Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Tân Hưng, xã Hưng Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705166-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 13:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Tân Hưng, xã Hưng Long
Số hiệu KHLCNT 20210689767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 10:50:00 đến ngày 2021-07-12 13:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,762,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + Thoát nước + Phòng hộ
1 Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, (70%KL) Chương V (E-HSMT) 10,6469 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%KL) Chương V (E-HSMT) 456,297 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 617,58 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL) Chương V (E-HSMT) 36,9781 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL) Chương V (E-HSMT) 1.584,777 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,5577 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 23,901 1m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 19,5319 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70%KL) Chương V (E-HSMT) 15,053 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30%KL) Chương V (E-HSMT) 6,4513 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 10,9658 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 12,0969 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V (E-HSMT) 80,6463 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V (E-HSMT) 80,6463 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (dự kiến sản xuất tại trạm trộn Asphalt Bảo Huy - Yên Mỹ) Chương V (E-HSMT) 13,6857 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V (E-HSMT) 13,6857 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V (E-HSMT) 13,6857 100tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%KL) Chương V (E-HSMT) 40,3085 100m3
19 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 (30%KL) Chương V (E-HSMT) 1.727,505 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 21,3857 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 21,3857 100m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, 30%KL đào đất cấp 2 Chương V (E-HSMT) 15,8487 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 15,8487 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,7967 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,7967 100m3/1km
26 Mua đất đắp lề tận dụng 70% KL đào đất cấp 2 (Thông báo giá QIV-2020) Chương V (E-HSMT) 2.060,327 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 11,584 m3
28 Chân cột biển báo D89 Chương V (E-HSMT) 23 cái
29 biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Chương V (E-HSMT) 22 cái
30 biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m Chương V (E-HSMT) 1 cái
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V (E-HSMT) 158 cái
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V (E-HSMT) 25,2 m2
33 Gồ giảm tốc bằng cao su Chương V (E-HSMT) 7 m
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.1 Chương V (E-HSMT) 51 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.3a và 1.3b Chương V (E-HSMT) 299,6 m2
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 3,34 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,1462 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 7,88 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 3,96 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 11,03 m2
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V (E-HSMT) 0,0291 100m2
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,32 m3
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V (E-HSMT) 0,096 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V (E-HSMT) 0,0268 100m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,56 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 4 1cấu kiện
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,6982 100m3
48 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 29,922 1m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,3312 100m3
50 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x800mm Chương V (E-HSMT) 8 1 đoạn ống
51 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V (E-HSMT) 11 1 đoạn ống
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 84,46 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V (E-HSMT) 24,0943 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 8,4745 tấn
55 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 125,22 m3
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V (E-HSMT) 599 cái
57 Chét mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 1.161,9 m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V (E-HSMT) 5,2233 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V (E-HSMT) 6,589 100m2
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 56,64 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 1.198 1cấu kiện
62 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 560,4375 100m
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 112,09 m3
64 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125 Chương V (E-HSMT) 1.008,79 m3
65 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 1.240,97 m3
66 Chét khe nối tường kè 10m/khe bằng vữa xi măng cát vàng M75# Chương V (E-HSMT) 49,64 m2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V (E-HSMT) 1,0248 100m
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 0,0322 100m3
69 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 12,88 m3
70 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V (E-HSMT) 0,8049 100m2
71 Hút nước thi công Chương V (E-HSMT) 30 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.52863E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng Công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->