Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:51:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,521,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M16bb, M20bb trụ đơn (49 móng) | |||
| 1 | Đà cản 1,5m | A cấp | 98 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 98 | bộ |
| 3 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 49 | móng |
| 4 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 49 | móng |
| 5 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| B | Móng M16bb trụ ghép đôi (15 móng) | |||
| 1 | Đà cản 1,5m | A cấp | 30 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 30 | bộ |
| 3 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 15 | móng |
| 4 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 15 | móng |
| 5 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| C | Móng BTG 24x18 có cừ tràm (5 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 5.630 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 10,25 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 16,55 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | B cấp | 1,95 | m3 |
| 5 | Sắt tròn đường kính 8mm | B cấp | 118 | kg |
| 6 | Sắt tròn đường kính 12mm | B cấp | 591 | kg |
| 7 | Gỗ ván khuôn | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 5 | móng |
| 8 | Dây kẽm 1mm | B cấp | 25 | kg |
| 9 | Đinh các loại | B cấp | 15 | kg |
| 10 | Cừ tràm 4m, ngọn > 3,8cm | B cấp | 350 | cây |
| 11 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 5 | móng |
| 12 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 5 | móng |
| 13 | Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 18,55 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,25 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18,5 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,63 | tấn |
| 18 | Đóng cọc cừ tràm > 2,5m, đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.400 | m |
| D | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2.465 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 4,06 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 22,91 | m3 |
| 4 | Cát lấp | B cấp | 58 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 145 | mét |
| 6 | Gạch tàu lát nền | B cấp | 580 | viên |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 87 | m2 |
| 8 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 145 | m |
| 9 | V/c xi măng bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2,465 | Tấn |
| 10 | V/c cát vàng bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 11 | V/c cát đen bằng thủ công ( | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m3 |
| 12 | V/c đá dăm bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 22,91 | m3 |
| 13 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m3 |
| 14 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 580 | viên |
| 16 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 15,225 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 8,7 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa trụ 16m (17 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 51 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 17 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 815 | A cấp | 34 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 51 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 102 | cái |
| 6 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 68 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,25 | m3 |
| F | Bộ tiếp địa chống sét van (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 20 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 5 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 815 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 15 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 30 | cái |
| 6 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 20 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| G | Bộ tiếp dây chống sét (15 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 66,6 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 18 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 36 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 72 | cái |
| 6 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 72 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 66,6 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| H | Trụ BTLT 16m đơn (48 trụ đơn) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 16m - 1100kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 48 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 1,68 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 3,6 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,72 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | trụ |
| 6 | Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | mối nối |
| I | Trụ BTLT 16m ghép đôi (19 trụ ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 16m - 1100kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 38 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,665 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 1,425 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,285 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | trụ |
| 6 | Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | mối nối |
| J | Trụ BTLT 20m đơn (1 trụ đơn) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 20m - 1300kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | mối nối |
| K | Trụ BTLT 20m ghép đôi (1 trụ ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 20m - 1300kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | mối nối |
| L | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| M | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 124 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 248 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 248 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 124 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 124 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 620 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 124 | bộ |
| N | Bộ Đà 24K bắt trụ ghép đôi | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Sắt dẹp 60x6 - 0,92m MK liên kết đà | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 72 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | A cấp | 36 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x800 | A cấp | 18 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 126 | cái |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| O | Bộ đà tháp đầu trụ đỡ dây chống sét | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (không ốp) | A cấp | 64 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | A cấp | 64 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | A cấp | 128 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 192 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| P | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép dừng dây chống sét | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 50 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| Q | Giá đở đầu đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Bu lông 12x50 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| R | Bộ thanh giằng giữ trụ ghép đôi | |||
| 1 | Sắt dẹp 60x6 - 0,86m MK | A cấp | 160 | cái |
| 2 | Sắt V 50x50x5 - 0,65m MK | A cấp | 40 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 160 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 320 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| S | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầmCu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x240mm2 24KV | A cấp | 193 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 trong nhà | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 ngoài trời | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) | A cấp | 2 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 168 (màu cam) | A cấp | 42 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160 | A cấp | 151 | m |
| 7 | Cổ dê bắt ống HDPE 160 | A cấp | 9 | Bộ |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 15 | cái |
| 9 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 151 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 193 | m |
| 13 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 14 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 15 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| T | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo 24kV polymer | A cấp | 48 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 96 | cái |
| 3 | Khoá néo dây AC 150-240 mm2 | A cấp | 58 | cái |
| 4 | Giáp níu dây cáp bọc 24kV +Yếm 240mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bu lông mắt 16X350 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Cáp thép tráng kẽm 5/8" | A cấp | 1.353 | kg |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2 (buộc tia) | A cấp | 21 | Kg |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 240/32mm2-24kV | A cấp | 385 | mét |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240 mm2 | A cấp | 9.102 | kg |
| 10 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150 mm2 | A cấp | 1.895 | Kg |
| 11 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | A cấp | 373 | bộ |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 24kV 240mm2 | A cấp | 7 | cái |
| 13 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 130 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | A cấp | 130 | cái |
| 15 | Bu lông 16x350 | A cấp | 61 | cái |
| 16 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 77 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc CXV 185mm2 -24kV | A cấp | 81 | mét |
| 19 | Kẹp cáp 3 bùlon 5/8" | A cấp | 10 | cái |
| 20 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | A cấp | 3 | cái |
| 21 | Nối ép WR 929(240/240) | A cấp | 54 | cái |
| 22 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm2 | A cấp | 15 | cái |
| 23 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 150mm2 | A cấp | 5 | cái |
| 24 | Nối ép WR 815 | A cấp | 10 | cái |
| 25 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 | A cấp | 18 | cái |
| 26 | Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 27 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 28 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 15 | cái |
| 29 | Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đôi gốc | A cấp | 37 | cái |
| 30 | Nắp chụp sứ đứng 24KV loại đôi | A cấp | 141 | cái |
| 31 | Ống bọc cách điện trung thế ( 150-240mm2) | A cấp | 30 | m |
| 32 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 15 | cái |
| 33 | Nắp chụp Kẹp Quai | A cấp | 3 | cái |
| 34 | LTD 600A-800A 1 pha 24kV | A cấp | 6 | cái |
| 35 | Recloser 24kV - 630A (kèm phụ kiện cấp nguồn) | A cấp | 1 | cái |
| 36 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,317 | km |
| 37 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,699 | km |
| 38 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,353 | km |
| 39 | Kéo dây nhôm bọc ACX 240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | km |
| 40 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 41 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 373 | sứ |
| 42 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 226 | bộ |
| 43 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 46 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| U | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| V | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi