Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704970-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210358388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung tại TCTY
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:53:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,148,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyênngành xây dựngdân dụng kỹ thuậtcông trình xâydựng;(Kèm theo:Bản sao các vănbằng và các loại tàiliệu khác.. Tất cảcác tài liệu phảiđược công chứng )-Đã từng là chỉ huytrưởng ≥ 02 côngtrình có quy môtương đương góithầu này (có tàiliệu chứngminh).Có chứngchỉ hành nghề giámsát thi công xâydựng hạng III hoặcđã trực tiếp thamgia thi công xâydựng ít nhất 02công trình cùngloại trở lên và đãhoàn thành bàngiao đưa vào sửdụng. (Chứng chỉcòn hiệu lực tốithiểu 06 tháng sovới thời điểm đóngthầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựngdân dụngĐã trựctiếp tham gia thicông xây dựng ítnhất 01 công trìnhtrở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 150
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm chìm 3,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,8955m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V172,525m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2759m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
7Phá dỡ quầy giao dịchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5876m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,982m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V179,04m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9775100m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4751m2
13Dỡ bỏ, cắt ngắn cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
14Cắt ngắn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
15Cắt ngắn hàng rào, tháo dỡ bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V120,4m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V372,577m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0389m3
20Bốc xếp cấu kiện khácbằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5469100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604100m3
B PHẦN CẢI TẠO: cải tạo
1Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2048m3
2Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6702m3
3Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V366,327m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,0062m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,327m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V141,0062m2
7Làm sạch, thổi PU tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4751m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8965m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,965m2
11Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7m
12CC cửa đi sắt kéo, tham khảo loại U 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,86m2
13Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,86m2
14CC kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
15Bản lề sàn VVP FC 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Tay nắm inox cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Kẹp cánh dưới inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Kẹp cánh trên inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Khóa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Lắp dựng kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
22CC cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa Hệ nhôm 700/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
23CCLĐ cổng đẩy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,665m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m2
28CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,94m2
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V447,45kg
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4475tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8925100m2
32Dọn vệ sinh hằng ngày để hoạt động, công nghiệp khi bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V99,072m2
33Che lưới, bạt mặt đứng + che ngăn bụi đảm bảo vệ sinh ATLD khi bưu cục hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,98m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8096100m2
C PHẦN CẢI TẠO: Cấp Nước
1Ống PVC D168 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Phễu thu sàn 150x150 + si phongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5547m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
27Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
D PHẦN CẢI TẠO: Điện
1Tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2MCB 1P 10A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3MCB 1P 16A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4MCB 1P 25A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6RCBO 2P 25A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8MCB 3P 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9MCB 3P 80A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
12Mặt nạ + đế nổi sàn + công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
13Bộ đèn led tube 1x 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
14Led panel 12w âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
16Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
18Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Cáp điện CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
22Cáp điện CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
23Cáp điện CV 1 x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
24Ống luồn dây HDPE D65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Cầu dao đảo 3P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E PHẦN CẢI TẠO: Máy lạnh
1Điều hòa không khí 2 cục treo tường 17.100BTU/HMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Ống gas máy lạnh 17.100btu/hMô tả kỹ thuật theo Chương V20md
3Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
F PHẦN CẢI TẠO: PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
2Lắp đặt nút báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
3Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
4Đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
5Cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
7Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
G PHẦN CẢI TẠO: HT mạng điện thoại
1Ổ cắm điện thoại + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Máng cáp 100x50x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
H PHẦN CẢI TẠO: Cổng - hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1047100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1668m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0526100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,747100m
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5426100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8143m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1161100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6854tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
19Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
I PHẦN XÂY MỚI: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1705m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1319tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51tấn
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
8Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5151m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,21m2
13Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3586100m2
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1181m3
15Bốc xếp cấu kiện khácbằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,642100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599100m3
J PHẦN XÂY MỚI: cải tạo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4299100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,438m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3497100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1718100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2648m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,622100m
9Xây gạch CLXM 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1295m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,909m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9909100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1113m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0188m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,245m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6855m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2109100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3868100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6078100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4419tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5287tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8753tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1169tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,78m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,49m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,21m2
37Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2381m3
38Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4144m3
39Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3128m3
40Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V243,194m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,454m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V243,194m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,454m2
44CC cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa Hệ nhôm 700/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,42m2
45CC vách nhôm kính cố định hệ Xingfa Hệ nhôm 700/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
46Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,575m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,35m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,336m2
50CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,92m2
51Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V415,79kg
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4158tấn
53Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2049tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2049tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1837100m2
56Máng xối hình chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9md
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5856100m2
K PHẦN XÂY MỚI: Cấp Nước
1Ống PVC D27 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Ống PVC D21 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Tê PVC D27x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Cút PVC 90 độ d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cút PVC 90 độ d21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Cút PVC 90 độ ren trong d21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Côn thu PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Ống nhựa mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L PHẦN XÂY MỚI: Thoát nước
1Ống PVC D168 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Ống PVC D114 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Ống PVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Ống PVC D60 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Ống PVC D42 PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Cút PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Tê PVC 45 độ D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Tê PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Tê PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Tê PVC 45 độ D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Nút bịt PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Phễu thu sàn 150x150 + si phongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5547m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
33Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
43Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1524m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,19m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,515m2
M PHẦN XÂY MỚI: Điện
1Tủ điện chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2MCB 1P 10A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3MCB 1P 25A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4RCBO 2P 25A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
7Mặt nạ + đế nổi sàn + công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
8Bộ đèn led tube 1x 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Led panel 12w âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Mặt nạ 1-2-4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
11Cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
12Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Cáp điện CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
15Cáp CVV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Máng cáp 150x75x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
17Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Cọc nối đất mạ đồng 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
N PHẦN XÂY MỚI: Máy lạnh
1Vệ sinh, bơm gas máy lạnh sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Lắp đặt ống gas sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
O PHẦN XÂY MỚI: PCCC + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
2Lắp đặt nút báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
3Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
4Đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
5Cáp CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
P PHẦN XÂY MỚI: HT mạng điện thoại
1Ổ cắm điện thoại + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Máng cáp 100x50x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyênngành xây dựngdân dụng kỹ thuậtcông trình xâydựng;(Kèm theo:Bản sao các vănbằng và các loại tàiliệu khác.. Tất cảcác tài liệu phảiđược công chứng )-Đã từng là chỉ huytrưởng ≥ 02 côngtrình có quy môtương đương góithầu này (có tàiliệu chứngminh).Có chứngchỉ hành nghề giámsát thi công xâydựng hạng III hoặcđã trực tiếp thamgia thi công xâydựng ít nhất 02công trình cùngloại trở lên và đãhoàn thành bàngiao đưa vào sửdụng. (Chứng chỉcòn hiệu lực tốithiểu 06 tháng sovới thời điểm đóngthầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựngdân dụngĐã trựctiếp tham gia thicông xây dựng ítnhất 01 công trìnhtrở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2150
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái1
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái1
4 Máy bơm chìm 3,0 HP Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái1
5 Đầm dùi ≥1,5KW Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
6 Máy cắt gạch đá Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái2
7 Máy cắt uốn sắt Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: cái1
8 Ván khuôn Kê khai theo mẫu 11D. Đơn vị tính: m2100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->