Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật tái định cư tại tổ 9, khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật tái định cư tại tổ 9, khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 22:53:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,441,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV; Công trình đã thi công có hạng mục thi công nền đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống cấp nước, thoát nước, hạng mục điện (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 8.708.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.708.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 1 chỉ huy trưởng riêng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với gói thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung: ≥25 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥7,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 110CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A=B+C+D+E | |||
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3522 | 100m³ |
| 2 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3522 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1378 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,192 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,146 | 100m³ |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | 100m³ |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,3377 | 100m³ |
| 8 | Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,0688 | 100m³ |
| 9 | Đắp nền đường bằng vật liệu dạng hạt dùng để san lấp chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,0423 | 100m³ |
| 10 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,61 | 100m² |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0216 | 100m³ |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9928 | 100m² |
| 13 | Bê tông dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 263,249 | m³ |
| 14 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,255 | m³ |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên ghi sáng KT80x30x22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 542 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên ghi sáng KT30x30x22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 17 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1453 | m³ |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,318 | m³ |
| 19 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,65 | 10m |
| 20 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,5 | m |
| 21 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 201,2 | m |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,52 | m³ |
| 2 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,808 | 100m² |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,04 | m³ |
| 4 | Lát vỉa hè đá tự nhiên KT40x40x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.690,4 | m² |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3107 | 100m³ |
| 2 | Xây tường bồn hoa, gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,1772 | m³ |
| 3 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,96 | m² |
| 4 | Đắp đất mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,6 | m³ |
| 5 | Trồng cây Chà Là, D =0,2-0,3m; H=5-6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=20-25, H>5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cây |
| 9 | Trồng cây Kim đồng cam (H=0,3m, 16 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,916 | 100m² |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (12 lần/tháng x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,916 | 100m²/lần |
| 11 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,72 | 100m² |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (12 lần/tháng x 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,72 | 100m²/lần |
| F | CÁC HẠNG MỤC HTKT | |||
| G | Cấp nước ngoài nhà | |||
| H | Hố van khởi thủy + Hố van đầu bịt | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3067 | 100m³ |
| 2 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9648 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0417 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4472 | m³ |
| 5 | Nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0965 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn bệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | 100m² |
| 7 | Bê tông bệ đặt đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1907 | 100m³ |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6682 | m³ |
| 10 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0776 | 100m² |
| 11 | Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0506 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6644 | m³ |
| 13 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,28 | m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m² |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0378 | 100m² |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4692 | m³ |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 19 | Sợi gai tẩm bitum | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m² |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MSNN BU DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0775 | 100m³ |
| 25 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3514 | m³ |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0116 | 100m² |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,527 | m³ |
| 28 | Nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0351 | 100m² |
| 29 | Ván khuôn bệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0083 | 100m² |
| 30 | Bê tông bệ đặt đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | m³ |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m³ |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0648 | m³ |
| 33 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0243 | 100m² |
| 34 | Cốt thép giằng mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0159 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2055 | m³ |
| 36 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1116 | m² |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m² |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m² |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0509 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,198 | m³ |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ lọc rác 2 đầu ren | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép MK D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ 2 đầu ren D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | MSNN gang D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép MK D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt răng kép MK D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Ván khuôn bao quanh trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0124 | 100m² |
| 51 | Bê tông bao quanh trụ cứu hỏa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1462 | m³ |
| 52 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m² |
| 53 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0031 | m³ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van D110 DB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| I | Đường ống HDPE | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0564 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6556 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,615 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 110, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 50, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 8 | Cắt ống thép, D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 10mối |
| 9 | Cắt ống thép, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 10mối |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,01 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,01 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 17 | Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 10mối |
| 18 | Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | 10mối |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE, D110-D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE, D300-D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn HDPE, D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn HDPE, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch HDPE, D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch HDPE, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 25 | Đồng hồ cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| J | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1142 | 100m³ |
| 2 | Đào móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,0566 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0818 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,537 | m³ |
| 5 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,8144 | m³ |
| 6 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2537 | 100m² |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7963 | m³ |
| 8 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1443 | 100m² |
| 9 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2439 | m³ |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2381 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,24 | m² |
| 12 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,96 | m² |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2412 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 215,9 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng con kê bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 172 | 1 mối nối |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0352 | 100m² |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1036 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cấu kiện |
| K | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9037 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3888 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,9728 | m³ |
| 4 | Đệm đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,2832 | m³ |
| 5 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1973 | 100m² |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,9569 | m³ |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,241 | m³ |
| 8 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0936 | 100m² |
