Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung tại TCTY |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:53:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,148,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyênngành xây dựngdân dụng kỹ thuậtcông trình xâydựng;(Kèm theo:Bản sao các vănbằng và các loại tàiliệu khác.. Tất cảcác tài liệu phảiđược công chứng )-Đã từng là chỉ huytrưởng ≥ 02 côngtrình có quy môtương đương góithầu này (có tàiliệu chứngminh).Có chứngchỉ hành nghề giámsát thi công xâydựng hạng III hoặcđã trực tiếp thamgia thi công xâydựng ít nhất 02công trình cùngloại trở lên và đãhoàn thành bàngiao đưa vào sửdụng. (Chứng chỉcòn hiệu lực tốithiểu 06 tháng sovới thời điểm đóngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựngdân dụngĐã trựctiếp tham gia thicông xây dựng ítnhất 01 công trìnhtrở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm chìm 3,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8955 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2759 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 7 | Phá dỡ quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5876 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,982 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,04 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9775 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4751 | m2 |
| 13 | Dỡ bỏ, cắt ngắn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Cắt ngắn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Cắt ngắn hàng rào, tháo dỡ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,577 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0389 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện khácbằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5469 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2048 | m3 |
| 2 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6702 | m3 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,327 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,0062 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,327 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,0062 | m2 |
| 7 | Làm sạch, thổi PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4751 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8965 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,965 | m2 |
| 11 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m |
| 12 | CC cửa đi sắt kéo, tham khảo loại U 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m2 |
| 14 | CC kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 15 | Bản lề sàn VVP FC 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tay nắm inox cửa bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Kẹp cánh dưới inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Kẹp cánh trên inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp dựng kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 22 | CC cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa Hệ nhôm 700/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 23 | CCLĐ cổng đẩy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,665 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 28 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,94 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,45 | kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 32 | Dọn vệ sinh hằng ngày để hoạt động, công nghiệp khi bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,072 | m2 |
| 33 | Che lưới, bạt mặt đứng + che ngăn bụi đảm bảo vệ sinh ATLD khi bưu cục hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8096 | 100m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO: Cấp Nước | |||
| 1 | Ống PVC D168 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn 150x150 + si phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5547 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 27 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| D | PHẦN CẢI TẠO: Điện | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | RCBO 2P 25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCB 3P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 12 | Mặt nạ + đế nổi sàn + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 13 | Bộ đèn led tube 1x 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Led panel 12w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 16 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Cáp điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Cáp điện CV 1 x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | Ống luồn dây HDPE D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Cầu dao đảo 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN CẢI TẠO: Máy lạnh | |||
| 1 | Điều hòa không khí 2 cục treo tường 17.100BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Ống gas máy lạnh 17.100btu/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| F | PHẦN CẢI TẠO: PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt nút báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| G | PHẦN CẢI TẠO: HT mạng điện thoại | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Máng cáp 100x50x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| H | PHẦN CẢI TẠO: Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1668 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,747 | 100m |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5426 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8143 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6854 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 19 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| I | PHẦN XÂY MỚI: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1705 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5151 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,21 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3586 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1181 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện khácbằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | 100m3 |
| J | PHẦN XÂY MỚI: cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2648 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,622 | 100m |
| 9 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1295 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,909 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9909 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1113 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0188 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,245 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6855 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3868 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6078 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2186 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5287 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8753 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,78 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | m2 |
| 37 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2381 | m3 |
| 38 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4144 | m3 |
| 39 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | m3 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,194 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,454 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,194 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,454 | m2 |
| 44 | CC cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa Hệ nhôm 700/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,42 | m2 |
| 45 | CC vách nhôm kính cố định hệ Xingfa Hệ nhôm 700/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,575 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,35 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | m2 |
| 50 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,92 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,79 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4158 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2049 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2049 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1837 | 100m2 |
| 56 | Máng xối hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | md |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| K | PHẦN XÂY MỚI: Cấp Nước | |||
| 1 | Ống PVC D27 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PVC D21 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê PVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC 90 độ d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút PVC 90 độ d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút PVC 90 độ ren trong d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Côn thu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Ống nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN XÂY MỚI: Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D168 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PVC D114 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PVC 45 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê PVC 45 độ D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Nút bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Phễu thu sàn 150x150 + si phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5547 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 33 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 43 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1524 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,19 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,515 | m2 |
| M | PHẦN XÂY MỚI: Điện | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 1P 25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Mặt nạ + đế nổi sàn + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Bộ đèn led tube 1x 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Led panel 12w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Mặt nạ 1-2-4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 11 | Cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Cáp điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Cáp CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Máng cáp 150x75x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 17 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Cọc nối đất mạ đồng 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| N | PHẦN XÂY MỚI: Máy lạnh | |||
| 1 | Vệ sinh, bơm gas máy lạnh sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống gas sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| O | PHẦN XÂY MỚI: PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt nút báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| P | PHẦN XÂY MỚI: HT mạng điện thoại | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 3 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Máng cáp 100x50x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyênngành xây dựngdân dụng kỹ thuậtcông trình xâydựng;(Kèm theo:Bản sao các vănbằng và các loại tàiliệu khác.. Tất cảcác tài liệu phảiđược công chứng )-Đã từng là chỉ huytrưởng ≥ 02 côngtrình có quy môtương đương góithầu này (có tàiliệu chứngminh).Có chứngchỉ hành nghề giámsát thi công xâydựng hạng III hoặcđã trực tiếp thamgia thi công xâydựng ít nhất 02công trình cùngloại trở lên và đãhoàn thành bàngiao đưa vào sửdụng. (Chứng chỉcòn hiệu lực tốithiểu 06 tháng sovới thời điểm đóngthầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựngdân dụngĐã trựctiếp tham gia thicông xây dựng ítnhất 01 công trìnhtrở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2 | 150 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 1 |
| 4 | Máy bơm chìm 3,0 HP | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 1 |
| 5 | Đầm dùi ≥1,5KW | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái | 1 |
| 8 | Ván khuôn | Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2 | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi