Gói thầu: Gói thầu số 03 - Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hổ trợ; Ngân sách xã và Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:21:00 đến ngày 2021-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,976,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,1899 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công 10% | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,4738 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,7113 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5,6497 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,5217 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,247 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,375 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 13,3614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8749 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2149 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,2412 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,6404 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 57,7506 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,3941 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 36,7815 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,4439 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8019 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 24,3633 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40), bê tông móng bậc tam cấp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8554 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,7045 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1075 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6392 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6647 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,5438 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1586 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9616 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,7034 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,6295 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,679 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 55,0031 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,0017 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,7083 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,1288 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,101 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12,6676 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,156 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0522 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2417 | tấn |
| 42 | Trát tường thu hồi (2 mặt) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 92,225 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 70,34 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 66,47 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 153,846 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 338,85 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 373,296 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 108,42 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 373,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 644,406 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 22,32 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 22,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 255,3136 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,588 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15,225 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt bu lông neo liên kết vì kèo với đỉnh cột bê tông, bao gồm cả vật liệu, nhân công lắp đặt định vị bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 48 | cái |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6268 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6268 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,4461 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,4461 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 62 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,47 mm khổ rộng 600 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 52,2 | md |
| 63 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1.308 | cái |
| 64 | Thi công trần thả bằng thạch cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 205,5696 | m2 |
| 65 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15,12 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 41,04 | m2 |
| 67 | SXLD song cửa sổ bằng sắt hộp 16x16x1,0mm (đã sơn 3 nước) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 41,04 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can sắt hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12,08 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,8656 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,184 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 35 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn panel vuông âm trần 600x600 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Đèn LED ốp trần Vuông, 18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 28 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 295 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp automat 300x400mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ HỌC 5 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,4603 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công 10% | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,9124 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12,6651 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,7979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6375 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,5266 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,4584 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 16,1467 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2652 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,5366 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 11,8627 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 72,0966 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,3315 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 43,6406 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,5554 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0026 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 30,4615 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bê tông móng bậc tam cấp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,2187 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0454 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5,7499 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1314 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,7813 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8085 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,1832 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1807 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,2086 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8665 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8,1834 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8412 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 67,5233 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,5264 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,986 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,411 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1263 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15,187 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,5872 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0626 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,29 | tấn |
| 42 | Trát tường thu hồi (2 mặt) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 110,67 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 86,65 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 80,85 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 187,21 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 394,3775 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 466,62 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 130,4 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 466,62 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 766,5935 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 27 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 27 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 319,142 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8,235 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 18,858 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt bu lông neo liên kết vì kèo với đỉnh cột bê tông, bao gồm cả vật liệu, nhân công lắp đặt định vị bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 60 | cái |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8571 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,8571 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,8053 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,8053 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,095 | 100m2 |
| 62 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,47 mm khổ rộng 600 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 60 | md |
| 63 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1.638 | cái |
| 64 | Thi công trần thả bằng thạch cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 256,962 | m2 |
| 65 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 18,9 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 51,3 | m2 |
| 67 | SXLD song cửa sổ bằng sắt hộp 16x16x1,0mm (đã sơn 3 nước) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 51,3 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can sắt hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15,1 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,4272 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,23 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 43 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn panel vuông âm trần 600x600 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Đèn LED ốp trần Vuông, 18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 35 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 368 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp automat 300x400mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,7308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công 10% | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,351 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 14,7371 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8,2341 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,7535 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,3568 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,5417 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 19,2999 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,285 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,3019 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,7336 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 14,0848 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 86,4426 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 11,2689 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 50,4997 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6573 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,2393 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 36,5596 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bê tông móng bậc tam cấp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,4532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,2355 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,7954 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1553 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9233 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9522 | 100m2 |
