Gói thầu: Sửa chữa công nghệ giàn làm mát chữa cháy bể D1, D2 Kho xăng dầu Bãi Cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công nghệ giàn làm mát chữa cháy bể D1, D2 Kho xăng dầu Bãi Cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:31:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,576,646 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể D1 | |||
| 1 | Gia công rọ treo thép phục vụ làm việc trên cao | Bản vẽ:08-RTTC | 0,08 | tấn |
| 2 | Nhân công di chuyển rọ treo thi công trên cao, nhân công 3/7 | Thực tế hiện trường | 5 | công |
| 3 | Cần trục bánh hơi 25T cẩu khối lượng ống tháo dỡ và lắp đặt lên, xuống phục vụ lắp đặt | Thực tế hiện trường | 3 | ca |
| 4 | Tháo dỡ bích thép Dy 100 công nghệ cũ, nhân công bằng 0,65 công lắp đặt | Bản vẽ:03-MBHT-D1; Bản vẽ:04-MĐHT-D1; | 21 | cặp |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép công nghệ giàn làm mát cao | Bản vẽ:03-MBHT-D1; Bản vẽ:04-MĐHT-D1; | 1,16 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Bản vẽ:07-CTGC; 09-CTGC | 38 | 10 lỗ |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 21 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm công nghệ giàn làm mát trên cao, đoạn ống dài 6m, đường kính 114,1mm | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 1,06 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn Internationnal tính điện, 1 nước lót, 2 nước phủ trên ống thép tráng kẽm công nghệ giàn làm mát | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 37,95 | m2 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 2,63 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 2,63 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 2,63 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Khối lượng tháo dỡ cộng lắp đặt cự ly vận chuyển 300m | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 2,63 | tấn |
| 17 | Gu dông M16*300 | Bản vẽ:03-MBHT-D1;Bản vẽ:04-MĐHT-D1; 09-CTGC | 21 | bộ |
| B | Bể D2 | |||
| 1 | Gia công rọ treo thép phục vụ làm việc trên cao | Bản vẽ:08-RTTC | 0,08 | tấn |
| 2 | Nhân công di chuyển rọ treo thi công trên cao, nhân công 3/7 | Thực tế hiện trường | 5 | công |
| 3 | Cần trục bánh hơi 25T cẩu khối lượng ống tháo dỡ và lắp đặt lên, xuống phục vụ lắp đặt | Thực tế hiện trường | 3 | ca |
| 4 | Tháo dỡ bích thép Dy 100 công nghệ cũ, nhân công bằng 0,65 công lắp đặt | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; | 21 | cặp |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép công nghệ giàn làm mát cao | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; | 1,26 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Bản vẽ:07-CTGC; 09-CTGC | 38 | 10 lỗ |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 21 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm công nghệ giàn làm mát trên cao, đoạn ống dài 6m, đường kính 114,1mm | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 1,16 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn Internationnal tính điện, 1 nước lót, 2 nước phủ trên ống thép tráng kẽm công nghệ giàn làm mát | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 41,43 | m2 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 2,87 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Khối lượng tháo dỡ + lắp đặt | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 2,87 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 2,87 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Khối lượng tháo dỡ cộng lắp đặt cự ly vận chuyển 300m | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 2,87 | tấn |
| 17 | Gu dông M16*300 | Bản vẽ:05-MBHT-D2; Bản vẽ:06-MĐHT-D2; 09-CTGC | 21 | bộ |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí 13.598.888 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) | Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 13.598.888 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi