Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 10:50:00 đến ngày 2021-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,691,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 5.990 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 10,51 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 10 | móng |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 10 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 10 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 20,2 | m3 |
| B | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 477 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,837 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,515 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ cơng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 3 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 3 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,59 | m3 |
| C | Móng M14ba | |||
| 1 | Neo bê tông cốt thép dài 1,5m | A cấp | 31 | cái |
| 2 | Neo bê tông cốt thép dài 1,2m | A cấp | 31 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền | A cấp | 62 | bộ |
| 4 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 31 | móng |
| 5 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 31 | móng |
| 6 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| D | Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ đơn 18 m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.186 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,08 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,76 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 2 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 2 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,22 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 22,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 9 | cái |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,5 | kg |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| F | Bộ tiếp địa LA (cáp ngầm) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 7 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 4 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC ĐK 21 | A cấp | 16 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | kg |
| 9 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| G | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2.584 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 4,26 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 24,02 | M3 |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 60,8 | M3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 152 | mét |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 608 | viên |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | m2 |
| 8 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 152 | m |
| 9 | V/c xi măng bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2,584 | Tấn |
| 10 | V/c cát vàng bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 11 | V/c cát đen bằng thủ công ( | Theo bản vẽ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 12 | V/c đá dăm bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 24,02 | m3 |
| 13 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 14 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | m |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 608 | viên |
| 16 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 15,96 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,12 | m3 |
| H | Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường | |||
| 1 | Đá 2x4 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2,25 | m3 |
| 2 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 2,5 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | B cấp | 40 | viên |
| 4 | Nhựa nguội | B cấp | 2.070 | kg |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 10 | mét |
| 6 | Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt bê tông nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế, nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 10 | m |
| 9 | V/c cát đen bằng thủ công ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 10 | V/c đá dăm bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 11 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 12 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 13 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | viên |
| 14 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 15 | Trải cán mặt bê tông nhựa nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| I | Bộ dây trung áp 3 pha (cở dây 185mm2)-210/11 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 185mm2 -24kV | A cấp | 6 | mét |
| 2 | Kẹp WR 909 (120-240 95-150) | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| J | Bộ dây trung áp 3 pha (cở dây 50mm2)-210/64/2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp WR 909 (120-240 95-150) | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| 5 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| K | Bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 39 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 78 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 78 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 78 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 156 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| L | Bộ Đà 20Đ lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch toàn phần | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100MM | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Long đền vuơng mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| M | Bộ đà 24K trụ đơn | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 90 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| N | Bộ đà 24K trụ ghép đôi | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 30 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 60 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 60 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 30 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 30 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 150 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| O | Giá đở đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| P | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 32 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 1,12 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 2,4 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,48 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | trụ |
| Q | Trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 20 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 10 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 40 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,35 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,75 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,15 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | trụ |
| R | Trụ BTLT 18m | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m/1100kgf, k=2 không tiếp địa | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,07 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,15 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 6 | Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | mối nối |
| S | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầmCu/XLPE/SEhh/PVC 3x185mm2 24KV | A cấp | 193 | mét |
| 2 | LBFCO - 27KV - 200A Polymer | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 63 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 120 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơi cáp bọc 24kV-185mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 24kV-185mm2 | A cấp | 125 | cái |
| 7 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 49 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | A cấp | 49 | cái |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 39 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | A cấp | 9 | cái |
| 12 | Giáp níu cáp bọc ACX185mm2 - 24kV | A cấp | 42 | cái |
| 13 | Kẹp WR 909 (120-240 95-150) | A cấp | 3 | cái |
| 14 | Kẹp WR 835 (120-240 50-95) | A cấp | 8 | cái |
| 15 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 2 | cái |
| 16 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 73 | cái |
| 17 | Dây chì 20K | A cấp | 3 | cái |
| 18 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 183 | bộ |
| 19 | Cáp nhôm trần lõi thép AC120 mm2 | A cấp | 1.014 | Kg |
| 20 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 185/24mm2-24kV | A cấp | 6.688 | mét |
| 21 | Cosse ép 185mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 22 | Cosse ép đồng - nhôm 185mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 23 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 24 | Khóa neo dây 95 - 120 | A cấp | 10 | cái |
| 25 | Khóa neo dây 50 - 70 | A cấp | 3 | cái |
| 26 | Khóa neo dây 185-240 | A cấp | 3 | cái |
| 27 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x350 | A cấp | 3 | cái |
| 28 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | A cấp | 12 | cái |
| 29 | Đầu cáp ngầm 3x185 - 24KV ngoài trời | A cấp | 2 | bộ |
| 30 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | 0.0 | 6 | cái |
| 31 | Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 | A cấp | 386 | mét |
| 32 | Ống nối dây AC185 | A cấp | 3 | cái |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150mm /(2,8-3,2mm) | A cấp | 162 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE Ø 168mm (tròn thẳng) | A cấp | 20 | m |
| 35 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 5 | cái |
| 36 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,111 | km |
| 37 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,557 | km |
| 38 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm ( | Theo bản vẽ thiết kế | 193 | m |
| 39 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 40 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | bộ |
| 41 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 43 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 183 | sứ |
| 45 | Tháo lắp nhánh Branchemement | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | vị trí |
| T | Trụ BTLT 7,5m(Thu hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | thu hồi vật tư | 37 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | trụ |
| U | Trụ BTLT 12m (Thu hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 | thu hồi vật tư | 5 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| V | Khối lượng vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC185 mm2 | thu hồi vật tư | 230 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | thu hồi vật tư | 425 | m |
| 3 | Sứ đứng 24KV | thu hồi vật tư | 24 | cái |
| 4 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | sứ |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,225 | km |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,417 | km |
| W | Di dời 03 FCO trụ 210/64 sang 210/64/2 | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| X | Di dời đường dây hạ thế ABC 3x50 | |||
| 1 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Tháo cáp ABC 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,139 | km |
| 3 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,139 | km |
| Y | Đà lệch 2/3-2m (thu hồi) | |||
| 1 | Đà sắt lệch 2/3 (03 ốp) -2m | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà lệch V50 - 1,132m | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| Z | Đà đơn 24Đ (thu hồi) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AA | Đà đơn 2m (thu hồi) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | thu hồi vật tư | 12 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AB | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 24 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150) | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | mét |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AC | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AD | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x500 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AE | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AF | Bộ dây hạ áp 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 24 | mét |
| 4 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 16 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 15 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AG | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x650 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AH | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 15 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC phi 21 | A cấp | 24 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| AI | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (Trạm XDM) | |||
| 1 | Dây chì 8K | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 6 | bộ |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 6 | bộ |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 6 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 250A | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công | A cấp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| AJ | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| AK | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã có BB thanh lý) - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.120.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi