Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây lắp hệ thống điện mạng ngoài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705144-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Thi công xây lắp hệ thống điện mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20201058868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:21:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,374,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22Kv ≥ 2.400.000.000VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành.- Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 6
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NGUỒN
1Đà sắt L75x75x8-2400mmBản vẽ kỹ thuật kèm theo4bộ
2Thanh chống PL-920x65x6-nt-8bộ
3Bu lông + long đền vuông + tán các loại-nt-1
4Chuỗi sứ cách điện polymer 24KV + ty sứ + bu lông-nt-9sứ
5Bộ khung U gắn sứ ống chỉ-nt-1bộ
6Bộ khóa dây trung hòa-nt-1bộ
7Kẹp nối ép trung thế-nt-9cái
8Khung treo FCO-nt-31 bộ
9Cầu chì rơi tự do F.C.O -24kV + kèm giá treo-nt-3bộ
10Vận chuyển trụ BTLT 12m, cự ly -nt-2,52tấn
11Vận chuyển thiết bị thi công cự ly -nt-0,5tấn
12Dựng trụ BTLT, chiều cao cột-nt-1cột
13Đà cản BTCT 1.2m-nt-2bộ
14Đà sắt L75x75x8-2400mm-nt-3bộ
15Thanh chống PL-920x65x6-nt-6bộ
16Đà sắt L75x75x8-3200mm-nt-4bộ
17Đà sắt U160x68x5-3400mm-nt-2bộ
18Đà sắt U100x46x4.5-500mm-nt-4bộ
19Đà sắt U100x46x4.5-1100mm-nt-2bộ
20Sứ đứng 24KV-nt-0,610 sứ
21Bộ khung U gắn sứ ống chỉ-nt-11 bộ
22Chuỗi sứ cách điện polymer 24KV + ty sứ + bu lông-nt-3sứ
23Khoen neo-nt-61 bộ
24Kẹp căn dây-nt-3cái
25Chống sét van LA 12KV-12ka-nt-61 bộ
26Lắp đặt máy biến áp 400KVA. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV (máy biến áp tính vào phần thiết bị)-nt-11 máy
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống PVC D114-nt-0,08100m
28Co nối ống PVC D114-nt-2cái
29Kẹp ống PVC D114-nt-41 bộ
30Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi16-L=2.4m-nt-0,610 cọc
31Kẹp cọc tiếp địa-nt-4cái
32Bộ chằng trụ-nt-1bộ
33Kẹp Splitbolt-nt-16cái
34Kẹp quai-nt-3cái
35Kẹp đồng hotline-nt-3cái
36Bu lông M16x250-400 các loại + long đền D18-nt-23bộ
37Bu lông M16x300 VRS + long đền D18-nt-2bộ
38Bu lông M20x800 ren hai đầu + long đền D22-nt-6bộ
39Bu lông M12x40-120 + long đền D14-nt-8bộ
40Cáp đồng trần 95mm2-nt-0,36100m
41Vận chuyển trụ BTLT 12m, cự ly -nt-5,04tấn
42Vận chuyển thiết bị thi công cự ly -nt-1tấn
43Dựng trụ BTLT, chiều cao cột-nt-2cột
44Đà cản BTCT 1.2m-nt-4bộ
B HẠNG MỤC : PHẦN HẠ THẾ
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 65, Form 2Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1Hệ
2Hệ thống busbar (đồng bọc co nhiệt - Oriental-nt-1bộ
3MCCB 3P 630A/50ka-nt-1cái
4Rơ le bảo vệ chạm đất, DTL-nt-11 bộ
5Rơ le bảo vệ quá dòng, IDMTL-nt-11 bộ
6Biến dòng bảo vệ PCT 630/5A, 5P10,15VA-nt-41 bộ
7Biến dòng đo lường 630/5A, Class1, 15VA-nt-61 bộ
8Đồng hồ am pe 0-630A/5A, Class 1.5-nt-11 cái
9Đồng hồ vôn kế 500VAC, Class 1.5, 96x96-nt-11 cái
10Công tắc chuyển mạch am pe kế-nt-1cái
11Công tắc chuyển mạch vôn kế-nt-1cái
12Đèn báo tín hiệu (đỏ - vàng - xanh)-nt-3cái
13Cầu chì 3A-nt-31 bộ
14Đồng hồ KWH 3P (630A/5A)-nt-11 cái
15Cầu chì 4P-100A (sử dụng cho chống sét)-nt-11 cái
16Chống sét lan truyền 4P-8/20MS (280V, 4P, In 80kA/P, Imax 100kA/P)-nt-11 bộ
17MCCB 3P 125A/15ka-nt-1cái
18MCB 3P 80A/15ka-nt-2cái
19MCB 3P 63A/15ka-nt-51 cái
20MCB 3P 40A/15ka-nt-31 cái
21MCB 2P 32A/10ka-nt-11 cái
22MCCB 3P 150A/25ka-nt-11 cái
23MCB 3P 32A/15ka-nt-81 cái
24Contactor 3P-32A, 2NO + 2NC-nt-81 cái
25Cuộn kháng cho tụ bù 15KVAR, 440V-nt-81 cái
26Tụ bù 3P-15KVAR-440V-50HZ-nt-81 cái
27Bộ điều khiển tự động cho tụ bù 1 bước-nt-11 cái
28Biến dòng đo lường 300/5A, Class 1, 15KA-nt-31 bộ
29Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế CXV-3x70mm2 22KV-nt-0,3100m
30Cáp 1C 185mm2 Cu/XLPE/PVC (3P)-nt-0,6100m
31Cáp 1C 185mm2 Cu/XLPE/PVC (N)-nt-0,3100m
32Cáp 1x4C 50mm2 Cu/XLPE/PVC-nt-0,13km/dây
33Cáp 1x4C 35mm2 Cu/XLPE/PVC-nt-0,38km/dây
34Cáp 1x4C 25mm2 Cu/XLPE/PVC-nt-0,94km/dây
35Cáp 1x4C 16mm2 Cu/XLPE/PVC-nt-0,435km/dây
36Cáp 1x4C 10mm2 Cu/XLPE/PVC-nt-0,18km/dây
37Cáp 1x4C 6mm2 Cu/XLPE/PVC-nt-0,09km/dây
38Cáp đồng trần 95mm2-nt-0,2100m
39Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi20-L=2.4m-nt-0,310 cọc
40Tủ điện chính (KT:800x400x1800) loại chống thấm-nt-11 tủ
41Ống luồn gân xoắn HPDE D85/65-nt-19,4100m
42Ống luồn gân xoắn HPDE D130/100-nt-5,3100m
43Ống luồn gân xoắn HPDE D160/125-nt-0,5100m
44Vật tư phụ-nt-1
45Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm-nt-32,51000v
C HẠNG MỤC : PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Vận chuyển trụ đèn cự ly Bản vẽ kỹ thuật kèm theo4,2tấn
2Vận chuyển thiết bị thi công cự ly -nt-7tấn
3Trụ đèn STK 8m-nt-14cột
4Cần đèn đơn STK D49 - 1.5M-nt-141 bộ
5Bộ đèn chiếu sáng bóng Flashlight LED 120W-nt-141 bộ
6Vật tư phụ lắp đặt trụ đèn-nt-1
7Cáp đồng 3 lõi CXV-3x6mm2-nt-0,6km
8Cáp đồng 1 lõi CXV-1x2.5mm2-nt-0,4km
9MCB 1P 10A/4.5ka-nt-15cái
10Ống nhựa HPDE luồn cáp D32/40-nt-6,6100m
11Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi16-L=2.4m-nt-1,410 cọc
12Cáp nối đất 1x6mm2/Cu-nt-0,15100m
13Ống nhựa PVC luồn cáp D32-nt-0,3100m
14Mối hàn hóa nhiệt-nt-15mối
15Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
16Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm-nt-8,751000v
D HẠNG MỤC : THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv, công suất Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp -nt-11sợi
3Thí nghiệm thanh cáI, điện áp -nt-2phân đoạn
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện-nt-10cái
5Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi-nt-2cái
6Thí nghiệm biến dòng điện 220kv-nt-13máy
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha-nt-4bộ
8Thí nghiệm Cầu chì rơi tự do F.C.O -24kV + kèm giá treo-nt-3bộ
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv-nt-1cái
10Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi-nt-1bát
11Thí nghiệm tụ điện, điện áp-nt-1tụ
12Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi-nt-2cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ-nt-2cái
14Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp -nt-1bộ
E HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBản vẽ kỹ thuật kèm theo2,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-1,707m3
3Bê tông móng rộng -nt-2,012m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-35,006m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốn-nt-11,669m3
6Nlong chống mất nước-nt-0,245100m2
7ê tông lót móng, chiều rộng -nt-2,448m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200-nt-9,053m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,7m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-0,969100m2
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,068100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-17cái
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,057tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-35,7m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-8,33m2
16Quét nước xi măng 2 nước-nt-44,03m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-442m3
18Đào kênh mương, chiều rộng -nt-17,68100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-790,4m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-14,196100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-7,904100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-12,813m3
23Đắp đất nền móng công trình-nt-8,542m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,896m3
25Bê tông móng, chiều rộng -nt-5,395m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,336100m2
27CCLĐ khung bu lông móng trụ 4M24x1300mm-nt-14bộ
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-67,2m3
29Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,568100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-70,875m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,531100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-0,709100m3
F HẠNG MỤC : MÁY BIẾN ÁP 400KVA
1Máy biến áp 400KVA 22/0.4KV, 3P, 50Hz, Dyn11, AN, %Z=5%Loại máy biến áp: 3 pha ngâm dầu
Hãng sản xuất: Thibidi hoặc tương đương
Công suất (kVA): 4000
Cấp điện áp (kV): 15 (22)/0.4
Tần số: 50Hz
1bộ
G HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG TRUNG THẾ
1Di dời đường dây trung thế 22KVnt103m
2Lắp dựng trụ ghép ly tâm BTBT dài 12mnt2Trụ
3Xây dựng móng trụ M12, BT12nt2Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22Kv ≥ 2.400.000.000VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành.- Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên)53
2 Kỹ sư xây dựng – Giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên)53
3 Kỹ sư điện – Giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn Xe cẩu 5 đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực Kìm ép thủy lực6
4 Tời, kích kéo dây Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->