Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây lắp hệ thống điện mạng ngoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây lắp hệ thống điện mạng ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:21:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,374,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22Kv ≥ 2.400.000.000VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành.- Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400mm | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Thanh chống PL-920x65x6 | -nt- | 8 | bộ |
| 3 | Bu lông + long đền vuông + tán các loại | -nt- | 1 | lô |
| 4 | Chuỗi sứ cách điện polymer 24KV + ty sứ + bu lông | -nt- | 9 | sứ |
| 5 | Bộ khung U gắn sứ ống chỉ | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khóa dây trung hòa | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp nối ép trung thế | -nt- | 9 | cái |
| 8 | Khung treo FCO | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 9 | Cầu chì rơi tự do F.C.O -24kV + kèm giá treo | -nt- | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển trụ BTLT 12m, cự ly | -nt- | 2,52 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thiết bị thi công cự ly | -nt- | 0,5 | tấn |
| 12 | Dựng trụ BTLT, chiều cao cột | -nt- | 1 | cột |
| 13 | Đà cản BTCT 1.2m | -nt- | 2 | bộ |
| 14 | Đà sắt L75x75x8-2400mm | -nt- | 3 | bộ |
| 15 | Thanh chống PL-920x65x6 | -nt- | 6 | bộ |
| 16 | Đà sắt L75x75x8-3200mm | -nt- | 4 | bộ |
| 17 | Đà sắt U160x68x5-3400mm | -nt- | 2 | bộ |
| 18 | Đà sắt U100x46x4.5-500mm | -nt- | 4 | bộ |
| 19 | Đà sắt U100x46x4.5-1100mm | -nt- | 2 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 24KV | -nt- | 0,6 | 10 sứ |
| 21 | Bộ khung U gắn sứ ống chỉ | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 22 | Chuỗi sứ cách điện polymer 24KV + ty sứ + bu lông | -nt- | 3 | sứ |
| 23 | Khoen neo | -nt- | 6 | 1 bộ |
| 24 | Kẹp căn dây | -nt- | 3 | cái |
| 25 | Chống sét van LA 12KV-12ka | -nt- | 6 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV (máy biến áp tính vào phần thiết bị) | -nt- | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống PVC D114 | -nt- | 0,08 | 100m |
| 28 | Co nối ống PVC D114 | -nt- | 2 | cái |
| 29 | Kẹp ống PVC D114 | -nt- | 4 | 1 bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi16-L=2.4m | -nt- | 0,6 | 10 cọc |
| 31 | Kẹp cọc tiếp địa | -nt- | 4 | cái |
| 32 | Bộ chằng trụ | -nt- | 1 | bộ |
| 33 | Kẹp Splitbolt | -nt- | 16 | cái |
| 34 | Kẹp quai | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Kẹp đồng hotline | -nt- | 3 | cái |
| 36 | Bu lông M16x250-400 các loại + long đền D18 | -nt- | 23 | bộ |
| 37 | Bu lông M16x300 VRS + long đền D18 | -nt- | 2 | bộ |
| 38 | Bu lông M20x800 ren hai đầu + long đền D22 | -nt- | 6 | bộ |
| 39 | Bu lông M12x40-120 + long đền D14 | -nt- | 8 | bộ |
| 40 | Cáp đồng trần 95mm2 | -nt- | 0,36 | 100m |
| 41 | Vận chuyển trụ BTLT 12m, cự ly | -nt- | 5,04 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thiết bị thi công cự ly | -nt- | 1 | tấn |
| 43 | Dựng trụ BTLT, chiều cao cột | -nt- | 2 | cột |
| 44 | Đà cản BTCT 1.2m | -nt- | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 65, Form 2 | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống busbar (đồng bọc co nhiệt - Oriental | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | MCCB 3P 630A/50ka | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Rơ le bảo vệ chạm đất, DTL | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng, IDMTL | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 6 | Biến dòng bảo vệ PCT 630/5A, 5P10,15VA | -nt- | 4 | 1 bộ |
| 7 | Biến dòng đo lường 630/5A, Class1, 15VA | -nt- | 6 | 1 bộ |
| 8 | Đồng hồ am pe 0-630A/5A, Class 1.5 | -nt- | 1 | 1 cái |
| 9 | Đồng hồ vôn kế 500VAC, Class 1.5, 96x96 | -nt- | 1 | 1 cái |
| 10 | Công tắc chuyển mạch am pe kế | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch vôn kế | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo tín hiệu (đỏ - vàng - xanh) | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì 3A | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 14 | Đồng hồ KWH 3P (630A/5A) | -nt- | 1 | 1 cái |
| 15 | Cầu chì 4P-100A (sử dụng cho chống sét) | -nt- | 1 | 1 cái |
| 16 | Chống sét lan truyền 4P-8/20MS (280V, 4P, In 80kA/P, Imax 100kA/P) | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 17 | MCCB 3P 125A/15ka | -nt- | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P 80A/15ka | -nt- | 2 | cái |
| 19 | MCB 3P 63A/15ka | -nt- | 5 | 1 cái |
| 20 | MCB 3P 40A/15ka | -nt- | 3 | 1 cái |
| 21 | MCB 2P 32A/10ka | -nt- | 1 | 1 cái |
| 22 | MCCB 3P 150A/25ka | -nt- | 1 | 1 cái |
| 23 | MCB 3P 32A/15ka | -nt- | 8 | 1 cái |
| 24 | Contactor 3P-32A, 2NO + 2NC | -nt- | 8 | 1 cái |
| 25 | Cuộn kháng cho tụ bù 15KVAR, 440V | -nt- | 8 | 1 cái |
| 26 | Tụ bù 3P-15KVAR-440V-50HZ | -nt- | 8 | 1 cái |
| 27 | Bộ điều khiển tự động cho tụ bù 1 bước | -nt- | 1 | 1 cái |
| 28 | Biến dòng đo lường 300/5A, Class 1, 15KA | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế CXV-3x70mm2 22KV | -nt- | 0,3 | 100m |
| 30 | Cáp 1C 185mm2 Cu/XLPE/PVC (3P) | -nt- | 0,6 | 100m |
| 31 | Cáp 1C 185mm2 Cu/XLPE/PVC (N) | -nt- | 0,3 | 100m |
| 32 | Cáp 1x4C 50mm2 Cu/XLPE/PVC | -nt- | 0,13 | km/dây |
| 33 | Cáp 1x4C 35mm2 Cu/XLPE/PVC | -nt- | 0,38 | km/dây |
| 34 | Cáp 1x4C 25mm2 Cu/XLPE/PVC | -nt- | 0,94 | km/dây |
| 35 | Cáp 1x4C 16mm2 Cu/XLPE/PVC | -nt- | 0,435 | km/dây |
| 36 | Cáp 1x4C 10mm2 Cu/XLPE/PVC | -nt- | 0,18 | km/dây |
| 37 | Cáp 1x4C 6mm2 Cu/XLPE/PVC | -nt- | 0,09 | km/dây |
| 38 | Cáp đồng trần 95mm2 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 39 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi20-L=2.4m | -nt- | 0,3 | 10 cọc |