| 25 | Bê tông- đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10,8227 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2129 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,4242 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0297 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,7373 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0061 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 80,0435 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,6276 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,2638 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,6932 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1515 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 17,7065 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2744 | 100m2 |
| 39 | Bê tông- đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,0184 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,073 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,3384 | tấn |
| 42 | Trát tường thu hồi (2 mặt) vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 129,115 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 102,97 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 95,22 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 220,584 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 447,113 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 559,944 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 152,38 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 559,944 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 886,905 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 31,68 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 31,68 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 382,9704 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 9,882 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 22,491 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt bu lông neo liên kết vì kèo với đỉnh cột bê tông, bao gồm cả vật liệu, nhân công lắp đặt định vị bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 72 | cái |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0285 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0285 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,1553 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,1553 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,914 | 100m2 |
| 62 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,47 mm khổ rộng 600 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 67,8 | md |
| 63 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1.965,6 | cái |
| 64 | Thi công trần thả bằng thạch cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 308,3544 | m2 |
| 65 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - tập đoàn Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 22,68 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 61,56 | m2 |
| 67 | SXLD song cửa sổ bằng sắt hộp 16x16x1,0mm (đã sơn 3 nước) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 61,56 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can sắt hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 18,12 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,9888 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,276 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 51 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn panel vuông âm trần 600x600 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Đèn LED ốp trần Vuông, 18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | bảng |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa chôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 42 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 441 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp automat 300x400mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8,814 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0358 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0833 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng đá | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng móng đá, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,608 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8,239 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0448 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,209 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,9074 | m3 |
| 18 | Đắp đất lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,2274 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,6137 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc cấp, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,342 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, xây bậc cấp, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,324 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1795 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1345 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9874 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12,3339 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0353 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0239 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1385 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0448 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,209 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,9734 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9772 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,846 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng xung quanh sàn mái bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,386 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 95,864 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 93,296 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, má cửa,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 24,1 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 13,85 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 53,3 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 57,04 | m2 |
| 45 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 66,24 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 61,6 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa mác 75 (đồng tâm hoặc tương đương) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 98,408 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (đồng tâm hoặc tương đương) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 40,397 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 95,864 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 91,25 | m2 |
| 51 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Cửa đi mở quay 1 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,52 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Cửa sổ mở hất 1 cánh kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5,58 | m2 |
| 53 | Vách ngăn và cửa nhựa composite khu vệ sinh, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 30,3 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 17,9275 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,7072 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bể | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0755 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,9024 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,0887 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0064 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,018 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2726 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0634 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6035 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cấu kiện |
| 69 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,582 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 40,244 | m2 |
| 71 | Trát tường bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 40,244 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 40,244 | m2 |
| 73 | Đắp đất lấp chân móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5,9758 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,0384 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố lắng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,3629 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,5174 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường ngoài hố lắng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,88 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường trong hố lắng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,824 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,014 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,144 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2 | cấu kiện |
| 84 | Đắp đất lấp chân móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,6793 | m3 |
| 85 | Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp 200x200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đế nhựa chôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm (van khóa tổng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | bể |
| 103 | Máy bơm nước PENTAX CM 32 hoặc tương đương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu, đường kính D48-34, D48-27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,95 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 23 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,3517 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,4468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lấp chân móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,618 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 20,3814 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0939 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,0846 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10,812 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,8063 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 136,952 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 19,465 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 109,82 | m |
| 14 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 165,234 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 47,1306 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3, xúc lên xe đi đổ cách công trình 3km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5,1852 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,4667 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất lấp chân móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 17,2933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 5,8608 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 32,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,3582 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,0634 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 0,2891 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 3,9398 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,8722 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 8,4523 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 6,6745 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 162,1917 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 81,3591 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 57,24 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 144,98 | m |
| 35 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 243,5508 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song thép hộp mạ kẽm và sơn tĩnh điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 101,486 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 1,791 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 2,883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 232,74 | m3 |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 15,2685 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 7,182 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 10,53 | m2 |
| 4 | Đắp đất lấp móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật trong HSMT | 4,5667 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Công trình dân dung: trường học; trụ sở; nhà văn hóa….
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi