cửa sổ trục 1 Quy định tại Chương V 6 cái
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 109,1936 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Chương V 109,1936 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (24km) Quy định tại Chương V 109,1936 m3
20 Tháo dỡ hộp cứu hoả Quy định tại Chương V 7 HT
21 Tháo dỡ hố xả rác Quy định tại Chương V 7 HT
22 Vệ sinh nền bê tông Quy định tại Chương V 114,4958 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Quy định tại Chương V 234,6638 m2
24 Mua và lắp đặt màng khò nóng dày 3mm chống thấm bằng phương pháp khò nóng Quy định tại Chương V 214,6358 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Chương V 5,7248 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình Quy định tại Chương V 22,8992 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 114,4958 m2
28 Chống thẩm cổ ống (Thoát sàn, xí bệt...) Quy định tại Chương V 6 tầng
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 12,5631 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 0,891 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Chương V 158,472 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Quy định tại Chương V 114,4958 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Chương V 659,53 m2
34 Ốp đá granit Quy định tại Chương V 1,4904 m2
35 Mặt hố xả rác inox 450x450mm Quy định tại Chương V 7 cái
36 Vách ngăn Composite dày 18mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 70,069 m2
37 Lắp đặt trần hợp kim nhôm 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 127,1172 m2
38 Lắp đặt cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 28,77 m2
39 Lắp đặt của sổ nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 12,165 m2
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Chương V 290 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V 290 m
42 Đèn led 600x600 Quy định tại Chương V 7 cái
43 Đèn led 300x300 Quy định tại Chương V 11 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Chương V 36 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Chương V 18 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Có chân đế) Quy định tại Chương V 20 bộ
47 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 20 cái
48 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 20 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Quy định tại Chương V 20 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 20 bộ
51 Lắp đặt vòi, đường kính d20 Quy định tại Chương V 20 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 27 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 27 cái
54 Hộp đựng giấy vệ sinh inox Quy định tại Chương V 27 cái
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Quy định tại Chương V 18 bộ
56 Lắp đặt thùng đun nước nóng Quy định tại Chương V 18 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại Chương V 26 bộ
58 Thiết bị cảm ứng tiểu nam Quy định tại Chương V 26 bộ
59 Lắp đặt phễu thoát sàn Quy định tại Chương V 23 cái
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Quy định tại Chương V 1,5 100m
61 Cút, măng sông, Tê, Ren trong, chếch PPr D20 Quy định tại Chương V 650 cái
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Quy định tại Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Quy định tại Chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Quy định tại Chương V 0,3 100m
65 Côn thu D50/20mm Quy định tại Chương V 5 cái
66 Côn thu D32/20mm Quy định tại Chương V 6 cái
67 Côn thu D25/20mm Quy định tại Chương V 9 cái
68 Van 2 chiều D20 Quy định tại Chương V 20 cái
69 Ống nhựa PVC D110 Quy định tại Chương V 1 100m
70 Măng sông PVC D110 Quy định tại Chương V 15 cái
71 Măng sông PVC D90 Quy định tại Chương V 20 cái
72 Măng sông PVC D76 Quy định tại Chương V 10 cái
73 Ống nhựa PVC D76 Quy định tại Chương V 1,5 100m
74 Ống nhựa PVC D90 Quy định tại Chương V 0,6 100m
75 Cút, chếch D90 Quy định tại Chương V 50 cái
76 Cút, chếch D76 Quy định tại Chương V 35 cái
77 Van 2 chiều D50 Quy định tại Chương V 7 cái
78 Van 2 chiều D65 Quy định tại Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50mm Quy định tại Chương V 0,4 100m
80 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65mm Quy định tại Chương V 0,2 100m
81 Dây vòi chữa cháy Quy định tại Chương V 7 HT
82 Lắp đặt khớp nối họng cứu hỏa Quy định tại Chương V 7 cái
83 Hộp PCCC 450x450mm Quy định tại Chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.07E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018;2019;2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->