Gói thầu: Mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704866-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐĂK LĂK
Tên gói thầu Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210564003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:34:00 đến ngày 2021-07-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,617,737,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,178,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu một trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bịt đúc PVC D114 (dày) PN9 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Co PVC D27-90o (dày) PN15 7.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Co PVC D34-90o (dày) PN15 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Co PVC D42-90o (dày) PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Co PVC D49-90o (dày) PN12 800 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Co PVC D60-90o (dày) PN12 2.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Co PVC D76 -90o (dày) PN12 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Co PVC 27-45o (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Co PVC 34-45o (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Co PVC 42-45o (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Co PVC 49-45o (dày) PN12 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Co PVC 60-45o (dày) PN12 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Co PVC D63-45o (dày) PN12 60 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Co PVC D76-45o (dày) PN12 60 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Tê PVC D27 (dày) PN15 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Tê PVC D42 (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Tê PVC D60 (dày) PN12 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Tê PVC D76 (dày) PN12 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Tê PVC D90 (dày) PN12 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Tê PVC D114 (dày) PN9 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Tê PVC D63 (dày) PN12 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Khâu nối ren ngoài PVC D60 (dày) PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Khâu nối ren trong PVC D27 (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Khâu nối ren trong PVC D60 (dày) PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Măng sông PVC D76 (dày) PN12 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Trúm PVC đúc 34/27(dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Trúm PVC đúc 49/34 (dày) PN15 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Trúm PVC đúc 49/42 (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Trúm PVC đúc 60/27 (dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Trúm PVC đúc 60/34(dày) PN15 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Trúm PVC D114/60(dày) PN9 20 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Van PVC 27 trơn, PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Van PVC 34 trơn, PN12 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Van PVC 49 trơn, PN12 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Van PVC 60 trơn, PN12 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Ống PVC 27 x 1,8mm x 4m, PN12 5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Ống PVC 34 x 2.0mm x 4m, PN12 1.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Ống PVC 49 x 2.4mm x 4m, PN9 1.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Ống PVC 60 x 2.8mm x 4m, PN9 1.500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Ống PVC 63x3.0mmx4m, PN10 60 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Ống PVC 90 x 3.8mm x 4m, PN9 500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Ống PVC 114 x 4.9mm x 6m PN9 500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Keo dán PVC số 1 (25g ) 10.000 típ Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Côliê HDPE 40x3/4", PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Côliê HDPE 50 x 3/4", PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Côliê HDPE 63x3/4", PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Côliê HDPE 90x1", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Côliê HDPE 90x2", PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Côliê HDPE 90x3/4", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Côliê HDPE 110x3/4", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51 Côliê HDPE 110x2", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52 Côliê HDPE 160x2", PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53 Côliê HDPE 220x2" PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54 Khâu nối RN HDPE 25x3/4", PN16 8.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55 Khâu nối RT HDPE 25x3/4", PN16 5.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56 Khâu nối RN HDPE 32x1", PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57 Khâu nối RN HDPE 40x1.1/2", PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58 Khâu nối RN HDPE 40x1.1/4", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59 Khâu nối RN HDPE 50x1.1/2", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60 Khâu nối RN HDPE 50x2", PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61 Khâu nối RN HDPE 63x2", PN16 2.500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62 Măng sông HDPE 25x25, PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63 Măng sông HDPE 32x32, PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64 Măng sông HDPE 40x40, PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65 Măng sông HDPE 50x50, PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66 Măng sông HDPE 63x63, PN16 2.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67 Nối co 90o HDPE 25x25, PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68 Nối co 90o HDPE 32x32, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69 Nút bịt HDPE 25, PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70 Nút bịt HDPE 32, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71 Nút bịt HDPE 40, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72 Nút bịt HDPE 50, PN16 200 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73 Nút bịt HDPE 63, PN16 500 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74 Nút bịt HDPE 90, PN16 50 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75 Tê HDPE 25x25, PN16 1.000 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76 Tê HDPE 50x50, PN16 100 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77 Tê HDPE 63x63, PN16 300 cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78 Ống HDPE D25 dày 2.3mm, PN16 25.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79 Ống HDPE D32 dày 3.0mm, PN16 10.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80 Ống HDPE D40 dày 3.7mm, PN16 10.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81 Ống HDPE D50 dày 4.6mm, PN16 10.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82 Ống HDPE D63 dày 4.7mm, PN12.5 160.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83 Ống HDPE D90 dày 5.4 mm, PN10 16.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84 Ống HDPE D110 dày 6.6mm, PN10 5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85 Ống HDPE D140 dày 10.3 mm, PN12.5 100 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86 Ống HDPE D160 dày 11.8mm, PN12.5 5.000 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87 Ống HDPE D225 dày 13.4mm, PN10 6.500 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88 Ống HDPE D315 dày 18.7 mm, PN10 100 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89 Ống HDPE D355 dày 21.1 mm, PN10 100 m Theo quy định tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3426607E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.123548E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp cho các công ty cấp nước trong đó chủng loại ống HDPE và phụ kiện từ D25-D315 có giá trị tối thiểu chiếm 50% tổng giá trị hợp đồng. - Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản sao công chứng: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao hàng hoá + Hóa đơn tài chính (kèm file ảnh chụp hoặc scan bản gốc) đối với hóa đơn giấy sao y công chứng; đối với hóa đơn điện tử cung cấp đường link truy cập. (Nhà thầu phải xuất trình bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT liên 1 và liên 3 để xác thực khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.932.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.864.834.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->