| 40 | Tủ điện chính (KT:800x400x1800) loại chống thấm | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 41 | Ống luồn gân xoắn HPDE D85/65 | -nt- | 19,4 | 100m |
| 42 | Ống luồn gân xoắn HPDE D130/100 | -nt- | 5,3 | 100m |
| 43 | Ống luồn gân xoắn HPDE D160/125 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 44 | Vật tư phụ | -nt- | 1 | lô |
| 45 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | -nt- | 32,5 | 1000v |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vận chuyển trụ đèn cự ly | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 4,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thiết bị thi công cự ly | -nt- | 7 | tấn |
| 3 | Trụ đèn STK 8m | -nt- | 14 | cột |
| 4 | Cần đèn đơn STK D49 - 1.5M | -nt- | 14 | 1 bộ |
| 5 | Bộ đèn chiếu sáng bóng Flashlight LED 120W | -nt- | 14 | 1 bộ |
| 6 | Vật tư phụ lắp đặt trụ đèn | -nt- | 1 | lô |
| 7 | Cáp đồng 3 lõi CXV-3x6mm2 | -nt- | 0,6 | km |
| 8 | Cáp đồng 1 lõi CXV-1x2.5mm2 | -nt- | 0,4 | km |
| 9 | MCB 1P 10A/4.5ka | -nt- | 15 | cái |
| 10 | Ống nhựa HPDE luồn cáp D32/40 | -nt- | 6,6 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi16-L=2.4m | -nt- | 1,4 | 10 cọc |
| 12 | Cáp nối đất 1x6mm2/Cu | -nt- | 0,15 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC luồn cáp D32 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 15 | mối |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | điểm |
| 16 | Xếp gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm | -nt- | 8,75 | 1000v |
| D | HẠNG MỤC : THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 220kv, công suất | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | -nt- | 11 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | -nt- | 2 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | -nt- | 10 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 220kv | -nt- | 13 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | -nt- | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Cầu chì rơi tự do F.C.O -24kV + kèm giá treo | -nt- | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | -nt- | 1 | bát |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | -nt- | 1 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | -nt- | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 1,707 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | -nt- | 2,012 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 35,006 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốn | -nt- | 11,669 | m3 |
| 6 | Nlong chống mất nước | -nt- | 0,245 | 100m2 |
| 7 | ê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 2,448 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 9,053 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 0,969 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 17 | cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,057 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,7 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,33 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 44,03 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 442 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 17,68 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 790,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 14,196 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 7,904 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 12,813 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | -nt- | 8,542 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,896 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 5,395 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,336 | 100m2 |
| 27 | CCLĐ khung bu lông móng trụ 4M24x1300mm | -nt- | 14 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 67,2 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 1,568 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 70,875 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,531 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,709 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC : MÁY BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA 22/0.4KV, 3P, 50Hz, Dyn11, AN, %Z=5% | Loại máy biến áp: 3 pha ngâm dầu Hãng sản xuất: Thibidi hoặc tương đương Công suất (kVA): 4000 Cấp điện áp (kV): 15 (22)/0.4 Tần số: 50Hz | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Di dời đường dây trung thế 22KV | nt | 103 | m |
| 2 | Lắp dựng trụ ghép ly tâm BTBT dài 12m | nt | 2 | Trụ |
| 3 | Xây dựng móng trụ M12, BT12 | nt | 2 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc Thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22Kv ≥ 2.400.000.000VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành.- Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện.c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công tác xây dựng của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện – Giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành ngành điện, điện - điện tử- Có thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên, hoặc năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công công lắp đặt hệ thống điện của 01 hợp đồng/công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu (trong vòng 5 năm tính đến thời điểm mở thầu) tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành vị trí công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận, hợp đồng, tài liệu xác nhận cấp công trình…phù hợp với các yêu cầu phía trên) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Kìm ép thủy lực | 6 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | Tời, kích kéo dây | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi