Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705230-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210637189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:54:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,916,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: Tối thiểu 01 người.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị ( Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình24,86m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 57,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 36,9m3
4Đắp tôn nền bằng CPĐD lớp trên2,6552100m3
5Bù vênh đường cũ bằng bê tông mác 250 đá 1x222,11m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m249,0304100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m218,6672100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C30,2794100m2
9Dặm vá mặt đường bằng bê tông Atphan hạt mịn rải nóng,(chưa bao gồm nhựa lót), thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm187,5110m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C18,6672100m2
11Mua bê tông nhựa (loại C153,9786tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tông cũ1.307,31m
2Tháo dỡ tấm đan cũ202cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc20,2m3
4Lắp trả tấm đan cũ202cấu kiện
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 130,564m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,2226100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 76,93m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 203,41m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.093,15m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật5,364100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0567tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20043,64m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm5,442tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,444100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20046,7m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu774cấu kiện
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,2517tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1238100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,42m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
21Mua bộ ga ganh thu nước15bộ
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình34,56m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6469100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T652,82m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T652,82m3
C CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan cũ30cấu kiện
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép1,19m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạch4,46m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ6,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,71m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,01m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1398100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0536tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,38m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0885tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,047100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,81m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,231tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1212100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,32m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
19Mua bộ ga ganh thu nước15bộ
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,92m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T12,92m3
D RÃNH BTCT B400 XÓM VÀO PHỦ CŨ
1Cắt đường bê tông cũ801m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 61,246m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4498100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax33,72m3
5Cốt thép thân dưới5,038tấn
6Ván khuôn thân dưới7,042100m2
7Bê tông thân dưới rãnh mác 25083,49m3
8Lắp dựng thân dưới363cấu kiện
9Nối thân dưới bằng xi măng cát vàng362mối nối
10Cốt thép thân trên2,397tấn
11ván khuôn thân trên3,811100m2
12Bê tông thân trên28,59m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm4,82tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,782100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20033,4m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu363cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình43,8m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T306,23m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T306,23m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: Tối thiểu 01 người.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT 2
2 Máy trộn bê tông sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
5 Máy hàn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc sử dụng tốt2
8 Đầm dùi sử dụng tốt2
9 Máy đào (xúc) sử dụng tốt1
10 Máy lu sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->