Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường phía Tây thôn Kim Phú xã Yên Phú đến Trại cá xã Yên Chính, huyện Ý Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704800-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đoạn đường phía Tây thôn Kim Phú xã Yên Phú đến Trại cá xã Yên Chính, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20210701637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, vố ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:45:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 407,75 m3
2 Đánh cấp nền đường Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 323,66 m3
3 Đào khuôn đường Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1.041,21 m3
4 Đắp đất nền đường Độ chặt Y/C K = 0,95 33,41 100m3
5 Đất mua để đắp Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 2.888,975 m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 8,863 100m3
7 Thi công móng đá thải Đầm chặt K98 dày 20cm 4,456 100m3
8 Đóng cọc tre, dài L=2,0m - Cấp đất I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 55,98 100m
9 Phên nứa Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 671,76 m2
B B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường Bê tông M250, đá 1x2, dày 20cm 810,07 m3
2 Ni lông chống mất nước Đảm bảo không thủng, mền và dai 40,504 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng Đầm chặt K98 dày 15cm 3,342 100m3
4 Bù vênh mặt đường cũ Cấp phối đá dăm, đầm chặt K98 0,848 100m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Dùng ván khuôn thép 4,067 100m2
C C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc tre- Cấp đất I Cọc tre D6÷8cm, dài 2,5m 52,726 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 8,44 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 39,99 m3
4 Ván khuôn móng Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,893 100m2
5 Xây tường cánh, đầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 12,22 m3
6 Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 37 ống
7 Bê tông đế cống Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 2,97 m3
8 Cốt thép đế cống Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,154 tấn
9 Ván khuôn đế cống Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,279 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 54 c-kiện
11 Nối ống cống Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 37 mốinối
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 13,79 m3
13 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 0,138 100m3
14 Đào móng cống - Cấp đất I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 242,08 1m3
15 Đắp cát hoàn trả Đầm chặt Y/C K = 0,95 1,756 100m3
16 Đắp đất đập tạm Đầm chặt Y/C K = 0,85 1,455 100m3
17 Đóng cọc tre gia cố đập tạm - Cấp đất I Cọc tre D6÷8cm, dài 2,5m 6,25 100m
18 Phên nứa Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 30 m2
19 Đào phá đập tạm Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 1,455 100m3
20 Bơm nước thi công Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 5 ca
21 Vận chuyển đất - Cấp đất I Hoàn thiện theo HSTK được duyệt 3,876 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97966E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.861.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 3.723.984.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.992.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.723.984.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->