| 9 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,0894 | m³ |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1947 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 377,803 | m² |
| 12 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 380 | m² |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0893 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 15 | Cút PVC, D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2484 | 100m² |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,544 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7393 | tấn |
| 19 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1056 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1056 | tấn |
| 21 | Bê tông thu nước mặt đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,25 | m³ |
| 22 | Ván khuôn viên thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2375 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.247 | cấu kiện |
| L | San nền | |||
| 1 | San đầm mặt bằng bằng vật liệu dạng hạt dùng để san lấp chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,8931 | 100m³ |
| 2 | San đầm mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,1244 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2997 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2997 | 100m³ |
| M | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,0826 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,71 | 10m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6708 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,206 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0206 | 10m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1021 | 100m³ |
| 7 | Đào để phá móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6707 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7068 | 10m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6707 | 100m³ |
| N | CÔNG NGHIỆP | |||
| O | Đường cáp ngầm 35KV | |||
| P | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35KV - 630A, chém ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| Q | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xà Cầu dao 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Xà chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Giá bắt tay thao tác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 7 | Cô Dê ôm cáp (CD1) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 8 | Cô Dê ôm cáp (CD2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Quả |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 20/35(40,5)kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | m |
| 11 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Đầu |
| 12 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 co nguội | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Đầu |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D219x3,96ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | m |
| 17 | Rãnh cáp qua đường loại L3A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m |
| 18 | Đầu cốt SYG240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | đầu |
| 19 | Mốc báo cáp ngầm (30m/mốc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 20 | Thang cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 21 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x35mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | m |
| 22 | Dây buộc cổ sứ composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| S | Đường dây trung thế 35KV | |||
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột 20-1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 20-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 3 | Nối mặt bích cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Mối |
| 4 | Giằng cột chữ A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13KN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cột |
| 6 | Xà hãm XH1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 7 | Xà hãm XH2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Quả |
| 9 | Sứ chuỗi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Chuỗi |
| 10 | Kéo Cáp nhôm lõi thép AC-95/16mm2 (cáp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 11 | Tiếp địa R4C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 12 | Biển đánh số cột + an toàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 13 | Dây buộc cổ sứ composit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 14 | Giáp níu dây trần 95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| U | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây ACSR tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 291 | m |
| 2 | Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 10 Sứ |
| V | Trạm biến áp | |||
| W | Thiết bị trạm | |||
| 1 | MBA 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép kiêm :Tủ RMU 03 ngăn 35kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 35kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp tổng 630A. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| X | Trang bị an toàn | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bình |
| 2 | Ủng cách điện 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Đôi |
| 3 | Găng tay cách điện 35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Đôi |
| 4 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Cái |
| 5 | Khóa bi Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| Y | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| Z | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 3 | Đấu nối trạm 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.Bộ |
| AA | Tuyến cáp 0,4Kv | |||
| AB | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 3 pha 9 lộ ra - 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Tủ |
| 2 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| AC | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 3 pha 9 lộ ra - 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Tủ |
| 2 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Móng |
| 2 | Rãnh cáp qua đường loại - L2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường loại - L3A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 4 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 5 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,42 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 280,5 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (80m/Tủ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,16 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,56 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,78 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,38 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,68 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,79 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,28 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,6667 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | đầu |
| 25 | Tiếp địa R2C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại R6C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 27 | Mốc báo cáp 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| AE | Tuyến chiếu sáng giao thông | |||
| AF | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cột |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cần |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 80W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | choá |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 381 | m |
| 8 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Cửa |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Đầu |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cửa |
| 12 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại R6C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Cột |
| 15 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 311 | m |
| 16 | Móng cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Móng |
| 17 | Móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 391 | m |
| 20 | Dây đồng có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 331 | m |
| 21 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Cái |
| AG | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AH | Thí nghiệm thiết bị | |||
| AI | Thí nghiệm thiết bị ĐZ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| AJ | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| AK | Thí nghiệm vật liệu | |||
| AL | Đường CN35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| AM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| AN | Đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Tủ |
| AO | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 vị trí |
| AP | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | |||
| AQ | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | |||
| AR | Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt | |||
| AS | Phí môi trường đất đổ thải | |||
| AT | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắp | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV; Công trình đã thi công có hạng mục thi công nền đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống cấp nước, thoát nước, hạng mục điện (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp >= 8.708.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.708.000.000 VNDLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 1 chỉ huy trưởng riêng) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với gói thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥7 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Lu rung bánh thép | Tải trọng rung: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Lu rung bánh thép | Tải trọng rung: ≥25 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Lu rung bánh thép | Tải trọng rung: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥7,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 16 | Máy nén khí Diezen | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Máy rải | Công suất yêu cầu: ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất yêu cầu: ≥ 110CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Công suất yêu cầu: ≥ 5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Đăng ký trạm;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê trạm (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi